7.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Ηλίας Λογοθέτης
- Ngày sinh
- Mất
- (85 tuổi)
- Nơi sinh
- Lefkada, Greece
- Danh sách thực hiện
- 72 tác phẩm
Tiểu sử
Elias Logothetis (Greek: Ηλίας Λογοθέτης, Lefkada, 15 April 1939 – Athens, 28 February 2024) was a Greek actor.
He was born in Lefkada. He did not consider pursuing acting, as he was more attracted to opera. He was a graduate of the Department of Political Science at Panteion. He spoke three languages: English, Russian and Italian. He came into contact with theatre through the Karolos Koun Art Theatre, from which he graduated in 1967, and took part in many theatrical performances. His favourite performance was "My Mother's Sin", in which he starred with his wife, Maria Zachari, for 12 years. He made his film debut in 1970, in the play "Babylonia".
He became known mainly for his comedic roles in television and film. In 2000, he received positive comments from Harold Pinter for his performance in the play "Dead Zone". He collaborated with the troupes of Yannis Fertis-Xenia Kalogeropoulou, Kakia Analytis-Kostas Rigopoulos, Nikos Xanthopoulos, Thanasis Vengou, Angelos Antonopoulos-Miranda Kounelakis, with the Amphitheater of Spyros Evangelatos and others.
He participated in many theatrical plays on television in the well-known "Monday Theater" (ERT1) and took part in musical performances, such as the tribute to Michalis Sougioul.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Phim điện ảnh
6.9
Phim điện ảnh
Το μετέωρο βήμα του πελαργού
8.3
Truyền hình
Έτερος Εγώ
6.1
Phim điện ảnh
Άρπα Colla
5.2
Phim điện ảnh
Γυναίκες Δηλητήριο
6.2
Phim điện ảnh
Γκαρσονιέρα για δέκα
5.9
Phim điện ảnh
Το Δέντρο και η Κούνια
5.6
Phim điện ảnh
Οι Ιππείς της Πύλου
5.8
Phim điện ảnh
Made in Greece
7.7
Truyền hình
Οι Τρεις Χάριτες
4.4
Phim điện ảnh
Η Φούσκα
5.6
Phim điện ảnh
Ελεύθερη Κατάδυση
4.8
Phim điện ảnh
Ο σεξοκυνηγός
4.7
Phim điện ảnh
Wild Duck
5.3
Phim điện ảnh
Ο Τσαλαπετεινός του Wyoming
6.7
Phim điện ảnh
Θανάση σφίξε κι άλλο το ζωνάρι
5.7
Phim điện ảnh
Μια μέρα τη νύχτα
6.2
Phim điện ảnh
Το Μόνον Της Ζωής Του Ταξείδιον
Danh sách phim đã đóng 72
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Ketchup Phim điện ảnh | |
| 2025 | Είμαι Ένα Δέντρο Phim điện ảnh | The Tree (voice) |
| 2020 | Ciao Italia Phim điện ảnh | Chrysovalantis |
| 2019 | Έτερος Εγώ Truyền hình | Grandpa (3 tập) |
| 2013 | Το Δέντρο και η Κούνια Phim điện ảnh | Kyriakos |
| 2013 | Wild Duck Phim điện ảnh | Petros |
| 2011 | Οι Ιππείς της Πύλου Phim điện ảnh | Myron |
| 2006 | Αγνώστου διαμονής Truyền hình | (10 tập) |
| 2005 | Γάμος με τα Όλα του Truyền hình | Μιχάλης (2 tập) |
| 2003 | Κότες... Phim điện ảnh | |
| 2003 | Βοήθεια γειτόνοι Truyền hình | παπα-Μιχάλης (22 tập) |
| 2003 | Καλά να πάθεις Truyền hình | Αρίστος (12 tập) |
| 2002 | Η Φούσκα Phim điện ảnh | Spartakos |
| 2001 | Μια μέρα τη νύχτα Phim điện ảnh | Mimis |
| 2001 | Μυστικές διαδρομές Truyền hình | καθηγητής (8 tập) |
| 2001 | Το Μόνον Της Ζωής Του Ταξείδιον Phim điện ảnh | Georgios Vizyinos |
| 2000 | Άρωμα Γυναίκας Truyền hình | Αριστείδης Παπαδόπουλος (27 tập) |
| 1998 | Το αίνιγμα Phim điện ảnh | Mantzavinos |
| 1998 | Οι Αριθμημένοι Phim điện ảnh | Officer Tsempos |
| 1996 | Ο ιός του πατέρα Truyền hình | Γεράσιμος (69 tập) |
| 1996 | Ο Τσαλαπετεινός του Wyoming Phim điện ảnh | Giannis |
| 1996 | Ο Πρίγκιπας Truyền hình | Λοχαγός (26 tập) |
| 1995 | Σαπουνόπετρα: Το Χρήμα στο Λαιμό σας Phim điện ảnh | |
| 1995 | Τα ψάθινα καπέλλα Truyền hình | Πατέρας (12 tập) |
| 1995 | Ελεύθερη Κατάδυση Phim điện ảnh | Giorgos |
| 1993 | Γυναίκες Δηλητήριο Phim điện ảnh | Konstadinos Sebekos |
| 1992 | Βαμμένα Κόκκινα Μαλλιά Truyền hình | Πέτρος Ρετσίνας (37 tập) |
| 1991 | Το μετέωρο βήμα του πελαργού Phim điện ảnh | Colonel |
| 1990 | Ο Κίτρινος Φάκελος Truyền hình | Θανάσης Πετρόπουλος (39 tập) |
| 1990 | Ξενοδοχείο Αμόρε Truyền hình | Ouzine (13 tập) |
| 1990 | Οι Τρεις Χάριτες Truyền hình | Φρίξος (1 tập) |
| 1990 | Βιοτεχνία Ονείρων Phim điện ảnh | Yuri / Superintendent |
| 1989 | Ντο Ρε Μι Φασολάδα Phim điện ảnh | Apostolos |
| 1988 | Τοπίο στην ομίχλη Phim điện ảnh | Seagull |
| 1988 | Χάρρυ Κλυνν Και Πάσης Ελλάδος Phim điện ảnh | |
| 1988 | Ο αγαπητικός της Δημητρούλας Phim điện ảnh | |
| 1987 | Τα παιδιά της Χελιδόνας Phim điện ảnh | Panos |
| 1987 | Παπα-Turbo: Μας πήραν και τα...ράσα! Phim điện ảnh | |
| 1987 | Made in Greece Phim điện ảnh | |
| 1987 | Εδώ παπάς εκεί...λαπάς Phim điện ảnh | |
| 1987 | Τα... Μωρά Phim điện ảnh | |
| 1986 | Ο Γιάννης που έγινε Τζώνης Phim điện ảnh | |
| 1986 | Τα φιλαράκια τα καλά Phim điện ảnh | |
| 1986 | Κλαδική εραστών Phim điện ảnh | |
| 1986 | Σου χαρίζω τη γυναίκα μου Phim điện ảnh | |
| 1986 | Ζητείται εγκέφαλος για... αμαρτία Phim điện ảnh | |
| 1985 | Γέλιο Με Δόσεις Phim điện ảnh | |
| 1985 | Μια Παπαδιά Στα Μπουζούκια Νο2 Phim điện ảnh | Ηλίας |
| 1985 | Τρελλές διακοπές του θηριοτροφείου Phim điện ảnh | Bakomitsoulias director |
| 1985 | Η γυναικάρα με τα πράσινα Phim điện ảnh | |
| 1984 | Eine Art von Zorn Phim điện ảnh | Skourletis |
| 1984 | Ροκάκιας Την Ημέρα... Το Βράδυ Καμαριέρα Phim điện ảnh | |
| 1983 | Μπορούμε και κάτω απ' τα θρανία Phim điện ảnh | |
| 1983 | Μια παπαδιά στα μπουζούκια Phim điện ảnh | |
| 1983 | Το Μινόρε της Αυγής Truyền hình | Giorgos Ntozis (27 tập) |
| 1983 | Δάσκαλε Τι Δίδασκες; Phim điện ảnh | Nursery director |
| 1983 | Ζητείται δράκος Phim điện ảnh | |
| 1983 | Δώστε την τσόντα στο λαό! Phim điện ảnh | |
| 1982 | Άρπα Colla Phim điện ảnh | Mr. Alexiou |
| 1982 | Ο Ρεπόρτερ Phim điện ảnh |