7.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
이선희
- Ngày sinh
- (48 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 18 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 이선희.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Phim điện ảnh
6.9
Phim điện ảnh
Cuộc Chiến Xuyên Không
6.9
Phim điện ảnh
Địa Đàng Sụp Đổ
8.2
Truyền hình
Cuộc Đời Đầu Tiên - Because This Is My First Life
7.4
Truyền hình
Trời Đẹp Em Sẽ Đến
8.2
Truyền hình
Khi Hoa Trà Nở
7.3
Truyền hình
Thực Tập Sinh Người Lớn
7.2
Phim điện ảnh
카트
5.7
Phim điện ảnh
워킹걸
5.6
Phim điện ảnh
Anh Hùng Bàn Phím
6.7
Phim điện ảnh
지옥만세
7.0
Phim điện ảnh
이장
6.8
Phim điện ảnh
나를 구하지 마세요
4.7
Phim điện ảnh
러브씬
6.3
Phim điện ảnh
멀리가지마라
Phim điện ảnh
실금
Phim điện ảnh
공명선
Phim điện ảnh
철들 무렵
Danh sách phim đã đóng 18
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | 철들 무렵 Phim điện ảnh | Sun-hee |
| 2024 | Anh Hùng Bàn Phím Phim điện ảnh | Pyo Ha-jeong |
| 2023 | 지옥만세 Phim điện ảnh | Mi-sook |
| 2023 | Địa Đàng Sụp Đổ Phim điện ảnh | Ju-mong's Mother |
| 2023 | 실금 Phim điện ảnh | Su-hee |
| 2022 | Cuộc Chiến Xuyên Không Phim điện ảnh | Mist-Shrouded Inn Owner |
| 2021 | Thực Tập Sinh Người Lớn Truyền hình | [Na Eun's mother] (1 tập) |
| 2021 | 멀리가지마라 Phim điện ảnh | Jeong Eun-hye |
| 2020 | 나를 구하지 마세요 Phim điện ảnh | In-kyeong |
| 2020 | 이장 Phim điện ảnh | Geum-ok |
| 2020 | Trời Đẹp Em Sẽ Đến Truyền hình | Choi Soo-jung (16 tập) |
| 2019 | Khi Hoa Trà Nở Truyền hình | Jung Gwi-ryun (40 tập) |
| 2019 | 공명선 Phim điện ảnh | Hyun-jung |
| 2017 | Cuộc Đời Đầu Tiên - Because This Is My First Life Truyền hình | Bus passenger (1 tập) |
| 2016 | Tiếng Than Phim điện ảnh | Byeong-gyoo's Wife |
| 2015 | 워킹걸 Phim điện ảnh | Housewife |
| 2014 | 카트 Phim điện ảnh | Cashier 11 |
| 2013 | 러브씬 Phim điện ảnh |