7.7
Truyền hình
Diễn xuất
Amanda Pays
- Ngày sinh
- (67 tuổi)
- Nơi sinh
- London, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 41 tác phẩm
Tiểu sử
From Wikipedia, the free encyclopedia.
Amanda Pays (born 6 June 1959) is an English actress.
Description above from the Wikipedia article Amanda Pays, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.7
Truyền hình
8.4
Truyền hình
Hồ Sơ Tuyệt Mật
7.9
Truyền hình
Psych
6.0
Phim điện ảnh
Leviathan
7.2
Truyền hình
Nip/Tuck
7.4
Truyền hình
The Flash
6.5
Truyền hình
7th Heaven
7.1
Truyền hình
Martial Law
5.9
Phim điện ảnh
Thirteen at Dinner
6.0
Phim điện ảnh
The Kindred
6.9
Truyền hình
Max Headroom
6.5
Phim điện ảnh
The Flash
5.6
Phim điện ảnh
Off Limits
5.5
Phim điện ảnh
Oxford Blues
6.5
Phim điện ảnh
Max Headroom: 20 Minutes into the Future
6.8
Truyền hình
Dempsey and Makepeace
6.5
Phim điện ảnh
The Flash II: Revenge of the Trickster
7.2
Truyền hình
Minder
Danh sách phim đã đóng 41
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Breathing Room Truyền hình | Herself - Host |
| 2021 | Inhuman Experiments: The Making of "The Kindred" Phim điện ảnh | Self |
| 2020 | Mary for Mayor Phim điện ảnh | Olivia |
| 2014 | Tia Chớp Truyền hình | Dr. Tina McGee, Tina McGee (archive footage) (uncredited) (5 tập) |
| 2008 | Celebrity Family Feud Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2006 | Psych Truyền hình | Susan B (1 tập) |
| 2003 | Nip/Tuck Truyền hình | Interior Designer (1 tập) |
| 2002 | The Santa Trap Phim điện ảnh | Doris Spivak |
| 2002 | Ablaze Phim điện ảnh | Jennifer Lewis |
| 2000 | Grapevine Truyền hình | Paulina (1 tập) |
| 1998 | Martial Law Truyền hình | Dr. Broderick (1 tập) |
| 1997 | Spacejacked Phim điện ảnh | Dawn |
| 1997 | Hollywood Confidential Phim điện ảnh | Joan Travers |
| 1996 | 7th Heaven Truyền hình | Emily Grant (1 tập) |
| 1996 | Subterfuge Phim điện ảnh | Alex |
| 1996 | Thief Takers Truyền hình | DS Anna Dryden (25 tập) |
| 1995 | Solitaire for 2 Phim điện ảnh | Katie Burrough |
| 1994 | I Know My Son Is Alive Phim điện ảnh | Katherine Elshant |
| 1993 | Hồ Sơ Tuyệt Mật Truyền hình | Phoebe Green (1 tập) |
| 1993 | Age of Treason Phim điện ảnh | Helena |
| 1992 | The Flash III: Deadly Nightshade Phim điện ảnh | Christina McGee |
| 1991 | The Flash II: Revenge of the Trickster Phim điện ảnh | Christina 'Tina' McGee |
| 1991 | Dead on the Money Phim điện ảnh | Jennifer Ashford |
| 1991 | A Grande Arte Phim điện ảnh | Marie, the Archaeologist |
| 1990 | The Flash Phim điện ảnh | Christina 'Tina' McGee |
| 1990 | The Flash Truyền hình | Christina 'Tina' McGee (22 tập) |
| 1990 | Parker Kane Phim điện ảnh | Sarah Taylor |
| 1989 | Leviathan Phim điện ảnh | Elizabeth 'Willie' Williams |
| 1988 | Computer Dreams Phim điện ảnh | |
| 1988 | Off Limits Phim điện ảnh | Nicole |
| 1987 | Max Headroom Truyền hình | Theora Jones (14 tập) |
| 1987 | The Kindred Phim điện ảnh | Melissa Leftridge |
| 1986 | The Frog Prince Phim điện ảnh | (Uncredited) |
| 1985 | Mr. and Mrs. Edgehill Phim điện ảnh | Vivienne |
| 1985 | Thirteen at Dinner Phim điện ảnh | Geraldine Marsh |
| 1985 | Max Headroom: 20 Minutes into the Future Phim điện ảnh | Theora Jones |
| 1985 | A.D. Truyền hình | Sarah (5 tập) |
| 1985 | Dempsey and Makepeace Truyền hình | Tiffany Grace (1 tập) |
| 1984 | Oxford Blues Phim điện ảnh | Lady Victoria Wingate |
| 1984 | The Cold Room Phim điện ảnh | Carla Martin / Christa Bruckner |
| 1979 | Minder Truyền hình | Nikki South (1 tập) |