7.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Johnny Simmons
- Ngày sinh
- (39 tuổi)
- Nơi sinh
- Montgomery, Alabama, USA
- Danh sách thực hiện
- 37 tác phẩm
Tiểu sử
Johnny Simmons (born November 28, 1986) is an American actor. He is known for his roles as Dylan in Evan Almighty (2007), Chip in Jennifer's Body (2009), "Young Neil" in Scott Pilgrim vs. the World (2010), Brad in The Perks of Being a Wallflower (2012), serial killer Balloon Man in Elementary (2012), Peter in The Late Bloomer (2016), and Shane in Girlboss (2017).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.8
Phim điện ảnh
6.9
Phim điện ảnh
Cớm Học Đường
7.5
Phim điện ảnh
Scott Pilgrim Chống Lại Cả Thế Giới
5.6
Phim điện ảnh
Evan Toàn Năng
6.0
Phim điện ảnh
Thân Xác Ác Quỷ
7.6
Truyền hình
Elementary
5.8
Phim điện ảnh
The To Do List
4.8
Phim điện ảnh
Linh Hồn
6.8
Phim điện ảnh
Thí Nghiệm Nhà Tù Stanford
6.1
Phim điện ảnh
Hotel for Dogs
7.6
Truyền hình
The Good Wife
6.6
Phim điện ảnh
The Conspirator
7.0
Truyền hình
Numb3rs
7.8
Phim điện ảnh
Whiplash
7.9
Truyền hình
Scott Pilgrim cất cánh
7.4
Phim điện ảnh
Sing Sing
5.5
Phim điện ảnh
The Late Bloomer
5.4
Phim điện ảnh
Ông Kẹ 2
Danh sách phim đã đóng 37
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Is It Time? Phim điện ảnh | Nathan |
| TBA | Last Shot Phim điện ảnh | |
| 2026 | Echoes of Tomorrow Phim điện ảnh | Nathan Thompson (segment "Is It Time?") |
| 2025 | Kẻ Xấu Phim điện ảnh | Deputy Sam Evans |
| 2024 | Sing Sing Phim điện ảnh | Unnamed Inmate |
| 2023 | Scott Pilgrim cất cánh Truyền hình | Young Neil (voice) (8 tập) |
| 2017 | Girlboss Truyền hình | Shane (13 tập) |
| 2016 | The Late Bloomer Phim điện ảnh | Dr. Peter Newmans |
| 2016 | Transpecos Phim điện ảnh | Benjamin Davis |
| 2016 | The Phenom Phim điện ảnh | Hopper Gibson |
| 2016 | Dreamland Phim điện ảnh | Monty Fagan |
| 2015 | Thí Nghiệm Nhà Tù Stanford Phim điện ảnh | Jeff Jansen / Prisoner 1037 |
| 2015 | Frank and Cindy Phim điện ảnh | GJ Echternkamp |
| 2014 | The Baddest Part Phim điện ảnh | Bobby |
| 2014 | Klondike Truyền hình | Jack London (3 tập) |
| 2013 | The To Do List Phim điện ảnh | Cameron |
| 2013 | Whiplash Phim điện ảnh | Andrew Neiman |
| 2012 | Elementary Truyền hình | Adam Kemper (1 tập) |
| 2012 | Câu chuyện tuổi teen Phim điện ảnh | Brad |
| 2012 | Cớm Học Đường Phim điện ảnh | Billiam Willingham |
| 2011 | Grow Up Already Phim điện ảnh | Andy |
| 2011 | Cinema Verite Phim điện ảnh | Kevin Loud |
| 2011 | The Conspirator Phim điện ảnh | John Surratt |
| 2011 | A Bag of Hammers Phim điện ảnh | Kelsey Patterson (Age 18) |
| 2010 | The Making of 'Scott Pilgrim vs. the World' Phim điện ảnh | Self |
| 2010 | Scott Pilgrim Chống Lại Cả Thế Giới Phim điện ảnh | Young Neil |
| 2009 | The Good Wife Truyền hình | Erik Barsetto (1 tập) |
| 2009 | Thân Xác Ác Quỷ Phim điện ảnh | Chip |
| 2009 | A Home for Everyone: The Making of 'Hotel for Dogs' Phim điện ảnh | Self |
| 2009 | The Greatest Phim điện ảnh | Ryan Brewer |
| 2009 | Hotel for Dogs Phim điện ảnh | Dave |
| 2008 | Linh Hồn Phim điện ảnh | Young Spirit |
| 2008 | Trucker Phim điện ảnh | Teenager #1 |
| 2007 | Ông Kẹ 2 Phim điện ảnh | Paul |
| 2007 | Evan Toàn Năng Phim điện ảnh | Dylan Baxter |
| 2006 | My Ambition Phim điện ảnh | Jules Walters |
| 2005 | Numb3rs Truyền hình | Matt McCrary (1 tập) |