7.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
岡田英次
- Ngày sinh
- Mất
- (75 tuổi)
- Nơi sinh
- Choshi, Chiba, Japan
- Danh sách thực hiện
- 150 tác phẩm
Tiểu sử
From Wikipedia, the free encyclopedia.
Eiji Okada (13 June 1920 Chōshi, Chiba, Japan – 14 September 1995 Japan) was a Japanese film actor. Okada served in the Japanese army during World War II, and was a miner and traveling salesman before becoming an actor.
Internationally, his best-remembered roles include Lui ("him," in French) in the film Hiroshima mon amour (1959), directed by Alain Resnais, and the entomologist Niki Junpei in Hiroshi Teshigahara's Woman in the Dunes (1964), an adaptation of Kōbō Abe's novel.
Okada was married to Aiko Wasa, with whom he ran a theatre company in Japan. He died on September 14, 1995 of heart failure, at the age of 75.
Description above from the Wikipedia article Eiji Okada, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.7
Phim điện ảnh
8.2
Phim điện ảnh
Người Đàn Bà Trong Cồn Cát
7.5
Phim điện ảnh
修羅雪姫
7.8
Phim điện ảnh
Khuôn Mặt Người Khác
7.1
Phim điện ảnh
The Yakuza
7.2
Phim điện ảnh
子連れ狼 冥府魔道
7.2
Phim điện ảnh
南極物語
6.4
Phim điện ảnh
異聞猿飛佐助
5.2
Phim điện ảnh
宇宙大怪獣ギララ
7.4
Phim điện ảnh
無常
7.1
Phim điện ảnh
暗殺
7.2
Phim điện ảnh
沈黙 SILENCE
7.0
Phim điện ảnh
新座頭市物語・笠間の血祭り
6.6
Phim điện ảnh
The Ugly American
7.4
Phim điện ảnh
ひろしま
6.2
Phim điện ảnh
君よ憤怒の河を渉れ
7.0
Phim điện ảnh
おかあさん
5.7
Phim điện ảnh
狂った果実
Danh sách phim đã đóng 150
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1995 | 人でなしの恋 Phim điện ảnh | |
| 1995 | 遙かな時代の階段を Phim điện ảnh | White Man |
| 1991 | 渋滞 Phim điện ảnh | |
| 1991 | 陽炎 Phim điện ảnh | Masakichi Ono |
| 1991 | 獅子王たちの夏 Phim điện ảnh | |
| 1989 | 鬼平犯科帳 Truyền hình | (1 tập) |
| 1988 | グリーン・レクイエム Phim điện ảnh | |
| 1987 | 風雲江戸城 怒涛の将軍徳川家光 Truyền hình | (6 tập) |
| 1985 | 春の鐘 Phim điện ảnh | Hachiro Ishimoto |
| 1984 | アギ・鬼神の怒り Phim điện ảnh | Omi-no-kami |
| 1984 | 不倫 この愛が裁けますか Phim điện ảnh | |
| 1983 | 南極物語 Phim điện ảnh | Ozawa Taicho |
| 1983 | 悪女かまきり Phim điện ảnh | Taichi Dôjima |
| 1982 | おんな6丁目 蜜の味 Phim điện ảnh | Kozo Hisamatsu |
| 1982 | 死の断崖 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 冒険者カミカゼ Phim điện ảnh | |
| 1981 | 花嫁に手を出すな!わが子は殺人者 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 狂った果実 Phim điện ảnh | Tôno, Chika's step father(東野保彦) |
| 1980 | 幸福号出帆 Phim điện ảnh | |
| 1980 | 地震列島 Phim điện ảnh | Professor Watanabe |
| 1980 | 幽霊に抱かれた女 死者からのおくりもの Phim điện ảnh | |
| 1980 | 東京大地震マグニチュード8.1 Phim điện ảnh | |
| 1979 | 黄金の犬 Phim điện ảnh | Shuhei Agata |
| 1979 | 絞殺 Phim điện ảnh | Yoshio Morikawa |
| 1978 | ブルークリスマス Phim điện ảnh | Dr. Hyodo |
| 1978 | 江戸川乱歩の「暗黒星」 より 黒水仙の美女 Phim điện ảnh | |
| 1978 | 皇帝のいない八月 Phim điện ảnh | Assistant General Tokunaga |
| 1978 | ふりむけば愛 Phim điện ảnh | Ryunosuke Tamaru |
| 1978 | キタキツネ物語 Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 1978 | お吟さま Phim điện ảnh | Ankokuji |
| 1978 | 原子力戦争 Phim điện ảnh | Professor Kamiyama |
| 1977 | 歌麿 夢と知りせば Phim điện ảnh | Tanuma |
| 1977 | 江戸川乱歩の美女シリーズ Truyền hình | (1 tập) |
| 1977 | 日本の仁義 Phim điện ảnh | |
| 1977 | 若い人 Phim điện ảnh | |
| 1977 | 横溝正史シリーズ Truyền hình | (1 tập) |
| 1977 | 青春の門 自立篇 Phim điện ảnh | |
| 1977 | アラスカ物語 Phim điện ảnh | Amaohka |
| 1976 | 北の宿から Phim điện ảnh | |
| 1976 | 星と嵐 Phim điện ảnh | |
| 1976 | パーマネント・ブルー 真夏の恋 Phim điện ảnh | |
| 1976 | 撃たれる前に撃て! Phim điện ảnh | Kudo |
| 1976 | 大地の子守歌 Phim điện ảnh | Evangelist |
| 1976 | 凍河 Phim điện ảnh | |
| 1976 | 君よ憤怒の河を渉れ Phim điện ảnh | |
| 1975 | 俺たちの旅 Truyền hình | (2 tập) |
| 1975 | なつかしき海の歌 Truyền hình | (1 tập) |
| 1975 | 球形の荒野 Phim điện ảnh | |
| 1975 | 吾輩は猫である Phim điện ảnh | Bunmei |
| 1975 | はだしの青春 Phim điện ảnh | |
| 1974 | エスパイ Phim điện ảnh | Salabad |
| 1974 | The Yakuza Phim điện ảnh | Tono |
| 1974 | メス Phim điện ảnh | Kokubo |
| 1974 | わが道 Phim điện ảnh | Lawyer |
| 1973 | 修羅雪姫 Phim điện ảnh | Gishirō Tsukamoto |
| 1973 | 子連れ狼 冥府魔道 Phim điện ảnh | Shogen Wakita |
| 1973 | 新座頭市物語・笠間の血祭り Phim điện ảnh | Shinbei |
| 1973 | 殺しのゲーム Phim điện ảnh | |
| 1972 | 薔薇の標的 Phim điện ảnh | Mike Tachibana |
| 1971 | 沈黙 SILENCE Phim điện ảnh | Inoue Chikugonokami |