4.3
Truyền hình
Diễn xuất
Jon Lee
- Ngày sinh
- (44 tuổi)
- Nơi sinh
- Devon, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 29 tác phẩm
Tiểu sử
Jon Lee is an English actor and singer. He is best known as a member of S Club 7.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
4.3
Truyền hình
6.2
Truyền hình
Casualty
8.3
Phim điện ảnh
Les Misérables: 25th Anniversary in Concert
7.1
Truyền hình
RuPaul's Drag Race UK
6.1
Truyền hình
Ant & Dec's Saturday Night Takeaway
5.6
Phim điện ảnh
Telstar: The Joe Meek Story
5.1
Phim điện ảnh
Seeing Double
7.3
Truyền hình
S Club 7
5.6
Phim điện ảnh
The Greatest Store in the World
6.4
Phim điện ảnh
Party at the Palace: The Queen's Concerts, Buckingham Palace
6.8
Truyền hình
Celebs Go Dating
8.3
Phim điện ảnh
S Club 7: Back to the Fifties
8.5
Phim điện ảnh
S Club 7: Boyfriends and Birthdays
6.0
Truyền hình
Celebrity Mastermind
10.0
Phim điện ảnh
S Club Party Live
Phim điện ảnh
The Famouse Five: Smuggler's Gold - The Musical
Danh sách phim đã đóng 29
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | RuPaul's Drag Race UK Truyền hình | Self - Special Guest (1 tập) |
| 2016 | Celebs Go Dating Truyền hình | Self - Participant (20 tập) |
| 2010 | Les Misérables: 25th Anniversary in Concert Phim điện ảnh | Sailor 3 |
| 2008 | Celebrity Juice Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2008 | Telstar: The Joe Meek Story Phim điện ảnh | Billy Fury |
| 2008 | Famous 5: On the Case Truyền hình | voice (26 tập) |
| 2006 | The Sound of Musicals Truyền hình | Self - Performer (4 tập) |
| 2003 | Celebrity Mastermind Truyền hình | Self - Contestant (1 tập) |
| 2003 | Seeing Double Phim điện ảnh | Jon |
| 2002 | S Club 7: Carnival Phim điện ảnh | Himself |
| 2002 | Ant & Dec's Saturday Night Takeaway Truyền hình | Self - Singalong Live (1 tập) |
| 2002 | Party at the Palace: The Queen's Concerts, Buckingham Palace Phim điện ảnh | Self - Performer |
| 2002 | Don't Stop Movin' Truyền hình | Self (10 tập) |
| 2002 | Party in the Park 1999 Phim điện ảnh | Self |
| 2001 | The Saturday Show Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2001 | S Club Party Live Phim điện ảnh | |
| 2000 | S Club 7: Christmas Special Phim điện ảnh | Himself |
| 2000 | S Club 7 Go Wild! Truyền hình | Himself (3 tập) |
| 2000 | S Club 7: Artistic Differences Phim điện ảnh | Jon |
| 1999 | The Greatest Store in the World Phim điện ảnh | Jon |
| 1999 | S Club 7: Back to the Fifties Phim điện ảnh | Jon |
| 1999 | S Club 7: Boyfriends and Birthdays Phim điện ảnh | Jon |
| 1999 | S Club 7 Truyền hình | Jon (52 tập) |
| 1999 | S Club 7: It's An S Club Thing Phim điện ảnh | Himself |
| 1997 | The Famouse Five: Smuggler's Gold - The Musical Phim điện ảnh | Julian |
| 1996 | Never Mind the Buzzcocks Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1988 | Smash Hits Poll Winners Party Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1986 | Casualty Truyền hình | Craig Robbins (1 tập) |
| 1985 | EastEnders Truyền hình | Josh Saunders (1 tập) |