6.9
Truyền hình
Diễn xuất
سمير حكيم
- Nơi sinh
- Egypt
- Danh sách thực hiện
- 21 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho سمير حكيم.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Truyền hình
6.1
Phim điện ảnh
زهايمر
5.8
Phim điện ảnh
مش أنا
8.0
Phim điện ảnh
نوارة
6.1
Phim điện ảnh
فاصل من اللحظات اللذيذة
4.9
Phim điện ảnh
تاج
8.1
Truyền hình
ذات (بنت اسمها ذات)
3.2
Phim điện ảnh
30 فبراير
2.3
Phim điện ảnh
جروب الماميز
9.5
Truyền hình
دواعي السفر
9.0
Truyền hình
هبة رجل الغراب
4.0
Phim điện ảnh
خطة مازنجر
6.0
Phim điện ảnh
ساعة إجابة
10.0
Truyền hình
الباب في الباب
Phim điện ảnh
انت حبيبي وبس
Phim điện ảnh
خانة اليك
Phim điện ảnh
الاختيار 3 القرار
Truyền hình
الميزان
Danh sách phim đã đóng 21
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | دواعي السفر Truyền hình | لطيف (10 tập) |
| 2024 | فاصل من اللحظات اللذيذة Phim điện ảnh | مرزوق |
| 2023 | تاج Phim điện ảnh | راكب الميكروباص |
| 2023 | ساعة إجابة Phim điện ảnh | والد الطفل محب التعليم |
| 2023 | جروب الماميز Phim điện ảnh | صاحب المكتبة |
| 2022 | خطة مازنجر Phim điện ảnh | رجل التوكتوك |
| 2022 | الاختيار 3 القرار Phim điện ảnh | (مراجع لإحدى دوائر الدولة) |
| 2021 | مش أنا Phim điện ảnh | طبيب أعصاب |
| 2019 | انت حبيبي وبس Phim điện ảnh | الجــد |
| 2016 | الميزان Truyền hình | (30 tập) |
| 2016 | مأمون وشركاه Truyền hình | (2 tập) |
| 2016 | نوارة Phim điện ảnh | |
| 2015 | خانة اليك Phim điện ảnh | نسيم |
| 2014 | صديق العمر Truyền hình | كمال السفرجي (1 tập) |
| 2014 | هبة رجل الغراب Truyền hình | (47 tập) |
| 2013 | ذات (بنت اسمها ذات) Truyền hình | مدير مدرسة حكومية (31 tập) |
| 2012 | 30 فبراير Phim điện ảnh | |
| 2011 | الباب في الباب Truyền hình | (30 tập) |
| 2011 | مسألة كرامة Truyền hình | (1 tập) |
| 2010 | زهايمر Phim điện ảnh | |
| 2010 | الكبير أوي Truyền hình | Sa3eed Zalata (1 tập) |