8.5
Truyền hình
Diễn xuất
Michael Shanks
- Ngày sinh
- (55 tuổi)
- Nơi sinh
- Vancouver, British Columbia, Canada
- Danh sách thực hiện
- 64 tác phẩm
Tiểu sử
From Wikipedia, the free encyclopedia.
Michael Garrett Shanks (born December 15, 1970) is a Canadian actor who achieved fame for his role as Dr. Daniel Jackson in the long-running Canadian-American military science fiction television series Stargate SG-1.
Description above from the Wikipedia article Michael Shanks, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.5
Truyền hình
6.5
Phim điện ảnh
Kỷ Nguyên Elysium
8.3
Truyền hình
Siêu Nhiên
8.2
Truyền hình
Thị Trấn Smallville
6.0
Phim điện ảnh
Cô Gái Quàng Khăn Đỏ
7.6
Truyền hình
Linh hồn đổi xác
8.3
Truyền hình
Stargate SG-1
7.8
Truyền hình
24 Giờ Chống Khủng Bố
7.7
Truyền hình
CSI: Miami
8.0
Truyền hình
Stargate Atlantis
7.4
Truyền hình
Stargate Universe
7.7
Truyền hình
Eureka
5.6
Phim điện ảnh
Cắt qua thời gian
7.1
Phim điện ảnh
Stargate: Continuum
7.5
Truyền hình
Burn Notice
8.0
Truyền hình
Dòng Sông Trinh Nữ
7.1
Phim điện ảnh
Stargate: The Ark of Truth
6.1
Phim điện ảnh
Faces in the Crowd
Danh sách phim đã đóng 63
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Cắt qua thời gian Phim điện ảnh | Gil |
| 2019 | Dòng Sông Trinh Nữ Truyền hình | Wes (2 tập) |
| 2019 | The College Admissions Scandal Phim điện ảnh | Rick Singer |
| 2019 | Heritage Minutes: D-Day Phim điện ảnh | Major Archie MacNaughton |
| 2019 | Unspeakable Truyền hình | Will Sanders (8 tập) |
| 2018 | Yellow Phim điện ảnh | Blind Date Guy |
| 2018 | Linh hồn đổi xác Truyền hình | Horace Axley (3 tập) |
| 2017 | Christmas Homecoming Phim điện ảnh | Master Sgt. Jim Mullins |
| 2017 | Bác Sĩ Thiên Tài Truyền hình | Paul (1 tập) |
| 2016 | Hearts of Spring Phim điện ảnh | Andy Summers |
| 2013 | Kỷ Nguyên Elysium Phim điện ảnh | CCB Agent |
| 2013 | Mr. Hockey: The Gordie Howe Story Phim điện ảnh | Gordie Howe |
| 2013 | 13 Eerie Phim điện ảnh | Tomkins |
| 2013 | The Bouquet Phim điện ảnh | Sam |
| 2012 | Saving Hope Truyền hình | Dr. Charlie Harris (85 tập) |
| 2011 | Tactical Force Phim điện ảnh | Demetrius |
| 2011 | The Pastor's Wife Phim điện ảnh | Matthew Winkler |
| 2011 | Faces in the Crowd Phim điện ảnh | Bryce |
| 2011 | Christmas Lodge Phim điện ảnh | Jack |
| 2011 | Cô Gái Quàng Khăn Đỏ Phim điện ảnh | Adrien Lazar |
| 2010 | Tower Prep Truyền hình | Dr. Literature (1 tập) |
| 2010 | Arctic Blast Phim điện ảnh | Jack Tate |
| 2010 | The Good Guys Truyền hình | Capt. Shaw (1 tập) |
| 2009 | Desperate Escape Phim điện ảnh | Michael Coleman |
| 2009 | Stargate Universe Truyền hình | Daniel Jackson (5 tập) |
| 2009 | Stargate 101 Truyền hình | Daniel Jackson (6 tập) |
| 2009 | Stargate Atlantis: Fans' Choice Phim điện ảnh | Daniel Jackson |
| 2009 | Stargate SG-1: Children of the Gods Phim điện ảnh | Dr. Daniel Jackson |
| 2009 | Living Out Loud Phim điện ảnh | Brad Marshall |
| 2009 | Stargate - En route vers les étoiles Phim điện ảnh | Jackson - Lui-même |
| 2008 | The Lost Treasure of the Grand Canyon Phim điện ảnh | Jacob Thain |
| 2008 | Sanctuary Truyền hình | Jimmy (1 tập) |
| 2008 | Stargate: Continuum Phim điện ảnh | Dr. Daniel Jackson |
| 2008 | Stargate: The Ark of Truth Phim điện ảnh | Dr. Daniel Jackson |
| 2007 | Mega Snake Phim điện ảnh | Les Daniels |
| 2007 | Burn Notice Truyền hình | Victor (5 tập) |
| 2007 | Judicial Indiscretion Phim điện ảnh | Jack Sullivan |
| 2006 | Under the Mistletoe Phim điện ảnh | Kevin Harrison |
| 2006 | Eureka Truyền hình | Christopher Daktylos (1 tập) |
| 2005 | Swarmed Phim điện ảnh | Kent Horvath |
| 2005 | Siêu Nhiên Truyền hình | Rob (1 tập) |
| 2004 | Stargate Atlantis Truyền hình | Dr. Daniel Jackson (4 tập) |
| 2003 | Sumuru Phim điện ảnh | Adam Wade |
| 2002 | CSI: Miami Truyền hình | Doug Stets (1 tập) |
| 2002 | The Twilight Zone Truyền hình | Donnie (1 tập) |
| 2002 | Door to Door Phim điện ảnh | John |
| 2002 | All Around The Town Phim điện ảnh | Justin Donnelly |
| 2001 | 24 Giờ Chống Khủng Bố Truyền hình | Mark Bishop (3 tập) |
| 2001 | Thị Trấn Smallville Truyền hình | Carter Hall / Hawkman (3 tập) |
| 2001 | Suddenly Naked Phim điện ảnh | Danny Blair / Donny Blitzer |
| 2001 | Suspicious River Phim điện ảnh | Ball Cap Man |
| 2001 | The Chris Isaak Show Truyền hình | (1 tập) |
| 2000 | Andromeda Truyền hình | Gabriel / Balance of Judgment (2 tập) |
| 2000 | The Artist's Circle Phim điện ảnh | Artist |
| 1999 | Escape from Mars Phim điện ảnh | Bill Malone, Mission Architect |
| 1997 | Stargate SG-1 Truyền hình | Daniel Jackson, Thor (voice) (195 tập) |
| 1995 | The Outer Limits Truyền hình | Melburn Ross, Dr. Will Olsten (1 tập) |
| 1995 | A Family Divided Phim điện ảnh | Todd |
| 1995 | University Hospital Truyền hình | (1 tập) |
| 1993 | Madison Truyền hình | (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2012 | Saving Hope Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2007 | Behind the Mythology of Stargate SG-1 Phim điện ảnh | Presenter |
| 1997 | Stargate SG-1 Truyền hình | Director, Writer (1 tập) |