6.8
Truyền hình
Diễn xuất
Hubert Miłkowski
- Ngày sinh
- (27 tuổi)
- Nơi sinh
- Warsaw, Mazowieckie, Poland
- Danh sách thực hiện
- 19 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Hubert Miłkowski.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.8
Truyền hình
5.9
Phim điện ảnh
Dywizjon 303. Historia prawdziwa
6.8
Phim điện ảnh
Hiacynt
6.9
Truyền hình
Belfer
5.9
Phim điện ảnh
Norwegian Dream
7.1
Truyền hình
Kruk
7.3
Truyền hình
Piekło kobiet
6.1
Truyền hình
Stulecie Winnych
8.0
Phim điện ảnh
Không Còn Là Người Dưng
2.5
Truyền hình
Krew
6.3
Phim điện ảnh
Braty
3.0
Phim điện ảnh
Też to słyszycie
7.0
Phim điện ảnh
Mroki
8.0
Phim điện ảnh
EXOTIC
Phim điện ảnh
Moje żyjątko
Phim điện ảnh
Pieśń o Nocy
Phim điện ảnh
Frontière
Danh sách phim đã đóng 19
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Drzwi do lasu Phim điện ảnh | |
| 2027 | Wanda Phim điện ảnh | |
| 2026 | Không Còn Là Người Dưng Phim điện ảnh | Paweł Mścisławski |
| 2026 | Frontière Phim điện ảnh | |
| 2026 | EXOTIC Phim điện ảnh | |
| 2026 | Mroki Phim điện ảnh | 'Duet' |
| 2026 | Pieśń o Nocy Phim điện ảnh | |
| 2026 | Piekło kobiet Truyền hình | Emil Heckmann (6 tập) |
| 2023 | Krew Truyền hình | Olek (6 tập) |
| 2023 | Też to słyszycie Phim điện ảnh | Patryk |
| 2023 | Moje żyjątko Phim điện ảnh | |
| 2023 | Braty Phim điện ảnh | Filip |
| 2023 | Norwegian Dream Phim điện ảnh | Robert |
| 2021 | Hiacynt Phim điện ảnh | Arek |
| 2020 | Rừng thẳm Truyền hình | Young Paweł (6 tập) |
| 2019 | Stulecie Winnych Truyền hình | Krzysztof Kamil Baczyński (1 tập) |
| 2018 | Dywizjon 303. Historia prawdziwa Phim điện ảnh | Kazimierz Wunsche |
| 2018 | Kruk Truyền hình | Cyprian Dereń (5 tập) |
| 2016 | Belfer Truyền hình | Bartek (8 tập) |