8.4
Truyền hình
Diễn xuất
서벽준
- Ngày sinh
- (32 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 15 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 서벽준.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.4
Truyền hình
7.9
Phim điện ảnh
Đôi Bạn Học Yêu
7.5
Truyền hình
Người Yêu Tôi Là Thần Tình Yêu
3.5
Truyền hình
정답을 찾을 수 없습니다
6.0
Phim điện ảnh
한낮의 피크닉
7.0
Phim điện ảnh
런 보이 런
5.0
Phim điện ảnh
말이야 바른 말이지
2.0
Truyền hình
차트를 달리는 선비
Phim điện ảnh
어제 내린 비
Phim điện ảnh
그 새끼를 죽였어야 했는데
Phim điện ảnh
대풍감
Phim điện ảnh
흐르는 여정
Truyền hình
시티보이로그
Truyền hình
내 남자의 스마트폰
Truyền hình
악녀는 모래시계를 되돌린다
Danh sách phim đã đóng 15
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | 흐르는 여정 Phim điện ảnh | Village teacher |
| 2026 | 악녀는 모래시계를 되돌린다 Truyền hình | Jin-woo (1 tập) |
| 2024 | 내 남자의 스마트폰 Truyền hình | Su-ho (2 tập) |
| 2024 | Đôi Bạn Học Yêu Phim điện ảnh | Jong-gu |
| 2023 | Người Yêu Tôi Là Thần Tình Yêu Truyền hình | Lee Ho-jin (16 tập) |
| 2023 | 시티보이로그 Truyền hình | Byeok-jun (11 tập) |
| 2023 | 말이야 바른 말이지 Phim điện ảnh | Jun (segment "Hand in Hand") |
| 2022 | 차트를 달리는 선비 Truyền hình | Yu An-ta (6 tập) |
| 2021 | 정답을 찾을 수 없습니다 Truyền hình | Main Role (11 tập) |
| 2020 | Nghệ Thuật Săn Quỷ Và Nấu Mì Truyền hình | Park Do-hwi (12 tập) |
| 2020 | 어제 내린 비 Phim điện ảnh | Young-hwan |
| 2020 | 런 보이 런 Phim điện ảnh | Jin-soo |
| 2019 | 한낮의 피크닉 Phim điện ảnh | Oh Yeon-won (segment "The silver lining") |
| 2018 | 대풍감 Phim điện ảnh | Oh Yeon-woo |
| 2018 | 그 새끼를 죽였어야 했는데 Phim điện ảnh | TV writer Seo |