Nishimura Ko

Diễn xuất

Nishimura Ko

Ngày sinh
Mất
(74 tuổi)
Nơi sinh
Sapporo, Hokkaido, Japan
Danh sách thực hiện
266 tác phẩm

Tiểu sử

From Wikipedia, the free encyclopedia

Kō Nishimura (西村 晃 Nishimura Kō, 25 January 1923–29 April 1997) was a Japanese actor who appeared in supporting roles in such films as Akira Kurosawa's The Bad Sleep Well and Yojimbo, Kihachi Okamoto's Sword of Doom, Yoshitaro Nomura's Zero Focus, and Kon Ichikawa's The Burmese Harp (where he was credited as Akira Nishimura).

Description above from the Wikipedia article Kō Nishimura, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.

Tác phẩm tiêu biểu

Tác phẩm nổi bật

Danh sách phim đã đóng 266

NămTiêu đềVai trò
2002 黒澤明~創ると云う事は素晴らしい~悪い奴ほどよく眠る Phim điện ảnh Self (voice)
1995 サラリーマン専科 Phim điện ảnh
1994 四十七人の刺客 Phim điện ảnh
1994 釣りバカ日誌スペシャル Phim điện ảnh
1993 映画監督 山本薩夫 Phim điện ảnh Self
1991 釣りバカ日誌4 Phim điện ảnh
1990 ベビーシッター 桃子の冒険 Truyền hình (1 tập)
1990 十七人の忍者 Phim điện ảnh
1989 ウルトラマンをつくった男たち 星の林に月の舟 Phim điện ảnh Eiji Tsuburaya
1988 帝都物語 Phim điện ảnh Makoto Nishimura
1986 犬死にせしもの Phim điện ảnh
1985 もしも、学校が…!? Truyền hình (7 tập)
1984 刑事 Phim điện ảnh Senkichi Otsubo
1984 空海 Phim điện ảnh
1983 猟人日記 Phim điện ảnh Kentaro Hatanaka
1983 人生劇場 Phim điện ảnh
1983 殺人行おくのほそ道 Phim điện ảnh 岸井亥之吉
1982 三等高校生 Phim điện ảnh
1982 丹下左膳 剣風!百万両の壺 Phim điện ảnh
1982 御用船炎上 Phim điện ảnh
1982 肉体の処刑 Phim điện ảnh
1982 マタギ Phim điện ảnh Heizo Sekiguchi
1982 けものみち Truyền hình (3 tập)
1981 怪傑黒頭巾 Phim điện ảnh
1980 ザ・ウーマン Phim điện ảnh
1980 虹を織る Truyền hình 沢木忠一郎 (153 tập)
1980 神獣の爪 Phim điện ảnh
1980 映画村殺人事件 Phim điện ảnh
1979 あゝ野麦峠 Phim điện ảnh
1979 絞殺 Phim điện ảnh Yasuzo Kariba
1979 総長の首 Phim điện ảnh Glass-Eating Mime
1979 くるみ割り人形 Phim điện ảnh Uncle / Street Singer / Puppeteer / Watchmaker (voice)
1978 Lupin Đệ Tam: Bí Mật Của Mamo Phim điện ảnh Mamo (voice)
1978 日本の首領 完結篇 Phim điện ảnh Shigetomi Katta
1978 お吟さま Phim điện ảnh Sojin Kamiya
1978 事件 Phim điện ảnh Goichi Ômura
1978 江戸川乱歩「魔術師」より 浴室の美女 Phim điện ảnh
1977 腐蝕の構造 Truyền hình Honda Yoshikazu (1 tập)
1977 泥だらけの純情 Phim điện ảnh
1977 横溝正史シリーズ Truyền hình (1 tập)
1977 北陸代理戦争 Phim điện ảnh Mr. Yasuhara
1977 やくざ戦争 日本の首領 Phim điện ảnh Kahe Shimabara
1976 超高層ホテル殺人事件 Phim điện ảnh
1976 君よ憤怒の河を渉れ Phim điện ảnh Nagaoka Ryokai
1976 挽歌 Phim điện ảnh Nobuhisa Hyodo
1975 新仁義なき戦い 組長の首 Phim điện ảnh Tokuji Owada
1975 金環蝕 Phim điện ảnh
1975 桜の森の満開の下 Phim điện ảnh Kenpeishi
1975 告訴せず Phim điện ảnh
1974 脱獄広島殺人囚 Phim điện ảnh Sukezo Kojima
1974 傷だらけの天使 Truyền hình Detective Kaizu (26 tập)
1974 ジャックと豆の木 Phim điện ảnh Old bean-seller
1974 御用牙 鬼の半蔵やわ肌小判 Phim điện ảnh Magohei 'Snake' Ohnishi
1974 華麗なる一族 Phim điện ảnh Sentaro Watanuki
1974 The Bodyguard Truyền hình (26 tập)
1973 津軽じょんがら節 Phim điện ảnh Tamezo Tsukamoto
1973 修羅雪姫 Phim điện ảnh Priest Dokai
1973 河を渡ったあの夏の日々 Phim điện ảnh
1973 御用牙 かみそり半蔵地獄責め Phim điện ảnh Magobei "Snake" Onishi
1973 夜が明けたら Phim điện ảnh
Hỏi ask2cinemadb