5.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Bruce Le
- Ngày sinh
- (76 tuổi)
- Nơi sinh
- Rangoon, Burma
- Danh sách thực hiện
- 51 tác phẩm
Tiểu sử
Often called Bruce Le for Bruceploitation purposes.
Huang Kin-Lung was a contract player for the Shaw Brothers, where he appeared in the science fiction opus Infra-Man. He did not spend much time with the Shaws, however, and quickly went on to making Bruce Lee inspired "tribute" films Born in Burma, Half Chinese Half Burmanese, he was educated in Rangoon when he was young. With this proficiency in martial arts, he started learning Hong Quan, White Crane, and Karate when he was 11 years old. Later Huang left Burma for Macau, where he founded a martial arts training school with some friends. His students came from Hong Kong and Macau. Veteran director Wang Feng was impressed by his skills in martial arts and invited him to join Shaw Brothers to play the role of Kuai Chueh Chi (literally "Ghost-foot Seven"), a disciple of the kung fu master Huang Fei-hung, in "Rivals in Kung Fu". In the late 1970s, Huang left Shaw Brothers and adopted the stage name of Lu Xiao-Long to continue his movie career. He played lead in various kung fu movies such as "My Name Called Bruce", "Enter the Game of Death" and "Bruce & The Dragon Fist". In 1992 he directed "Comfort Women".
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.5
Phim điện ảnh
5.9
Phim điện ảnh
Mil gritos tiene la noche
6.1
Phim điện ảnh
中國超人
5.6
Phim điện ảnh
Thiện Nữ U Hồn 4
5.5
Phim điện ảnh
滅絕七七
6.0
Phim điện ảnh
神威三猛龍
7.1
Phim điện ảnh
死亡魔塔
4.5
Phim điện ảnh
Future Hunters
4.0
Phim điện ảnh
Bruce Strikes Back
5.4
Phim điện ảnh
龍門秘指
4.5
Phim điện ảnh
軍妓慰安婦
5.2
Phim điện ảnh
龍火長城
5.7
Phim điện ảnh
醉蛇小子
4.8
Phim điện ảnh
Cameroun Connection
5.8
Phim điện ảnh
唐山二兄
5.5
Phim điện ảnh
反碗底
6.3
Phim điện ảnh
龍的影子
5.6
Phim điện ảnh
불타는 정무문
Danh sách phim đã đóng 47
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | Enter the Clones of Bruce Phim điện ảnh | Self |
| 2019 | 杨靖宇 Phim điện ảnh | |
| 2014 | 黎明之眼 Phim điện ảnh | |
| 2002 | The Real Bruce Lee 2 Phim điện ảnh | (archive footage) |
| 1992 | 軍妓慰安婦 Phim điện ảnh | Nakamura Kenichi |
| 1990 | 黑色走廊 Phim điện ảnh | |
| 1990 | La fllière chinoise Phim điện ảnh | Wong |
| 1990 | 聊斋之鬼狐 Phim điện ảnh | Tapo Yunchin |
| 1988 | Future Hunters Phim điện ảnh | Liu (as Bruce Li) |
| 1988 | 龍拳秘功 Phim điện ảnh | Bruce Wong |
| 1987 | 龍火長城 Phim điện ảnh | Wa Chi Keung |
| 1987 | Greatest Fights of Martial Arts Phim điện ảnh | Self ( Archive Footage) |
| 1987 | Return of the Kickfighter Phim điện ảnh | Quan Nhien (as Lushao Lung) |
| 1985 | Cameroun Connection Phim điện ảnh | Bruce |
| 1984 | 反碗底 Phim điện ảnh | Lung |
| 1982 | Mil gritos tiene la noche Phim điện ảnh | Karate Professor |
| 1982 | Bruce Strikes Back Phim điện ảnh | Liang Cheng |
| 1982 | 猛龍突擊 Phim điện ảnh | |
| 1981 | Katilon Ke Kaatil Phim điện ảnh | |
| 1981 | Yuan yin Phim điện ảnh | |
| 1981 | 월광쌍수 Phim điện ảnh | |
| 1981 | Bruce Vs. Bill Phim điện ảnh | Chang |
| 1980 | Bruce's Fists Of Vengeance Phim điện ảnh | Peter |
| 1980 | 神威三猛龍 Phim điện ảnh | Bruce Lee 2 |
| 1980 | 醉蛇小子 Phim điện ảnh | Bruce |
| 1980 | 滅絕七七 Phim điện ảnh | Huang Lung |
| 1979 | 拳形五摩達 Phim điện ảnh | Wong Chin-Lung |
| 1979 | Young Dragon Phim điện ảnh | Wong |
| 1979 | 黃金喋血 Phim điện ảnh | Bruce Chang |
| 1978 | 死亡魔塔 Phim điện ảnh | Chang |
| 1978 | 湮報復 Phim điện ảnh | Ah Chin |
| 1978 | 돌아온 불범 Phim điện ảnh | |
| 1978 | 신정무문 Phim điện ảnh | |
| 1978 | 불타는 정무문 Phim điện ảnh | Lee Ching Lung |
| 1978 | Pi li long quan Phim điện ảnh | Lung |
| 1977 | 忠烈精武門 Phim điện ảnh | Wong Lung |
| 1977 | Bruce and Shaolin Kung Fu Phim điện ảnh | Lee Ching Lung |
| 1977 | 神龍猛虎 Phim điện ảnh | Wang Lung |
| 1977 | 맹룡노호 Phim điện ảnh | |
| 1976 | 龍門秘指 Phim điện ảnh | Bruce Wong |
| 1976 | 唐山二兄 Phim điện ảnh | Cheng Chao-An (as Huang Chien Lung) |
| 1975 | 中國超人 Phim điện ảnh | Lui Siu Lung |
| 1975 | 大哥成 Phim điện ảnh | |
| 1974 | 成記茶樓 Phim điện ảnh | Xi Tian |
| 1974 | 黃飛鴻義取丁財炮 Phim điện ảnh | Ghost-legs Seven |
| 1974 | 多咀街 Phim điện ảnh | Big Boss |
| 1974 | 香港73 Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 20
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | 杨靖宇 Phim điện ảnh | Director |
| 2014 | 黎明之眼 Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2011 | Thiện Nữ U Hồn 4 Phim điện ảnh | Production Manager |
| 1993 | Ninja Rùa 3 Phim điện ảnh | Stunt Coordinator, Martial Arts Choreographer |
| 1992 | 軍妓慰安婦 Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1990 | 黑色走廊 Phim điện ảnh | Director, Presenter, Action Director |
| 1990 | 聊斋之鬼狐 Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1987 | 龍火長城 Phim điện ảnh | Writer, Director, Action Director |
| 1985 | Cameroun Connection Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 1984 | 反碗底 Phim điện ảnh | Martial Arts Choreographer |
| 1982 | 龍的影子 Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 1982 | Bruce Strikes Back Phim điện ảnh | Director, Martial Arts Choreographer |
| 1980 | Bruce's Fists Of Vengeance Phim điện ảnh | Action Director |
| 1980 | 神威三猛龍 Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 1980 | 醉蛇小子 Phim điện ảnh | Director |
| 1980 | 滅絕七七 Phim điện ảnh | Director, Writer, Producer, Martial Arts Choreographer |
| 1979 | 黃金喋血 Phim điện ảnh | Director |
| 1977 | 忠烈精武門 Phim điện ảnh | Director |
| 1977 | 神龍猛虎 Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 1976 | 唐山截拳道 Phim điện ảnh | Stunts |