8.3
Truyền hình
Diễn xuất
Byron Lucas
- Danh sách thực hiện
- 33 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Byron Lucas.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Truyền hình
8.0
Truyền hình
Stargate Atlantis
7.9
Truyền hình
Psych
6.8
Phim điện ảnh
Cuộc Sống Dở Dang
7.6
Truyền hình
Sliders
7.5
Truyền hình
Taken
7.4
Truyền hình
Highlander: The Series
7.7
Truyền hình
The Outer Limits
7.3
Truyền hình
21 Jump Street
7.0
Truyền hình
Party of Five
6.0
Truyền hình
Titanic
7.1
Truyền hình
Bữa Tiệc Đi Săn
6.5
Phim điện ảnh
To Grandmother's House We Go
7.4
Truyền hình
Alert: Missing Persons Unit
7.3
Truyền hình
Beyond Belief: Fact or Fiction
7.1
Truyền hình
First Wave
6.2
Truyền hình
Viper
7.2
Truyền hình
Special Unit 2
Danh sách phim đã đóng 33
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Bữa Tiệc Đi Săn Truyền hình | Sergeant (1 tập) |
| 2023 | Alert: Missing Persons Unit Truyền hình | Julian Meeks (1 tập) |
| 2006 | Psych Truyền hình | Organizer (1 tập) |
| 2005 | Siêu Nhiên Truyền hình | Contractor #2 (1 tập) |
| 2005 | Cuộc Sống Dở Dang Phim điện ảnh | Motorcycle Rider |
| 2004 | Stargate Atlantis Truyền hình | Replicator (1 tập) |
| 2003 | Strange Frequency² Phim điện ảnh | Jason Armstrong (segment 'Soul Man') |
| 2002 | Taken Truyền hình | Danny Holding (1 tập) |
| 2001 | Suspicious River Phim điện ảnh | Uncle Andy |
| 2001 | Strange Frequency Truyền hình | Jason Armstrong (1 tập) |
| 2001 | Beer Money Phim điện ảnh | Crash |
| 2001 | Special Unit 2 Truyền hình | Matt (1 tập) |
| 2001 | The Division Truyền hình | Richie (1 tập) |
| 2000 | Middlemen Phim điện ảnh | Andy |
| 2000 | Take Me Home: The John Denver Story Phim điện ảnh | Joe |
| 2000 | Higher Ground Truyền hình | Bar Male #1 (1 tập) |
| 1998 | First Wave Truyền hình | Samuels (1 tập) |
| 1997 | Beyond Belief: Fact or Fiction Truyền hình | Lloyd Corbiel (segment "The Devil's Autograph") (1 tập) |
| 1996 | Titanic Truyền hình | Ausguck Frederick Fleet (2 tập) |
| 1995 | Mixed Blessings Phim điện ảnh | John |
| 1995 | The Outer Limits Truyền hình | Augie Berger (1 tập) |
| 1995 | Sliders Truyền hình | John (1 tập) |
| 1995 | Payback Phim điện ảnh | Techie (uncredited) |
| 1994 | Beyond Betrayal Phim điện ảnh | Biker |
| 1994 | Party of Five Truyền hình | Doug (1 tập) |
| 1994 | Love on the Run Phim điện ảnh | Steve |
| 1994 | Viper Truyền hình | Zach (1 tập) |
| 1992 | To Grandmother's House We Go Phim điện ảnh | Customer |
| 1992 | Highlander: The Series Truyền hình | Joshua Cole (1 tập) |
| 1992 | The Hat Squad Truyền hình | Willy T. (1 tập) |
| 1992 | Harmony Cats Phim điện ảnh | Alan Sampson |
| 1990 | Sky High Phim điện ảnh | Sal |
| 1987 | 21 Jump Street Truyền hình | Davey, Dan Saxon (1 tập) |