8.4
Truyền hình
Diễn xuất
Malcolm Stewart
- Ngày sinh
- (78 tuổi)
- Nơi sinh
- Montréal, Québec, Canada
- Danh sách thực hiện
- 140 tác phẩm
Tiểu sử
From Wikipedia, the free encyclopedia
Malcolm Stewart (born May 15, 1948) is a Canadian actor. Stewart graduated from the University of Vermont.
Description above from the Wikipedia article Malcolm Stewart (actor), licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.4
Truyền hình
7.2
Phim điện ảnh
Jumanji: Trò Chơi Kỳ Ảo
8.3
Truyền hình
Siêu Nhiên
7.6
Phim điện ảnh
Mặt Trăng
6.8
Truyền hình
Mũi Tên Xanh
8.2
Truyền hình
Thị Trấn Smallville
8.3
Truyền hình
Tâm Lý Tội Phạm
8.4
Truyền hình
Hồ Sơ Tuyệt Mật
8.1
Truyền hình
Giải Mã Kỳ Án
8.3
Truyền hình
Stargate SG-1
7.0
Phim điện ảnh
Âm Tám Độ
8.2
Truyền hình
Battlestar Galactica
6.0
Phim điện ảnh
Cớm Thời Gian
7.4
Truyền hình
Bộ Ba Kỳ Dị
7.9
Truyền hình
Psych
7.7
Truyền hình
MacGyver
7.1
Truyền hình
The 4400
7.7
Truyền hình
Eureka
Danh sách phim đã đóng 139
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2021 | A Godwink Christmas: Miracle of Love Phim điện ảnh | Dr. Louis Graber |
| 2020 | Christmas in Evergreen: Bells Are Ringing Phim điện ảnh | Joe Shaw |
| 2020 | Christmas by Starlight Phim điện ảnh | Jim Holt |
| 2020 | 2 Trái Tim Phim điện ảnh | Dr. Dean |
| 2020 | Wedding Every Weekend Phim điện ảnh | Leo |
| 2019 | Dòng Sông Trinh Nữ Truyền hình | Dr. Grewe (1 tập) |
| 2019 | Chronicle Mysteries: Vines that Bind Phim điện ảnh | Victor |
| 2019 | Just Add Romance Phim điện ảnh | Kenneth Benson |
| 2018 | Mingle All the Way Phim điện ảnh | Lloyd Grayson |
| 2018 | Christmas in Evergreen: Letters to Santa Phim điện ảnh | Joe Shaw |
| 2018 | The Sweetest Heart Phim điện ảnh | Roger Caldwell |
| 2017 | Christmas in Evergreen Phim điện ảnh | Joe |
| 2017 | Christmas in the Air Phim điện ảnh | Lawrence Hennessey |
| 2017 | Garage Sale Mystery: A Case Of Murder Phim điện ảnh | Dr. Vedders |
| 2017 | My Favorite Wedding Phim điện ảnh | Henry Tilton |
| 2017 | The Art of Us Phim điện ảnh | Lars Browing |
| 2017 | Thị Trấn Riverdale Truyền hình | Freiderich Werthers, Francis J. Dupont (15 tập) |
| 2017 | Bộ Ba Kỳ Dị Truyền hình | Mr. Remora (3 tập) |
| 2016 | Chesapeake Shores Truyền hình | Dennis Peck (7 tập) |
| 2015 | Love, Again Phim điện ảnh | Stan Hoffbrauer |
| 2015 | Surprised by Love Phim điện ảnh | Joseph Mayfield |
| 2014 | Mr. Miracle Phim điện ảnh | Mr. Conceito |
| 2014 | My Boyfriends' Dogs Phim điện ảnh | Martin Strang |
| 2013 | Nhiệm Vụ Đêm Giáng Sinh Phim điện ảnh | Gray Ballantine |
| 2013 | The Mystery Cruise Phim điện ảnh | Luke Reilly |
| 2013 | After All These Years Phim điện ảnh | Ted Dixie |
| 2013 | The Wedding Chapel Phim điện ảnh | Bill Coonts |
| 2012 | Mũi Tên Xanh Truyền hình | Thomas Kemp (1 tập) |
| 2011 | Christmas Comes Home to Canaan Phim điện ảnh | Dr. Hanson |
| 2011 | To the Mat Phim điện ảnh | Walter Kominsky |
| 2011 | Ice Road Terror Phim điện ảnh | Karl Kruger |
| 2011 | Seduced by Lies Phim điện ảnh | Richard Lawson |
| 2011 | Fairly Legal Truyền hình | Harry Karl (1 tập) |
| 2010 | Smoke Screen Phim điện ảnh | Bill Alexander |
| 2010 | Đại Chiến Chó Mèo: Kitty Galore Báo Thù Phim điện ảnh | Captain Flemming |
| 2010 | Icarus Phim điện ảnh | Jeff |
| 2010 | A Trace of Danger Phim điện ảnh | Roy Deanza |
| 2009 | Helen Phim điện ảnh | Judge Wilkens |
| 2009 | Đòn Trừng Phạt Phim điện ảnh | Bank Manager |
| 2009 | Grace Phim điện ảnh | Dr. Richard Sohn |
| 2009 | Mặt Trăng Phim điện ảnh | Technician |
| 2009 | Do You Know Me? Phim điện ảnh | Donald Kentor |
| 2009 | Playing for Keeps Phim điện ảnh | Daniel Gibson |
| 2008 | Christmas Cottage Phim điện ảnh | Lloyd |
| 2008 | Giải Mã Kỳ Án Truyền hình | Dr. Levin (1 tập) |
| 2008 | Dr. Dolittle: Tail to the Chief Phim điện ảnh | Chief Dorian |
| 2007 | Bionic Woman Truyền hình | Mr. Von Fleet (1 tập) |
| 2007 | Masters of Science Fiction Truyền hình | (1 tập) |
| 2007 | Butterfly on a Wheel Phim điện ảnh | Dave Carver |
| 2007 | Traveler Truyền hình | (1 tập) |
| 2007 | Write & Wrong Phim điện ảnh | Peter Langdon |
| 2006 | Behind the Camera: The Unauthorized Story of 'Diff'rent Strokes' Phim điện ảnh | Herbert Kenwith |
| 2006 | Hiệu Ứng Cánh Bướm 2 Phim điện ảnh | Dr. Greenfield (uncredited) |
| 2006 | Fallen Phim điện ảnh | Dr. Michael Jonas |
| 2006 | Eureka Truyền hình | Rick Wallace (1 tập) |
| 2006 | Psych Truyền hình | Ted Archibald (1 tập) |
| 2006 | Blade: The Series Truyền hình | (1 tập) |
| 2006 | Kyle XY Truyền hình | (4 tập) |
| 2006 | Âm Tám Độ Phim điện ảnh | Charles Buffett |
| 2005 | Best Friends Phim điện ảnh | Wyatt |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1975 | Hey, I'm Alive Phim điện ảnh | Producer |