8.2
Truyền hình
Diễn xuất
Ben Vereen
- Ngày sinh
- (80 tuổi)
- Nơi sinh
- Miami, Florida, USA
- Danh sách thực hiện
- 112 tác phẩm
Tiểu sử
From Wikipedia, the free encyclopedia.
Ben Vereen (born October 10, 1946) is an American actor, dancer, and singer who has appeared in numerous Broadway theatre shows. Vereen graduated from Manhattan's High School of Performing Arts.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
8.1
Truyền hình
Khi Bố Gặp Mẹ
7.6
Truyền hình
NCIS
7.9
Truyền hình
The Fresh Prince of Bel-Air
8.4
Truyền hình
Star Trek: Thế Hệ Tiếp Theo
8.1
Truyền hình
The Nanny
8.0
Truyền hình
Oz
7.5
Phim điện ảnh
All That Jazz
6.9
Truyền hình
Lois & Clark: The New Adventures of Superman
6.1
Phim điện ảnh
Top Five
7.5
Truyền hình
Sneaky Pete
7.1
Truyền hình
Bull
7.6
Truyền hình
Law & Order: Criminal Intent
8.0
Truyền hình
The Muppet Show
7.5
Truyền hình
The Good Fight
7.5
Truyền hình
Magnum P.I.
6.0
Phim điện ảnh
Chú Ngựa Khumba
7.4
Truyền hình
Roots
Danh sách phim đã đóng 111
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2027 | The Auction Phim điện ảnh | Hector Valdez |
| 2026 | The Gray House Truyền hình | Isham Worthy (8 tập) |
| 2025 | Liza: A Truly Terrific Absolutely True Story Phim điện ảnh | Self |
| 2021 | Broadway: Beyond the Golden Age Phim điện ảnh | Self |
| 2020 | B Positive Truyền hình | Peter (16 tập) |
| 2020 | Chita: A Legendary Celebration Phim điện ảnh | Self |
| 2019 | On Broadway Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 2019 | The Kelly Clarkson Show Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 2019 | David Foster: Off the Record Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 2018 | Magnum P.I. Truyền hình | Henry Barr (1 tập) |
| 2017 | Making History Truyền hình | Dr. Cobell (1 tập) |
| 2017 | The Good Fight Truyền hình | Frederick Douglass (4 tập) |
| 2016 | Star Truyền hình | Calvin (5 tập) |
| 2016 | The Rocky Horror Picture Show: Let's Do the Time Warp Again Phim điện ảnh | Dr. Scott |
| 2016 | Bull Truyền hình | Willie Lambert (1 tập) |
| 2015 | Chita Rivera: A Lot Of Livin' To Do Phim điện ảnh | Self |
| 2015 | Time Out of Mind Phim điện ảnh | Dixon |
| 2015 | Sneaky Pete Truyền hình | Porter (6 tập) |
| 2014 | Top Five Phim điện ảnh | Carl Allen |
| 2013 | Chú Ngựa Khumba Phim điện ảnh | Mkhulu (voice) |
| 2013 | Cabaret: The Musical That Changed Musicals Phim điện ảnh | Self |
| 2011 | Mama, I Want to Sing! Phim điện ảnh | Horace Payne |
| 2010 | Hot in Cleveland Truyền hình | Mayor Deacon (1 tập) |
| 2009 | Tapioca Phim điện ảnh | Nuts |
| 2008 | Accidental Friendship Phim điện ảnh | Wes |
| 2008 | Your Mama Don't Dance Truyền hình | (8 tập) |
| 2007 | And Then Came Love Phim điện ảnh | Chuck Cooper |
| 2006 | Idlewild Phim điện ảnh | Percy Senior |
| 2005 | Khi Bố Gặp Mẹ Truyền hình | Sam Gibbs (4 tập) |
| 2005 | Ca Phẫu Thuật Của Grey Truyền hình | Archie Roche (1 tập) |
| 2003 | NCIS Truyền hình | Lamar Addison (1 tập) |
| 2002 | Fosse Phim điện ảnh | Performer |
| 2001 | Feast of All Saints Phim điện ảnh | Rudolphe Lermontant |
| 2001 | The Painting Phim điện ảnh | Whistlin' Willie Weston |
| 2001 | Law & Order: Criminal Intent Truyền hình | Jeremiah Morris (1 tập) |
| 1999 | I'll Take You There Phim điện ảnh | Mr. Gwin |
| 1998 | Why Do Fools Fall In Love Phim điện ảnh | Richard Barrett |
| 1997 | Vaudeville Phim điện ảnh | Narrator |
| 1997 | The View Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1997 | Oz Truyền hình | A.R. Whitworth (1 tập) |
| 1996 | Promised Land Truyền hình | (2 tập) |
| 1996 | The Jamie Foxx Show Truyền hình | Royal (1 tập) |
| 1996 | E! True Hollywood Story Truyền hình | (1 tập) |
| 1996 | Second Noah Truyền hình | (1 tập) |
| 1995 | Happily Ever After: Fairy Tales for Every Child Truyền hình | Snake (voice) (1 tập) |
| 1994 | Touched by an Angel Truyền hình | Ulysses Dodd (1 tập) |
| 1994 | New York Undercover Truyền hình | Louie (1 tập) |
| 1993 | David Foster's Christmas Album Phim điện ảnh | Self |
| 1993 | The Nanny Truyền hình | Ben Vereen (1 tập) |
| 1993 | Lois & Clark: The New Adventures of Superman Truyền hình | Dr. Andre Novak (1 tập) |
| 1993 | Once Upon a Forest Phim điện ảnh | Phineas (voice) |
| 1992 | Intruders Truyền hình | Gene Randall (2 tập) |
| 1991 | Silk Stalkings Truyền hình | Ben Hutchinson (22 tập) |
| 1991 | Breakfast with the Arts Truyền hình | (1 tập) |
| 1990 | The Kid Who Loved Christmas Phim điện ảnh | Morris |
| 1990 | The Chipmunks Rockin' Through The Decades Phim điện ảnh | Self |
| 1990 | The Fresh Prince of Bel-Air Truyền hình | Lou Smith (1 tập) |
| 1990 | Mother Goose Rock 'n' Rhyme Phim điện ảnh | Itsy-Bitsy Spider |
| 1989 | Booker Truyền hình | Carl McQueen (1 tập) |
| 1989 | Buy & Cell Phim điện ảnh | Shaka |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1984 | The Secret World of the Very Young Phim điện ảnh | Songs |