6.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
هدى الإدريسي
- Nơi sinh
- Egypt
- Danh sách thực hiện
- 20 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho هدى الإدريسي.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.5
Phim điện ảnh
6.3
Phim điện ảnh
اللي بالي بالك
6.3
Phim điện ảnh
رمضان مبروك أبو العلمين حمودة
6.7
Phim điện ảnh
حرب أطاليا
5.6
Phim điện ảnh
كابتن هيما
7.6
Phim điện ảnh
معالي الوزير
5.3
Truyền hình
المداح
8.4
Truyền hình
كامل العدد
4.2
Phim điện ảnh
قلب جريء
6.0
Truyền hình
سيد الناس
6.0
Truyền hình
أبو العروسة
7.0
Truyền hình
الآنسة فرح
2.0
Truyền hình
قلع الحجر
7.0
Truyền hình
ضل راجل
Truyền hình
قوت القلوب
Truyền hình
قصر العشاق
Truyền hình
الصعلوك
Truyền hình
تفاحة آدم
Danh sách phim đã đóng 20
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | سيد الناس Truyền hình | موظفة البنك (30 tập) |
| 2024 | قلع الحجر Truyền hình | (31 tập) |
| 2023 | كامل العدد Truyền hình | هاله (15 tập) |
| 2021 | المداح Truyền hình | حكمت - ضيفة شرف (30 tập) |
| 2021 | ضل راجل Truyền hình | منيرة - والدة سليم (30 tập) |
| 2020 | قوت القلوب Truyền hình | تغريد, تغريد/ سهام (1 tập) |
| 2019 | الآنسة فرح Truyền hình | سالي مدكور (22 tập) |
| 2017 | أبو العروسة Truyền hình | (45 tập) |
| 2017 | قصر العشاق Truyền hình | د. عواطف (1 tập) |
| 2015 | الصعلوك Truyền hình | مارجريت (1 tập) |
| 2015 | يخلق من الشبح أربعين Truyền hình | حكمت (1 tập) |
| 2014 | تفاحة آدم Truyền hình | كارما (30 tập) |
| 2008 | رمضان مبروك أبو العلمين حمودة Phim điện ảnh | |
| 2008 | كابتن هيما Phim điện ảnh | |
| 2005 | حرب أطاليا Phim điện ảnh | سوسو |
| 2003 | اللي بالي بالك Phim điện ảnh | |
| 2002 | معالي الوزير Phim điện ảnh | |
| 2002 | قلب جريء Phim điện ảnh | |
| 2002 | اجري ..اجري ..اجري Truyền hình | (27 tập) |
| 2002 | اللمبي Phim điện ảnh |