6.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Steven Barr
- Ngày sinh
- (72 tuổi)
- Nơi sinh
- Hale County, Texas, USA
- Danh sách thực hiện
- 45 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Steven Barr.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.1
Phim điện ảnh
8.5
Truyền hình
Malcolm Lém Lỉnh
6.3
Phim điện ảnh
Atlantis: Milo Trở Về
8.4
Truyền hình
Hồ Sơ Tuyệt Mật
6.5
Phim điện ảnh
Cơn Bão Kinh Hoàng
7.6
Truyền hình
Đội Điều Tra Hiện Trường
7.8
Truyền hình
Sabrina, Cô Phù Thuỷ Nhỏ
7.9
Truyền hình
Angel
7.8
Truyền hình
ER: Phòng Cấp Cứu
7.3
Truyền hình
Beverly Hills, 90210
7.4
Truyền hình
Home Improvement
7.4
Truyền hình
Ông Vua Đồi Gió
5.9
Phim điện ảnh
Memoirs of an Invisible Man
7.3
Truyền hình
JAG
4.2
Phim điện ảnh
Kazaam
6.4
Truyền hình
7th Heaven
7.1
Truyền hình
V
5.9
Truyền hình
Melrose Place
Danh sách phim đã đóng 44
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2017 | Transformers: Chiến Binh Cuối Cùng Phim điện ảnh | Nitro Zeus / Volleybot (voice) |
| 2006 | Day Break Truyền hình | Hippo (3 tập) |
| 2005 | Commander Bunsworth Phim điện ảnh | Skiggz Ziggaloo |
| 2003 | Atlantis: Milo Trở Về Phim điện ảnh | Cookie (voice) |
| 2001 | The Agency Truyền hình | (1 tập) |
| 2001 | Crossing Jordan Truyền hình | Trawlerman (1 tập) |
| 2001 | Southlander: Diary of a Desperate Musician Phim điện ảnh | Policeman |
| 2001 | The Division Truyền hình | (1 tập) |
| 2000 | The Michael Richards Show Truyền hình | Man (1 tập) |
| 2000 | Đội Điều Tra Hiện Trường Truyền hình | Ranger (1 tập) |
| 2000 | Cơn Bão Kinh Hoàng Phim điện ảnh | Commander Brudnicki |
| 2000 | Malcolm Lém Lỉnh Truyền hình | Deputy (1 tập) |
| 1999 | Angel Truyền hình | Captain (1 tập) |
| 1998 | V.I.P. Truyền hình | Martin (1 tập) |
| 1998 | Evasive Action Phim điện ảnh | Joe Manetti |
| 1997 | Teen Angel Truyền hình | Terry (1 tập) |
| 1997 | Ông Vua Đồi Gió Truyền hình | Cole (voice) (1 tập) |
| 1996 | Sabrina, Cô Phù Thuỷ Nhỏ Truyền hình | Mr. Martin (1 tập) |
| 1996 | Profiler Truyền hình | Robert Lee Gregg (1 tập) |
| 1996 | 7th Heaven Truyền hình | Chief (1 tập) |
| 1996 | Arli$$ Truyền hình | Ted Higgins (1 tập) |
| 1996 | Kazaam Phim điện ảnh | Sam |
| 1996 | Pacific Blue Truyền hình | Michael Evans (1 tập) |
| 1995 | JAG Truyền hình | Terence Hodge (1 tập) |
| 1995 | Murder One Truyền hình | Andrew Campagna (1 tập) |
| 1995 | Virtual Seduction Phim điện ảnh | Front Gate Guard |
| 1994 | ER: Phòng Cấp Cứu Truyền hình | Construction Foreman (1 tập) |
| 1993 | Diagnosis: Murder Truyền hình | Dean Stroll, Bendricks (1 tập) |
| 1993 | Hồ Sơ Tuyệt Mật Truyền hình | Courier Guard (1 tập) |
| 1992 | Melrose Place Truyền hình | Police Officer (1 tập) |
| 1992 | Memoirs of an Invisible Man Phim điện ảnh | Clellan |
| 1991 | The Heroes of Desert Storm Phim điện ảnh | |
| 1991 | Home Improvement Truyền hình | Coach (1 tập) |
| 1990 | Beverly Hills, 90210 Truyền hình | Don (1 tập) |
| 1990 | Fall From Grace Phim điện ảnh | Bodyguard #1 |
| 1989 | Big Man on Campus Phim điện ảnh | First Reporter |
| 1989 | Christine Cromwell Truyền hình | Officer (1 tập) |
| 1989 | B.O.R.N. Phim điện ảnh | Ray |
| 1988 | For Keeps Phim điện ảnh | Sgt. Blaine |
| 1986 | Matlock Truyền hình | 1st Henchman (2 tập) |
| 1984 | V Truyền hình | Visitor Judge (1 tập) |
| 1984 | Night Court Truyền hình | Mr. Higgins (1 tập) |
| 1979 | Knots Landing Truyền hình | Monitor (1 tập) |
| 1979 | The Kids of Degrassi Street Truyền hình | Uncle Jake (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | The Vortex Phim điện ảnh | Writer, Executive Producer |