6.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
ლევან უჩანეიშვილი
- Ngày sinh
- (67 tuổi)
- Nơi sinh
- Tbilisi, Georgian SSR, USSR
- Danh sách thực hiện
- 37 tác phẩm
Tiểu sử
He was born in Tbilisi on December 15, 1958. In 1979, he graduated from Tbilisi High School. Rustaveli house Theater Institute. Since 1976, he has been shooting in the cinema, and since 1979 he has been an actor of the film studio "Georgian Film". Since the 90s, he has been living and working in America, where he has achieved quite a lot of success as a foreigner.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Phim điện ảnh
6.9
Phim điện ảnh
Săn Quỷ
8.4
Truyền hình
Hồ Sơ Tuyệt Mật
6.5
Phim điện ảnh
Không Lực Một
7.3
Phim điện ảnh
25th Hour
5.4
Phim điện ảnh
Virus
7.2
Truyền hình
JAG
5.7
Phim điện ảnh
Quỷ Ban Điều Ước 2: Cái Ác Trường Tồn
7.7
Truyền hình
Millennium
4.4
Phim điện ảnh
Shadow Man
7.2
Truyền hình
The Sentinel
5.3
Phim điện ảnh
Олигарх
6.8
Phim điện ảnh
ამბავი სურამის ციხისა
5.3
Phim điện ảnh
Stalin
6.5
Truyền hình
Fastlane
5.5
Phim điện ảnh
27 Missing Kisses
6.5
Phim điện ảnh
L'Héritage
6.5
Phim điện ảnh
კუკარაჩა
Danh sách phim đã đóng 35
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2006 | Шпионские игры: Охота на чёрного волка Phim điện ảnh | |
| 2006 | L'Héritage Phim điện ảnh | |
| 2006 | Shadow Man Phim điện ảnh | Jensen |
| 2004 | Чёрный принц Phim điện ảnh | |
| 2003 | Русские в городе Ангелов Truyền hình | Nikolay (1 tập) |
| 2002 | 25th Hour Phim điện ảnh | Uncle Nikolai |
| 2002 | Fastlane Truyền hình | Nikolai (1 tập) |
| 2002 | Олигарх Phim điện ảnh | Larri |
| 2000 | 27 Missing Kisses Phim điện ảnh | Pjotr |
| 1999 | Get Real Truyền hình | Ivan Kaminsky (1 tập) |
| 1999 | Quỷ Ban Điều Ước 2: Cái Ác Trường Tồn Phim điện ảnh | Pushkin |
| 1999 | Virus Phim điện ảnh | Captain Alexi |
| 1998 | Săn Quỷ Phim điện ảnh | Russian Vampire |
| 1997 | Brooklyn South Truyền hình | Boris Liepaja (1 tập) |
| 1997 | Không Lực Một Phim điện ảnh | Sergei Lenski |
| 1996 | Millennium Truyền hình | Yaponchick (1 tập) |
| 1996 | Ngày Độc Lập Phim điện ảnh | Russian Pilot |
| 1996 | The Sentinel Truyền hình | Anton Mayakovsky (1 tập) |
| 1995 | JAG Truyền hình | Stephen Conaplanic (1 tập) |
| 1993 | Hồ Sơ Tuyệt Mật Truyền hình | John Mostow (1 tập) |
| 1992 | Stalin Phim điện ảnh | Kaganovich |
| 1990 | The Falcon Phim điện ảnh | Fenist/Tevdore |
| 1990 | სპირალი Truyền hình | (4 tập) |
| 1988 | დანაშაული მოხდა Phim điện ảnh | |
| 1988 | გამოცხადება Phim điện ảnh | |
| 1986 | ვინ არის მეოთხე? Phim điện ảnh | Savka |
| 1985 | ამბავი სურამის ციხისა Phim điện ảnh | Zurab |
| 1985 | მამაკაცები და სხვები Phim điện ảnh | |
| 1983 | კუკარაჩა Phim điện ảnh | Kukaracha |
| 1983 | ჯადოსნური ღამე Phim điện ảnh | |
| 1982 | Загадка кубачинского браслета Phim điện ảnh | |
| 1981 | მშობლიურო ჩემო მიწავ! Phim điện ảnh | Rezo Imedadze |
| 1981 | ყოჩაღად, პაპებო ! Phim điện ảnh | Pichiko Tokhadze |
| 1980 | სახლი ლესნაიაზე Phim điện ảnh | |
| 1979 | ქორწინება იმერულად Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | მეორეხარისხოვანი როლი Phim điện ảnh | Editor |
| 2013 | დინოზავრი Phim điện ảnh | Editor |