8.2
Truyền hình
Diễn xuất
Peter Blythe
- Ngày sinh
- Mất
- (69 tuổi)
- Nơi sinh
- Yorkshire, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 62 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Peter Blythe.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
7.8
Truyền hình
The Avengers
6.4
Phim điện ảnh
Frankenstein Created Woman
7.9
Truyền hình
Inspector Morse
7.9
Truyền hình
Foyle's War
6.6
Phim điện ảnh
I.D.
7.1
Truyền hình
My Family
6.2
Phim điện ảnh
Carrington
7.7
Truyền hình
UFO
7.3
Truyền hình
Goodnight Sweetheart
6.4
Phim điện ảnh
The Luzhin Defence
6.4
Truyền hình
Dalziel and Pascoe
7.1
Truyền hình
Rumpole of the Bailey
6.8
Phim điện ảnh
Jane Eyre
6.3
Phim điện ảnh
A Challenge for Robin Hood
7.6
Truyền hình
Maigret
6.7
Truyền hình
Agatha Christie's Partners in Crime
8.3
Truyền hình
Pie in the Sky
Danh sách phim đã đóng 62
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | No Such Thing as a Vampire Phim điện ảnh | Dr. Vares |
| 2004 | The Alan Clark Diaries Truyền hình | Tom King (4 tập) |
| 2002 | Foyle's War Truyền hình | Grp Cpt. Lawrence Smythe (1 tập) |
| 2002 | The Falklands Play Phim điện ảnh | Rt Hon Sir Michael Havers QC MP (Attorney-General) |
| 2001 | Sword of Honour Phim điện ảnh | Gen. Graves |
| 2000 | My Family Truyền hình | Lord Whitten (1 tập) |
| 2000 | The Luzhin Defence Phim điện ảnh | Ilya |
| 1996 | Dalziel and Pascoe Truyền hình | Supt Derek Backhouse (1 tập) |
| 1995 | Carrington Phim điện ảnh | Phillip Morrell |
| 1995 | Mrs Hartley and the Growth Centre Phim điện ảnh | Charles |
| 1995 | I.D. Phim điện ảnh | DAC Evans |
| 1994 | Love on a Branch Line Truyền hình | Mark Fairweather (1 tập) |
| 1994 | Pie in the Sky Truyền hình | Gerald Hopkinson (1 tập) |
| 1994 | The High Life Truyền hình | Vincent Stoat (1 tập) |
| 1993 | Goodnight Sweetheart Truyền hình | Gregory (2 tập) |
| 1993 | The Inspector Alleyn Mysteries Truyền hình | Thomas Ancred (1 tập) |
| 1992 | Between the Lines Truyền hình | (1 tập) |
| 1992 | Maigret Truyền hình | (1 tập) |
| 1992 | The Bridge Phim điện ảnh | Rev. Rount |
| 1990 | Perfect Scoundrels Truyền hình | Ford (1 tập) |
| 1989 | Passion and Paradise Phim điện ảnh | Maj. Eric Nicholls |
| 1989 | Agatha Christie's Poirot Truyền hình | Blunt (1 tập) |
| 1988 | The Modern World: Ten Great Writers Truyền hình | Vladimir (1 tập) |
| 1987 | Inspector Morse Truyền hình | Kenneth Lawrence (1 tập) |
| 1985 | Arthur the King Phim điện ảnh | Guide |
| 1985 | Home to Roost Truyền hình | Gordon (1 tập) |
| 1985 | A.D. Truyền hình | Proculus (uncredited) (2 tập) |
| 1984 | Me & My Girl Truyền hình | Keating (1 tập) |
| 1983 | Agatha Christie's Partners in Crime Truyền hình | Captain Bingo Hale |
| 1982 | The Barchester Chronicles Truyền hình | Bertie Stanhope (5 tập) |
| 1977 | The Three Hostages Phim điện ảnh | Sandy Arbuthnot |
| 1977 | The Sound of Laughter Truyền hình | Nicholas Barry (1 tập) |
| 1977 | The Sunday Drama Truyền hình | Jeremy Morgan (1 tập) |
| 1975 | Rumpole of the Bailey Truyền hình | Samuel Ballard, Q.C., Samuel Ballard Q.C. (9 tập) |
| 1974 | Regan Phim điện ảnh | Peter |
| 1974 | Dial M for Murder Truyền hình | The Man (1 tập) |
| 1974 | Napoleon and Love Truyền hình | Duroc (4 tập) |
| 1973 | Helen: A Woman of Today Truyền hình | (3 tập) |
| 1973 | The Death of Adolf Hitler Phim điện ảnh | Dr. Stumpfegger |
| 1972 | Van der Valk Truyền hình | Max (1 tập) |
| 1972 | New Scotland Yard Truyền hình | DS Robert Gilson (2 tập) |
| 1972 | Six Days of Justice Truyền hình | James Grant (1 tập) |
| 1971 | Justice Truyền hình | Sommerfield (2 tập) |
| 1970 | Jane Eyre Phim điện ảnh | Frederick Lynn |
| 1970 | UFO Truyền hình | 2nd Officer (2 tập) |
| 1969 | ITV Saturday Night Theatre Truyền hình | Dr. Stumpfegger (1 tập) |
| 1968 | The Root of All Evil? Truyền hình | Guy (1 tập) |
| 1968 | Late Night Horror Truyền hình | Dr. Vares (1 tập) |
| 1967 | Man in a Suitcase Truyền hình | (1 tập) |
| 1967 | ITV Playhouse Truyền hình | Michael Amlett (1 tập) |
| 1967 | A Challenge for Robin Hood Phim điện ảnh | Sir Roger de Courtenay |
| 1967 | Witch Hunt Truyền hình | Cass Russell (5 tập) |
| 1967 | Frankenstein Created Woman Phim điện ảnh | Anton |
| 1967 | Callan Truyền hình | Trofimchuk (1 tập) |
| 1966 | Kaleidoscope Phim điện ảnh | Poker Player |
| 1965 | Knock on Any Door Truyền hình | Eddie (1 tập) |
| 1965 | Blackmail Truyền hình | Kenneth Rogers (1 tập) |
| 1965 | Treasure Island Phim điện ảnh | Dr. Livesey |
| 1964 | Theatre 625 Truyền hình | John Ebony, Emilio Brentani (1 tập) |
| 1961 | The Day the Earth Caught Fire Phim điện ảnh | Copy Desk (uncredited) |