6.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Brely Evans
- Danh sách thực hiện
- 38 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Brely Evans.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.6
Phim điện ảnh
7.6
Truyền hình
The Neighborhood
6.2
Phim điện ảnh
Sparkle
5.4
Phim điện ảnh
You Can't Fight Christmas
8.5
Truyền hình
Carl Weber's The Family Business
5.2
Phim điện ảnh
Miss Me This Christmas
5.5
Phim điện ảnh
Black Coffee
5.7
Phim điện ảnh
The Man in 3B
7.2
Phim điện ảnh
Stalked Within
6.5
Phim điện ảnh
He's Mine Not Yours
7.9
Phim điện ảnh
Note to Self
8.3
Phim điện ảnh
Let the Church Say Amen
5.0
Truyền hình
Terror Lake Drive
10.0
Truyền hình
Haus of Vicious
7.5
Phim điện ảnh
Whatever It Takes
3.8
Phim điện ảnh
The Cookout 2
7.8
Truyền hình
Kold x Windy
7.0
Phim điện ảnh
Suddenly Single
Danh sách phim đã đóng 37
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Brick Nash Phim điện ảnh | Tamika |
| 2025 | Home Invasion Phim điện ảnh | Monique |
| 2024 | Chokehold Phim điện ảnh | Jenny |
| 2024 | Mind Your Business Truyền hình | Mia (10 tập) |
| 2024 | A Mother's Intuition Phim điện ảnh | Cicely |
| 2023 | Whatever It Takes Phim điện ảnh | India |
| 2023 | Wide Open: The Andre Rison Story Phim điện ảnh | Psychologist |
| 2023 | Black Girl, Erupted Phim điện ảnh | Jillian |
| 2023 | Kold x Windy Truyền hình | GeGe (15 tập) |
| 2022 | Single Not Searching Phim điện ảnh | Brianna |
| 2022 | Stalked Within Phim điện ảnh | Trina |
| 2022 | Haus of Vicious Truyền hình | Avery (13 tập) |
| 2022 | Boosters LA Phim điện ảnh | Yvonne |
| 2020 | Terror Lake Drive Truyền hình | Jojo (4 tập) |
| 2020 | For the Love of Jason Truyền hình | Alexandria Grant (6 tập) |
| 2020 | Steppin' Back to Love Phim điện ảnh | Paula |
| 2019 | Black & Privileged: Volume 1 Phim điện ảnh | Angie |
| 2018 | Carl Weber's The Family Business Truyền hình | Sonya, Sonya Brown (14 tập) |
| 2018 | The Neighborhood Truyền hình | Janice (1 tập) |
| 2017 | Walk Away from Love Phim điện ảnh | Lana |
| 2017 | You Can't Fight Christmas Phim điện ảnh | Leslie Major |
| 2017 | Miss Me This Christmas Phim điện ảnh | Leslie Major |
| 2015 | The Man in 3B Phim điện ảnh | Connie |
| 2015 | My First Love Phim điện ảnh | Jasmine |
| 2015 | 72 Hours Phim điện ảnh | Marquita |
| 2014 | For Love or Money Phim điện ảnh | Lil Mama |
| 2014 | Black Coffee Phim điện ảnh | Nicole |
| 2013 | Douglass U Phim điện ảnh | |
| 2013 | Let the Church Say Amen Phim điện ảnh | Shante |
| 2013 | More to Love Phim điện ảnh | 'Chelle |
| 2012 | Suddenly Single Phim điện ảnh | |
| 2012 | Sparkle Phim điện ảnh | Tune Ann |
| 2012 | Note to Self Phim điện ảnh | Tiffany Grace |
| 2011 | He's Mine Not Yours Phim điện ảnh | Waitress |
| 2011 | The Cookout 2 Phim điện ảnh | Ghetto Cheerleader |
| 2010 | Love Chronicles: Secrets Revealed Phim điện ảnh | Nurse |
| 2010 | Just Wright Phim điện ảnh | Sabrina |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Home Invasion Phim điện ảnh | Producer |
| 2024 | Churchy Truyền hình | Producer (18 tập) |