8.3
Truyền hình
Diễn xuất
ジェシー
- Ngày sinh
- (30 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 58 tác phẩm
Tiểu sử
Jesse Lewis is a member of Japanese idol group SixTONES under STARTO ENTERTAINMENT. He joined the agency on September 2009 and officially debuted with SixTONES on January 2020. His father is an American, while his mother is Japanese.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Truyền hình
7.0
Truyền hình
Thám Tử Triệu Phú: Cân Bằng Vô Hạn
7.8
Phim điện ảnh
ライアー×ライアー
6.8
Phim điện ảnh
リボルバー・リリー
7.4
Phim điện ảnh
Bí Mật Bản Nhạc Ẩn Giấu
7.8
Truyền hình
安堂ロイド〜A.I. knows LOVE?〜
5.3
Phim điện ảnh
お嬢と番犬くん
7.1
Truyền hình
ビブリア古書堂の事件手帖
7.4
Phim điện ảnh
劇場版TOKYO MER~走る緊急救命室~
7.4
Truyền hình
家政夫のミタゾノ
6.4
Phim điện ảnh
私立バカレア高校
4.0
Phim điện ảnh
劇場版 仮面ティーチャー
7.0
Truyền hình
モンスター
6.8
Truyền hình
ACMA:GAME
6.8
Truyền hình
キワドい2人-K2- 池袋署刑事課神崎・黒木
6.2
Truyền hình
ノッキンオン・ロックドドア
6.0
Phim điện ảnh
世にも奇妙な物語 '18秋の特別編
4.7
Phim điện ảnh
COUNTDOWN CONCERT 2025-2026 STARTO to MOVE
Danh sách phim đã đóng 46
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | MILESixTONES(スタジアムツアー) Phim điện ảnh | Self |
| 2026 | MILESixTONES Phim điện ảnh | Self (SixTONES) |
| 2026 | ワロタ! Truyền hình | Self (14 tập) |
| 2026 | 劇場版TOKYO MER〜走る緊急救命室〜CAPITAL CRISIS Phim điện ảnh | Tomohiro Shiomi |
| 2026 | Đêm Ở Thung Lũng Phù Thủy Phim điện ảnh | Shinjin-kun |
| 2026 | Sgt. Frog Phim điện ảnh | Aruru / Deruru (voice) |
| 2026 | シックスストーンズ Truyền hình | Self (5 tập) |
| 2026 | パンチドランク・ウーマン −脱獄まであと××日− Truyền hình | Reiji Kusaka / Haruomi Kusaka (University Student) (10 tập) |
| 2026 | COUNTDOWN CONCERT 2025-2026 STARTO to MOVE Phim điện ảnh | Self (SixTONES) |
| 2025 | YOUNG OLD Phim điện ảnh | Self (SixTONES) |
| 2025 | 秋元康 × AI秋元康 Truyền hình | (1 tập) |
| 2025 | 劇場版TOKYO MER~走る緊急救命室~南海ミッション Phim điện ảnh | Tomohiro Shiomi |
| 2025 | ハマダ歌謡祭! Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2025 | ゴールデンストーンズ Truyền hình | Self (75 tập) |
| 2025 | お嬢と番犬くん Phim điện ảnh | Keiya Uto |
| 2025 | Star Song Special Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2024 | VVS Phim điện ảnh | Self (SixTONES) |
| 2024 | モンスター Truyền hình | Sugiura Yoshihiro (11 tập) |
| 2024 | ゲームオブストーンズ Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2024 | SixTONESの今日からプロデューサーズ! Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2024 | 世にも奇妙な物語 '24夏の特別編 Phim điện ảnh | Hoshino Akira |
| 2024 | We Are! Let's get the party STARTO!! Phim điện ảnh | Self |
| 2024 | 新空港占拠 Truyền hình | Niimi Taiga (10 tập) |
| 2023 | 慣声の法則 in DOME Phim điện ảnh | Self (SixTONES) |
| 2023 | リボルバー・リリー Phim điện ảnh | Kiyochika Yoseph Tsuyama |
| 2023 | 劇場版TOKYO MER~走る緊急救命室~ Phim điện ảnh | Tomohiro Shiomi |
| 2022 | 最初はパー Truyền hình | Gota Tonegawa (8 tập) |
| 2022 | Feel da CITY Phim điện ảnh | Self (SixTONES) |
| 2021 | on eST Phim điện ảnh | Self (SixTONES) |
| 2020 | TrackONE -IMPACT- [通常版] / SixTONES Phim điện ảnh | Self (SixTONES) |
| 2020 | キワドくなりたい男 Truyền hình | Ichiro Morohoshi (5 tập) |
| 2020 | キワドい2人-K2- 池袋署刑事課神崎・黒木 Truyền hình | Ichiro Morohoshi (6 tập) |
| 2020 | 素顔4 Phim điện ảnh | Self (SixTONES) |
| 2019 | 少年たち Phim điện ảnh | Takayama Joe |
| 2018 | 世にも奇妙な物語 '18秋の特別編 Phim điện ảnh | Fumiya |
| 2016 | 家政夫のミタゾノ Truyền hình | 葛西 雅樹 (1 tập) |
| 2016 | バニラボーイ トゥモロー・イズ・アナザー・デイ Phim điện ảnh | Kazuki Ota |
| 2015 | お兄ちゃん、ガチャ Truyền hình | ? (SS) (1 tập) |
| 2014 | 劇場版 仮面ティーチャー Phim điện ảnh | Keigo Kusanagi |
| 2013 | 安堂ロイド〜A.I. knows LOVE?〜 Truyền hình | Tom Edogawa(江戸川 斗夢) (10 tập) |
| 2013 | ぴんとこな Truyền hình | Haruhiko Sakamoto(坂本 春彦) (10 tập) |
| 2013 | ビブリア古書堂の事件手帖 Truyền hình | Fumiya Shinokawa (11 tập) |
| 2012 | 私立バカレア高校 Phim điện ảnh | Satonaka Yuuki |
| 2012 | スプラウト Truyền hình | Hayato Katagiri (12 tập) |
| 2012 | 私立バカレア高校 Truyền hình | Satonaka Yuuki (12 tập) |
| 2004 | オオカミ少年 Truyền hình | Self (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 15
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Lời Thú Nhận: Bí Mật 25 Năm Truyền hình | Theme Song Performance (10 tập) |
| 2026 | パンチドランク・ウーマン −脱獄まであと××日− Truyền hình | Theme Song Performance (10 tập) |
| 2025 | お嬢と番犬くん Phim điện ảnh | Theme Song Performance |
| 2024 | ACMA:GAMEアクマゲーム ワールドエンド Phim điện ảnh | Songs |
| 2024 | Bí Mật Bản Nhạc Ẩn Giấu Phim điện ảnh | Theme Song Performance |
| 2024 | ACMA:GAME Truyền hình | Songs (12 tập) |
| 2024 | お迎え渋谷くん Truyền hình | Theme Song Performance (12 tập) |
| 2023 | ノッキンオン・ロックドドア Truyền hình | Theme Song Performance (9 tập) |
| 2023 | だが、情熱はある Truyền hình | Theme Song Performance (12 tập) |
| 2022 | 最初はパー Truyền hình | Theme Song Performance (8 tập) |
| 2022 | 束の間の一花 Truyền hình | Theme Song Performance (10 tập) |
| 2022 | 恋なんて、本気でやってどうするの? Truyền hình | Songs (10 tập) |
| 2021 | ライアー×ライアー Phim điện ảnh | Theme Song Performance |
| 2020 | Yashahime: Công Chúa Bán Yêu Truyền hình | Theme Song Performance (48 tập) |
| 2020 | Thám Tử Triệu Phú: Cân Bằng Vô Hạn Truyền hình | Theme Song Performance (11 tập) |