8.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Victor Argo
- Ngày sinh
- Mất
- (69 tuổi)
- Nơi sinh
- Brooklyn, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 87 tác phẩm
Tiểu sử
Victor Argo (November 5, 1934 – April 7, 2004) was a Puerto Rican - American actor who usually played the part of a tough bad guy in his movies.
Description above from the Wikipedia article Victor Argo, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.1
Phim điện ảnh
7.5
Phim điện ảnh
Lãng Mạn và Tội Ác
7.0
Phim điện ảnh
Phố Phường Tồi Tàn
7.5
Phim điện ảnh
After Hours
7.4
Phim điện ảnh
Ghost Dog: The Way of the Samurai
7.2
Phim điện ảnh
Sự Cám Dỗ Cuối Cùng Của Chúa
6.3
Phim điện ảnh
Không Được Hé Môi
7.0
Phim điện ảnh
Cảnh Sát Phạm Tội
7.4
Phim điện ảnh
Crimes and Misdemeanors
5.9
Phim điện ảnh
Raw Deal
6.8
Phim điện ảnh
Ông Trùm New York
7.3
Truyền hình
Law & Order
7.2
Phim điện ảnh
Smoke
6.2
Phim điện ảnh
The Yards
7.4
Truyền hình
Miami Vice
6.1
Phim điện ảnh
Desperately Seeking Susan
6.1
Phim điện ảnh
Angel Eyes
7.0
Truyền hình
Wonder Woman
Danh sách phim đã đóng 87
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2005 | Lustre Phim điện ảnh | Hugo |
| 2004 | Personal Sergeant Phim điện ảnh | Chuck Manetta |
| 2003 | Abel Ferrara: Not Guilty Phim điện ảnh | |
| 2003 | Music Phim điện ảnh | Salesman |
| 2002 | Angela Phim điện ảnh | |
| 2002 | Bridget Phim điện ảnh | Grant |
| 2001 | 'R Xmas Phim điện ảnh | Louie |
| 2001 | Double Whammy Phim điện ảnh | Lt. Spigot |
| 2001 | Law & Order: Criminal Intent Truyền hình | Mr. Garcia (1 tập) |
| 2001 | Không Được Hé Môi Phim điện ảnh | Sydney Simon |
| 2001 | Queenie in Love Phim điện ảnh | Horace |
| 2001 | Angel Eyes Phim điện ảnh | Carl Pogue |
| 2000 | Fast Food Fast Women Phim điện ảnh | Seymour |
| 2000 | The Yards Phim điện ảnh | Paul Lazarides |
| 2000 | Blue Moon Phim điện ảnh | Tony |
| 1999 | Ghost Dog: The Way of the Samurai Phim điện ảnh | Vinny |
| 1999 | Coming Soon Phim điện ảnh | Mr. Neipris |
| 1999 | New Rose Hotel Phim điện ảnh | Portugese Business Man |
| 1999 | On the Run Phim điện ảnh | Man Shaving |
| 1998 | Lulu on the Bridge Phim điện ảnh | Pierre |
| 1998 | Side Streets Phim điện ảnh | Albani Krug |
| 1998 | Next Stop Wonderland Phim điện ảnh | Frank |
| 1998 | Going Nomad Phim điện ảnh | Spiro |
| 1996 | Early Edition Truyền hình | Prosky (1 tập) |
| 1996 | Sins of Silence Phim điện ảnh | Nick DiMatteo |
| 1996 | The Funeral Phim điện ảnh | Julius |
| 1995 | Condition Red Phim điện ảnh | Victor Klein |
| 1995 | New York News Truyền hình | (1 tập) |
| 1995 | Blue in the Face Phim điện ảnh | Vinnie |
| 1995 | Smoke Phim điện ảnh | Vinnie |
| 1994 | Somebody to Love Phim điện ảnh | Santa Claus |
| 1994 | Monkey Trouble Phim điện ảnh | Charlie |
| 1994 | Men Lie Phim điện ảnh | Scott's Dad |
| 1993 | Dangerous Game Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 1993 | Household Saints Phim điện ảnh | Lino Falconetti |
| 1993 | Lãng Mạn và Tội Ác Phim điện ảnh | Lenny |
| 1993 | Due vite, un destino Phim điện ảnh | Victor |
| 1992 | Cảnh Sát Phạm Tội Phim điện ảnh | Bet Cop |
| 1991 | Shadows and Fog Phim điện ảnh | Vigilante |
| 1991 | McBain Phim điện ảnh | El Presidente |
| 1991 | Vendetta: Secrets of a Mafia Bride Truyền hình | (2 tập) |
| 1990 | Law & Order Truyền hình | Jose Tirado, Enrique Flores (1 tập) |
| 1990 | Johnny Ryan Phim điện ảnh | Frank Costello |
| 1990 | Ông Trùm New York Phim điện ảnh | Roy Bishop |
| 1990 | Quick Change Phim điện ảnh | Skelton |
| 1989 | Crimes and Misdemeanors Phim điện ảnh | Detective |
| 1989 | Dream Street Truyền hình | (6 tập) |
| 1989 | New York Stories Phim điện ảnh | Cop |
| 1989 | Her Alibi Phim điện ảnh | Avram |
| 1989 | Father Dowling Mysteries Truyền hình | Tony lakka (1 tập) |
| 1988 | Sự Cám Dỗ Cuối Cùng Của Chúa Phim điện ảnh | Peter, Apostle |
| 1987 | Leg Work Truyền hình | (1 tập) |
| 1987 | The Pick-up Artist Phim điện ảnh | Harris |
| 1986 | Florida Straits Phim điện ảnh | Pablo |
| 1986 | Raw Deal Phim điện ảnh | Dangerous Man |
| 1986 | Off Beat Phim điện ảnh | Leon |
| 1985 | Spenser: For Hire Truyền hình | (1 tập) |
| 1985 | The Equalizer Truyền hình | O'Hare (1 tập) |
| 1985 | After Hours Phim điện ảnh | Diner Cashier |
| 1985 | Desperately Seeking Susan Phim điện ảnh | Sgt. Taskal |