7.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Ali Qaoud
- Ngày sinh
- Mất
- (47 tuổi)
- Nơi sinh
- Egypt
- Danh sách thực hiện
- 19 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Ali Qaoud.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Phim điện ảnh
4.9
Phim điện ảnh
رسالة إلى الوالي
4.6
Phim điện ảnh
المولد
6.7
Phim điện ảnh
شفيقة ومتولي
7.8
Phim điện ảnh
أنا وأنت وساعات السفر
7.5
Phim điện ảnh
هارمونيكا
4.0
Phim điện ảnh
لهيب الانتقام
4.0
Phim điện ảnh
بوابة إبليس
8.0
Truyền hình
السيرة العاشورية: الحرافيش
10.0
Truyền hình
El Sebensa
Phim điện ảnh
مصرع الذئاب
Phim điện ảnh
اللعبة
Phim điện ảnh
المطاردة الأخيرة
Phim điện ảnh
البرىء والمشنقة
Phim điện ảnh
بحر الأوهام
Phim điện ảnh
استقالة جابر
Phim điện ảnh
الأستاذ
Truyền hình
الرجل الذي فقد ذاكرته مرتين
Danh sách phim đã đóng 19
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | الأستاذ Phim điện ảnh | |
| 1998 | السيرة العاشورية: الحرافيش Truyền hình | (18 tập) |
| 1998 | هارمونيكا Phim điện ảnh | |
| 1998 | رسالة إلى الوالي Phim điện ảnh | ضابط أمن الدولة |
| 1993 | بوابة إبليس Phim điện ảnh | |
| 1993 | لهيب الانتقام Phim điện ảnh | Farghali, Abdul Fadil’s driver |
| 1992 | استقالة جابر Phim điện ảnh | |
| 1991 | مصرع الذئاب Phim điện ảnh | |
| 1990 | El Sebensa Truyền hình | The Prison officer (14 tập) |
| 1989 | المولد Phim điện ảnh | إسماعيل |
| 1986 | المطاردة الأخيرة Phim điện ảnh | |
| 1986 | البرىء والمشنقة Phim điện ảnh | |
| 1985 | أنا وأنت وساعات السفر Phim điện ảnh | |
| 1984 | بحر الأوهام Phim điện ảnh | |
| 1983 | الحريف Phim điện ảnh | |
| 1981 | الرجل الذي فقد ذاكرته مرتين Truyền hình | كوجاك (7 tập) |
| 1979 | اللعبة Phim điện ảnh | |
| 1978 | شفيقة ومتولي Phim điện ảnh | |
| 1973 | دنيا بنت دنيا Truyền hình | (1 tập) |