7.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
柚香光
- Ngày sinh
- (34 tuổi)
- Nơi sinh
- Suginami, Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 47 tác phẩm
Tiểu sử
Ray Yuzuka (柚香 光/ゆずか れい /Yuzuka Rei, March 5th 1992) is a Japanese actress and former Top Star of the Flower Troupe in the Takarazuka Revue Company (2019-2024) She is affiliated with the talent agency Stardust Promotions.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
9.0
Phim điện ảnh
Casanova
6.0
Phim điện ảnh
巡礼の年 〜リスト・フェレンツ、魂の彷徨〜 / Fashionable Empire
5.0
Phim điện ảnh
はいからさんが通る
7.0
Phim điện ảnh
Dance Olympia
5.0
Phim điện ảnh
Cool Beast!!
6.0
Phim điện ảnh
元禄バロックロック
10.0
Phim điện ảnh
愛と革命の詩(うた)-アンドレア・シェニエ-
6.0
Phim điện ảnh
A Fairy Tale —青い薔薇の精— / シャルム!
Phim điện ảnh
花より男子
Phim điện ảnh
哀しみのコルドバ / Cool Beast!! (宝塚歌劇団 • 花組公演)
Phim điện ảnh
Oh! Edo Night Show 『風の次郎吉 ―大江戸夜飛翔 ―』
Phim điện ảnh
ノクターン -遠い夏の日の記憶-
Phim điện ảnh
MESSIAH −異聞・天草四郎− / BEAUTIFUL GARDEN −百花繚乱−
Phim điện ảnh
オーシャンズ11
Phim điện ảnh
新源氏物語 / Melodia -熱く美しき旋律-
Phim điện ảnh
Top Hat
Phim điện ảnh
うたかたの恋 / Enchantement -華麗なる香水-
Danh sách phim đã đóng 47
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | ハムレット Phim điện ảnh | |
| 2025 | ミュージカル十二国記 -月の影 影の海- Phim điện ảnh | Youko (Twelve Kingdoms) |
| 2024 | Runway Phim điện ảnh | |
| 2024 | アルカンシェル~パリに架かる虹~ Phim điện ảnh | マルセル・ドーラン |
| 2023 | 二人だけの戦場 Phim điện ảnh | Thierry Sinclair |
| 2023 | うたかたの恋 / Enchantement -華麗なる香水- Phim điện ảnh | Rudolf |
| 2022 | フィレンツェに燃える Phim điện ảnh | Antonio |
| 2022 | 巡礼の年 〜リスト・フェレンツ、魂の彷徨〜 / Fashionable Empire Phim điện ảnh | Franz Liszt |
| 2022 | Top Hat Phim điện ảnh | Jerry Travers |
| 2022 | 元禄バロックロック Phim điện ảnh | Kuronosuke |
| 2022 | The Fascination Phim điện ảnh | |
| 2021 | 哀しみのコルドバ / Cool Beast!! (宝塚歌劇団 • 花組公演) Phim điện ảnh | Elio Salvador |
| 2021 | アウグストゥス-尊厳ある者- Phim điện ảnh | Gaius Octavius |
| 2021 | Cool Beast!! Phim điện ảnh | |
| 2021 | Nice Work If You Can Get It Phim điện ảnh | Jimmy Winter |
| 2020 | はいからさんが通る Phim điện ảnh | Ijūin Shinobu |
| 2020 | Dance Olympia Phim điện ảnh | |
| 2019 | タカラヅカスペシャル 2019 -Beautiful Harmony- Phim điện ảnh | |
| 2019 | シャルム! Phim điện ảnh | |
| 2019 | 花より男子 Phim điện ảnh | Doumyouji Tsukasa |
| 2019 | A Fairy Tale —青い薔薇の精— / シャルム! Phim điện ảnh | Harvey Rockwood |
| 2019 | Casanova Phim điện ảnh | Antonio Condulmer di Pietro |
| 2018 | タカラヅカスペシャル 2018 ~Say! Hey! Show Up!!~ Phim điện ảnh | |
| 2018 | メランコリック・ジゴロ Phim điện ảnh | Daniel |
| 2018 | EXCITER!! 2018 Phim điện ảnh | |
| 2018 | MESSIAH −異聞・天草四郎− / BEAUTIFUL GARDEN −百花繚乱− Phim điện ảnh | Yamada Emosaku |
| 2018 | あかねさす紫の花 Phim điện ảnh | Amehiko |
| 2018 | ポーの一族 Phim điện ảnh | Alan Twilight |
| 2017 | タカラヅカスペシャル 2017 -ジュテーム・レビュー -モン・パリ誕生90周年- Phim điện ảnh | |
| 2017 | はいからさんが通る Phim điện ảnh | Ijuin Shinobu |
| 2017 | 仮面のロマネスク/EXCITER!!2017 Phim điện ảnh | |
| 2017 | 雪華抄 / 金色の砂漠 Phim điện ảnh | Theodoros |
| 2016 | タカラヅカスペシャル2016 ~Music Succession to Next~ Phim điện ảnh | |
| 2016 | 『Bow Singing Workshop』 -花- Phim điện ảnh | |
| 2015 | 新源氏物語 / Melodia -熱く美しき旋律- Phim điện ảnh | Rokujou no miyasudokoro / Kashiwagi |
| 2015 | ベルサイユのばら -フェルゼンとマリー・アントワネット編- Phim điện ảnh | Oscar |
| 2015 | 宝塚幻想曲(タカラヅカ ファンタジア) Phim điện ảnh | |
| 2015 | Oh! Edo Night Show 『風の次郎吉 ―大江戸夜飛翔 ―』 Phim điện ảnh | Hayato |
| 2015 | カリスタの海に抱かれて Phim điện ảnh | Napoléon Bonaparte |
| 2014 | 宝塚歌劇100周年フィナーレイベント 『タカラヅカスペシャル2014 -Thank you for 100 years-』 Phim điện ảnh | |
| 2014 | エリザベート -愛と死の輪舞(ロンド)- Phim điện ảnh | Rudolph |
| 2014 | ノクターン -遠い夏の日の記憶- Phim điện ảnh | Vladimir |
| 2013 | 愛と革命の詩 -アンドレア・シェニエ- Phim điện ảnh | Angel Black |
| 2013 | 愛と革命の詩(うた)-アンドレア・シェニエ- Phim điện ảnh | Carlo Gérard |
| 2013 | 宝塚巴里祭2013 —La Chanson de Paris '99— Phim điện ảnh | |
| 2013 | オーシャンズ11 Phim điện ảnh | Turk Malloy |
| 2011 | カナリア Phim điện ảnh | Young Demon |