6.9
Truyền hình
Diễn xuất
Νίκος Σεργιανόπουλος
- Ngày sinh
- Mất
- (55 tuổi)
- Nơi sinh
- Δράμα
- Danh sách thực hiện
- 15 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Νίκος Σεργιανόπουλος.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Truyền hình
6.2
Truyền hình
Οι Στάβλοι της Εριέττας Ζαΐμη
6.8
Truyền hình
Τι Ψυχή θα Παραδώσεις Μωρή;
4.1
Phim điện ảnh
Καραβάν Σαράϊ
4.3
Truyền hình
Πολυθρόνα για Τρεις
7.3
Truyền hình
Alma Libre: Ελεύθερη Ψυχή
7.0
Truyền hình
Φάε τη Σοκολάτα σου
9.0
Truyền hình
Ένοχη αγάπη
7.5
Truyền hình
Παλίρροια
6.0
Truyền hình
Η Εξαφάνιση
2.0
Truyền hình
Επαφή
Phim điện ảnh
Oyunbozan
Truyền hình
Ποτέ Δεν Είναι Αργά
Danh sách phim đã đóng 15
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2008 | Η Εξαφάνιση Truyền hình | Φίλιππος Ιωάννου (32 tập) |
| 2006 | Πολυθρόνα για Τρεις Truyền hình | Ντίνος (20 tập) |
| 2005 | Επαφή Truyền hình | Παύλος (28 tập) |
| 2003 | Φάε τη Σοκολάτα σου Truyền hình | Σταύρος Καλύβας (21 tập) |
| 2002 | Οι Στάβλοι της Εριέττας Ζαΐμη Truyền hình | Mitsos Pavlatos (36 tập) |
| 2001 | Alma Libre: Ελεύθερη Ψυχή Truyền hình | Σταύρος (20 tập) |
| 2000 | Oyunbozan Phim điện ảnh | |
| 2000 | Ποτέ Δεν Είναι Αργά Truyền hình | Στέφανος (30 tập) |
| 2000 | Τι Ψυχή θα Παραδώσεις Μωρή; Truyền hình | Serafim (6 tập) |
| 1999 | Prive Truyền hình | Guest (1 tập) |
| 1997 | Δύο Ξένοι Truyền hình | Konstantinos Markoras (59 tập) |
| 1996 | Παλίρροια Truyền hình | Δημήτρης (19 tập) |
| 1996 | Ένοχη αγάπη Truyền hình | Στέφανος (15 tập) |
| 1991 | Amforans gåta Truyền hình | skådespelare (6 tập) |
| 1986 | Καραβάν Σαράϊ Phim điện ảnh |