7.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
大門正明
- Ngày sinh
- (77 tuổi)
- Nơi sinh
- Takasago, Hyogo Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 44 tác phẩm
Tiểu sử
Masaaki Daimon is an actor, known for Godzilla contre Mecanik Monster (1974), Shurayukihime (1973) and Tempyo no iraka (1980).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
6.9
Phim điện ảnh
ゴジラ対メカゴジラ
6.8
Phim điện ảnh
メカゴジラの逆襲
6.2
Phim điện ảnh
2009 로스트메모리즈
7.0
Phim điện ảnh
セーラー服と機関銃
8.1
Truyền hình
ウルトラマン80
6.1
Phim điện ảnh
零戦燃ゆ
6.5
Phim điện ảnh
赤い鳥逃げた?
6.0
Phim điện ảnh
ファザーファッカー
6.5
Phim điện ảnh
遊び
6.5
Phim điện ảnh
ゴキブリ刑事
7.5
Phim điện ảnh
炎の肖像
5.0
Phim điện ảnh
あばよダチ公
8.0
Phim điện ảnh
極道の妻たち 三代目姐
7.5
Phim điện ảnh
ボクの女に手を出すな
9.0
Truyền hình
あなたを奪ったその日から
9.0
Phim điện ảnh
蓮如とその母
9.0
Phim điện ảnh
天平の甍
Danh sách phim đã đóng 44
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | あなたを奪ったその日から Truyền hình | (1 tập) |
| 2023 | それいけ!ゲートボールさくら組 Phim điện ảnh | Choji Morinaga |
| 2021 | 日本統一46 Phim điện ảnh | |
| 2021 | 日本統一45 Phim điện ảnh | |
| 2009 | 野望への挑戦 第ニ章 Phim điện ảnh | |
| 2009 | 稲穂の無頼 ~哀しき相克~ Phim điện ảnh | |
| 2008 | クレーマー case 2 Phim điện ảnh | |
| 2002 | 2009 로스트메모리즈 Phim điện ảnh | Director |
| 1999 | Crow 眠らない天使たち Phim điện ảnh | |
| 1998 | 陽炎4 Phim điện ảnh | |
| 1995 | ファザーファッカー Phim điện ảnh | Hiroshi Masuda |
| 1994 | これがシノギや! Phim điện ảnh | |
| 1992 | 町奉行日記 Phim điện ảnh | |
| 1992 | 忠治旅日記 Truyền hình | (1 tập) |
| 1989 | 極道の妻たち 三代目姐 Phim điện ảnh | Lawyer Youki |
| 1988 | 五稜郭 Phim điện ảnh | |
| 1988 | 妻たちの鹿鳴館 Phim điện ảnh | |
| 1986 | ボクの女に手を出すな Phim điện ảnh | Supermarket manager |
| 1986 | 美人母娘3人 ああ華麗なる結婚サギ Phim điện ảnh | |
| 1985 | (金)(ビ)の金魂巻 Phim điện ảnh | Koichi Tadokoro |
| 1984 | 零戦燃ゆ Phim điện ảnh | Sone |
| 1984 | 暗殺者の神話 Phim điện ảnh | |
| 1984 | 人形佐七捕物帖 死をよぶ猫は金の爪 Phim điện ảnh | |
| 1982 | おんな6丁目 蜜の味 Phim điện ảnh | Ozaki |
| 1981 | グッドラックLOVE Phim điện ảnh | |
| 1981 | セーラー服と機関銃 Phim điện ảnh | Masa |
| 1981 | 蓮如とその母 Phim điện ảnh | |
| 1980 | ウルトラマン80 Truyền hình | Chief Junichi Itoh (50 tập) |
| 1980 | 天平の甍 Phim điện ảnh | Yoei |
| 1977 | 青年の樹 Phim điện ảnh | |
| 1976 | Daihijôsen Truyền hình | (10 tập) |
| 1975 | 裸足のブルージン Phim điện ảnh | |
| 1975 | メカゴジラの逆襲 Phim điện ảnh | Captain Kusakari |
| 1974 | 炎の肖像 Phim điện ảnh | |
| 1974 | あばよダチ公 Phim điện ảnh | |
| 1974 | ゴジラ対メカゴジラ Phim điện ảnh | Keisuke Shimizu |
| 1973 | 修羅雪姫 Phim điện ảnh | Gō Kashima |
| 1973 | 二十歳の原点 Phim điện ảnh | Watanabe |
| 1973 | 高校生無頼控 感じるゥームラマサ Phim điện ảnh | |
| 1973 | ゴキブリ刑事 Phim điện ảnh | |
| 1973 | 高校生無頼控 突きのムラマサ Phim điện ảnh | Masato Muraki |
| 1973 | 赤い鳥逃げた? Phim điện ảnh | |
| 1972 | シークレット部隊 Truyền hình | (26 tập) |
| 1971 | 遊び Phim điện ảnh |