8.3
Truyền hình
Đạo diễn
Jon Cassar
- Ngày sinh
- (68 tuổi)
- Nơi sinh
- Malta - Europe
- Danh sách thực hiện
- 58 tác phẩm
Tiểu sử
Jon Cassar was born on April 27, 1958 in Malta. He is a producer and director.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Truyền hình
8.1
Truyền hình
Giải Mã Kỳ Án
8.4
Truyền hình
Sở Cảnh Sát Chicago
8.1
Truyền hình
Kẻ Tình Nghi
7.8
Truyền hình
24 Giờ Chống Khủng Bố
7.6
Truyền hình
The Orville
7.5
Truyền hình
Cổng Thời Gian
7.9
Truyền hình
Đặc Vụ FBI
6.7
Truyền hình
Vùng Đất Hứa
6.4
Truyền hình
Revolution
7.3
Truyền hình
Sát Thủ Nikita
7.6
Truyền hình
FBI: Most Wanted
5.9
Phim điện ảnh
Đẻ Thuê
6.2
Phim điện ảnh
Forsaken
6.6
Truyền hình
Touch
7.9
Truyền hình
Law & Order: Organized Crime
5.7
Phim điện ảnh
Trapped in Paradise
6.1
Truyền hình
24: Legacy
Danh sách phim đã đóng 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | What Just Happened??! with Fred Savage Truyền hình | (9 tập) |
| 2006 | I Trust You to Kill Me Phim điện ảnh | Self |
Danh sách đoàn làm phim 56
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | CIA Truyền hình | Director (3 tập) |
| 2024 | I Wish I Never Existed Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2023 | Rabbit Hole Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2021 | FBI: International Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2021 | Law & Order: Organized Crime Truyền hình | Director, Executive Producer (5 tập) |
| 2020 | FBI: Most Wanted Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2018 | Đặc Vụ FBI Truyền hình | Director (8 tập) |
| 2017 | The Orville Truyền hình | Director (11 tập) |
| 2017 | The Kennedys: After Camelot Truyền hình | Director, Executive Producer, Creator (2 tập) |
| 2017 | 24: Legacy Truyền hình | Director (4 tập) |
| 2016 | Đẻ Thuê Phim điện ảnh | Director |
| 2015 | Wicked City Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2015 | Forsaken Phim điện ảnh | Executive Producer, Director |
| 2015 | Tự Lực Truyền hình | Director (12 tập) |
| 2014 | Sở Cảnh Sát Chicago Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2012 | Revolution Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2012 | Daybreak Truyền hình | Director (5 tập) |
| 2012 | Cổng Thời Gian Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2012 | Touch Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2011 | Vùng Đất Hứa Truyền hình | Director, Executive Producer (4 tập) |
| 2011 | Kẻ Tình Nghi Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2011 | The Kennedys Truyền hình | Executive Producer, Director (8 tập) |
| 2010 | Sát Thủ Nikita Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2010 | Human Target Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2008 | Giải Mã Kỳ Án Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2005 | Tâm Lý Tội Phạm Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2002 | Street Time Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2002 | The Dead Zone Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2001 | Danger Beneath the Sea Phim điện ảnh | Director |
| 2001 | 24 Giờ Chống Khủng Bố Truyền hình | Director, Producer, Co-Executive Producer (62 tập) |
| 2001 | Tracker Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2001 | Mutant X Truyền hình | Director (3 tập) |
| 2001 | Rough Air: Danger on Flight 534 Phim điện ảnh | Director |
| 2000 | Queen of Swords Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2000 | Sheena Truyền hình | Director (3 tập) |
| 2000 | Code Name: Eternity Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1999 | Assault on Death Mountain Phim điện ảnh | Director |
| 1998 | CHiPs '99 Phim điện ảnh | Director |
| 1998 | The Ultimate Weapon Phim điện ảnh | Director |
| 1997 | Assault on Devil's Island Phim điện ảnh | Director |
| 1997 | La Femme Nikita Truyền hình | Director (14 tập) |
| 1996 | Psi Factor: Chronicles of the Paranormal Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1996 | Profiler Truyền hình | Director (2 tập) |
| 1996 | FX: The Series Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1996 | The Cape Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1995 | Jake and The Kid Truyền hình | Director (2 tập) |
| 1995 | Baywatch Nights Truyền hình | Director (4 tập) |
| 1995 | The Hardy Boys Truyền hình | Director (4 tập) |
| 1995 | The Final Goal Phim điện ảnh | Director |
| 1994 | Trapped in Paradise Phim điện ảnh | Camera Operator |
| 1994 | Due South Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1994 | PCU Phim điện ảnh | Camera Operator |
| 1993 | Kung Fu: The Legend Continues Truyền hình | Director (2 tập) |
| 1992 | Forever Knight Truyền hình | Director (7 tập) |
| 1991 | Clearcut Phim điện ảnh | Steadicam Operator, Camera Operator |
| 1989 | Millennium Phim điện ảnh | Steadicam Operator |