7.5
Truyền hình
Diễn xuất
味方良介
- Ngày sinh
- (33 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 35 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 味方良介.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Truyền hình
6.8
Truyền hình
モダンラブ・東京~さまざまな愛の形~
7.7
Truyền hình
教場
6.9
Truyền hình
妖怪シェアハウス
7.6
Truyền hình
Người Dẫn Tin
7.8
Truyền hình
絶対零度
7.7
Truyền hình
転職の魔王様
8.0
Truyền hình
ふろがーる!
7.0
Truyền hình
嘘解きレトリック
7.8
Phim điện ảnh
ブラック・ジャック
7.2
Truyền hình
DCU
6.0
Truyền hình
イップス
7.2
Truyền hình
クロサギ
6.6
Truyền hình
Trường Học Tình Yêu
8.4
Truyền hình
初恋の悪魔
6.2
Truyền hình
俺の可愛いはもうすぐ消費期限!?
8.2
Phim điện ảnh
霊験お初~震える岩~
7.5
Truyền hình
理想のオトコ
Danh sách phim đã đóng 35
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | ミュージカル『薄桜鬼』土方歳三 篇 Phim điện ảnh | Sannan Keisuke |
| 2026 | さよならノワール Truyền hình | Kento Nakatani (11 tập) |
| 2026 | 悪魔の手毬唄 Truyền hình | (2 tập) |
| 2026 | 教場 Reunion Phim điện ảnh | |
| 2026 | 50分間の恋人 Truyền hình | Yuta Shibuya (8 tập) |
| 2026 | 東京P.D. 警視庁広報2係 Truyền hình | Kaichi Senbokutani (7 tập) |
| 2025 | Trường Học Tình Yêu Truyền hình | Eita Sakura (11 tập) |
| 2025 | 世界で一番早い春 Truyền hình | Maruo Gorilla (9 tập) |
| 2025 | Người Dẫn Tin Truyền hình | (1 tập) |
| 2025 | 1995~地下鉄サリン事件30年 救命現場の声~ Phim điện ảnh | |
| 2024 | 嘘解きレトリック Truyền hình | Hanasaki Kaoru (11 tập) |
| 2024 | ブラック・ジャック Phim điện ảnh | |
| 2024 | 霊験お初~震える岩~ Phim điện ảnh | Naito Yasunosuke |
| 2024 | イップス Truyền hình | Sakai Junpei (11 tập) |
| 2024 | 劇場版 君と世界が終わる日に FINAL Phim điện ảnh | Ryuhei Serizawa |
| 2023 | 転職の魔王様 Truyền hình | Katsuyuki Shibui (1 tập) |
| 2022 | クロサギ Truyền hình | (1 tập) |
| 2022 | モダンラブ・東京~さまざまな愛の形~ Truyền hình | (1 tập) |
| 2022 | ノンレムの窓 2022・秋 Phim điện ảnh | |
| 2022 | 初恋の悪魔 Truyền hình | Tomoki Kuchiki (10 tập) |
| 2022 | 恋なんて、本気でやってどうするの? Truyền hình | Toshihiko Kiyomiya (10 tập) |
| 2022 | 俺の可愛いはもうすぐ消費期限!? Truyền hình | (1 tập) |
| 2022 | DCU Truyền hình | Kudo (1 tập) |
| 2021 | 理想のオトコ Truyền hình | Keigo Shima (8 tập) |
| 2021 | 桶狭間~織田信長 覇王の誕生~ Phim điện ảnh | Hattori Koheita |
| 2021 | ホットママ Truyền hình | Seto Kojiro (12 tập) |
| 2021 | ドリームチーム Truyền hình | Yuuichi Andou (8 tập) |
| 2020 | 妖怪シェアハウス Truyền hình | Yuzuru Minaoka (17 tập) |
| 2020 | ふろがーる! Truyền hình | Mamoru Nukui (2 tập) |
| 2020 | 教場 Truyền hình | Yota Tsuzuki(都築 耀太) (15 tập) |
| 2016 | 残酷歌劇『ライチ☆光クラブ』 Phim điện ảnh | Dafu |
| 2014 | Musical The Prince Of Tennis Concert: Dream Live 2014 Phim điện ảnh | Hiroshi Yagyū |
| 2013 | Musical The Prince Of Tennis Concert: Dream Live 2013 Phim điện ảnh | Yagyuu Hiroshi |
| 2010 | 絶対零度 Truyền hình | Kota Seno (1 tập) |
| 2002 | Cộng Sự: Bộ Đôi Thám Tử Tokyo Truyền hình | (3 tập) |