9.0
Truyền hình
Diễn xuất
Saad Khalifa
- Nơi sinh
- Iraq
- Danh sách thực hiện
- 21 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Saad Khalifa.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
9.0
Truyền hình
9.5
Truyền hình
هوى بغداد
5.5
Truyền hình
أكبر كذاب
10.0
Truyền hình
لميس وجمعة
5.0
Truyền hình
دهن حُر
9.0
Truyền hình
9 بالحلال
5.0
Truyền hình
أبجد هلوس
7.0
Phim điện ảnh
أحبك يا حسن
Phim điện ảnh
المالة اول
Phim điện ảnh
The Biggest Liar
Truyền hình
سارة خاتون
Truyền hình
صندقجة
Truyền hình
Fasulya
Truyền hình
Bashuat Akhir Zaman
Truyền hình
كرسي تمليك
Truyền hình
أم ستوري
Truyền hình
ابجد هوس
Truyền hình
عائلة سويچات
Danh sách phim đã đóng 20
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | المالة اول Phim điện ảnh | |
| TBA | The Biggest Liar Truyền hình | Swadi (1 tập) |
| 2026 | 9 بالحلال Truyền hình | (10 tập) |
| 2026 | أبجد هلوس Truyền hình | (16 tập) |
| 2024 | ابجد هوس Truyền hình | (15 tập) |
| 2023 | لميس وجمعة Truyền hình | (20 tập) |
| 2023 | دهن حُر Truyền hình | (28 tập) |
| 2019 | حامض حلو Truyền hình | (30 tập) |
| 2019 | هوى بغداد Truyền hình | (15 tập) |
| 2017 | هاشتاج وزارة Truyền hình | (1 tập) |
| 2016 | ثري فيز Truyền hình | (1 tập) |
| 2015 | عائلة سويچات Truyền hình | (1 tập) |
| 2012 | The Biggest Liar Phim điện ảnh | Swadi |
| 2012 | أكبر كذاب Truyền hình | سوادي (1 tập) |
| 2010 | كرسي تمليك Truyền hình | (1 tập) |
| 2009 | أم ستوري Truyền hình | (1 tập) |
| 2009 | Fasulya Truyền hình | (1 tập) |
| 2008 | صندقجة Truyền hình | (8 tập) |
| 2006 | سارة خاتون Truyền hình | (34 tập) |
| 2004 | Bashuat Akhir Zaman Truyền hình | (30 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | The Biggest Liar Truyền hình | Acting Double (1 tập) |
| 1958 | أحبك يا حسن Phim điện ảnh | Songs |