8.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Nishimura Ko
- Ngày sinh
- Mất
- (74 tuổi)
- Nơi sinh
- Sapporo, Hokkaido, Japan
- Danh sách thực hiện
- 266 tác phẩm
Tiểu sử
From Wikipedia, the free encyclopedia
Kō Nishimura (西村 晃 Nishimura Kō, 25 January 1923–29 April 1997) was a Japanese actor who appeared in supporting roles in such films as Akira Kurosawa's The Bad Sleep Well and Yojimbo, Kihachi Okamoto's Sword of Doom, Yoshitaro Nomura's Zero Focus, and Kon Ichikawa's The Burmese Harp (where he was credited as Akira Nishimura).
Description above from the Wikipedia article Kō Nishimura, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.1
Phim điện ảnh
8.4
Phim điện ảnh
Thiên Đàng và Địa Ngục
7.5
Phim điện ảnh
修羅雪姫
8.2
Phim điện ảnh
Râu Đỏ
7.7
Phim điện ảnh
Kẻ Ác Vẫn Ngủ Ngon
7.8
Phim điện ảnh
Lưỡi Kiếm Diệt Vong
7.8
Phim điện ảnh
ビルマの竪琴
7.0
Phim điện ảnh
Lupin Đệ Tam: Bí Mật Của Mamo
7.5
Phim điện ảnh
御用金
7.1
Phim điện ảnh
豚と軍艦
7.3
Phim điện ảnh
「エロ事師たち」より 人類学入門
6.2
Phim điện ảnh
御用牙
7.0
Phim điện ảnh
赤い殺意
6.8
Phim điện ảnh
座頭市あばれ火祭り
7.5
Phim điện ảnh
十三人の刺客
6.8
Phim điện ảnh
座頭市喧嘩太鼓
6.7
Phim điện ảnh
座頭市牢破り
7.0
Phim điện ảnh
幕末太陽傳
Danh sách phim đã đóng 266
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2002 | 黒澤明~創ると云う事は素晴らしい~悪い奴ほどよく眠る Phim điện ảnh | Self (voice) |
| 1995 | サラリーマン専科 Phim điện ảnh | |
| 1994 | 四十七人の刺客 Phim điện ảnh | |
| 1994 | 釣りバカ日誌スペシャル Phim điện ảnh | |
| 1993 | 映画監督 山本薩夫 Phim điện ảnh | Self |
| 1991 | 釣りバカ日誌4 Phim điện ảnh | |
| 1990 | ベビーシッター 桃子の冒険 Truyền hình | (1 tập) |
| 1990 | 十七人の忍者 Phim điện ảnh | |
| 1989 | ウルトラマンをつくった男たち 星の林に月の舟 Phim điện ảnh | Eiji Tsuburaya |
| 1988 | 帝都物語 Phim điện ảnh | Makoto Nishimura |
| 1986 | 犬死にせしもの Phim điện ảnh | |
| 1985 | もしも、学校が…!? Truyền hình | (7 tập) |
| 1984 | 刑事 Phim điện ảnh | Senkichi Otsubo |
| 1984 | 空海 Phim điện ảnh | |
| 1983 | 猟人日記 Phim điện ảnh | Kentaro Hatanaka |
| 1983 | 人生劇場 Phim điện ảnh | |
| 1983 | 殺人行おくのほそ道 Phim điện ảnh | 岸井亥之吉 |
| 1982 | 三等高校生 Phim điện ảnh | |
| 1982 | 丹下左膳 剣風!百万両の壺 Phim điện ảnh | |
| 1982 | 御用船炎上 Phim điện ảnh | |
| 1982 | 肉体の処刑 Phim điện ảnh | |
| 1982 | マタギ Phim điện ảnh | Heizo Sekiguchi |
| 1982 | けものみち Truyền hình | (3 tập) |
| 1981 | 怪傑黒頭巾 Phim điện ảnh | |
| 1980 | ザ・ウーマン Phim điện ảnh | |
| 1980 | 虹を織る Truyền hình | 沢木忠一郎 (153 tập) |
| 1980 | 神獣の爪 Phim điện ảnh | |
| 1980 | 映画村殺人事件 Phim điện ảnh | |
| 1979 | あゝ野麦峠 Phim điện ảnh | |
| 1979 | 絞殺 Phim điện ảnh | Yasuzo Kariba |
| 1979 | 総長の首 Phim điện ảnh | Glass-Eating Mime |
| 1979 | くるみ割り人形 Phim điện ảnh | Uncle / Street Singer / Puppeteer / Watchmaker (voice) |
| 1978 | Lupin Đệ Tam: Bí Mật Của Mamo Phim điện ảnh | Mamo (voice) |
| 1978 | 日本の首領 完結篇 Phim điện ảnh | Shigetomi Katta |
| 1978 | お吟さま Phim điện ảnh | Sojin Kamiya |
| 1978 | 事件 Phim điện ảnh | Goichi Ômura |
| 1978 | 江戸川乱歩「魔術師」より 浴室の美女 Phim điện ảnh | |
| 1977 | 腐蝕の構造 Truyền hình | Honda Yoshikazu (1 tập) |
| 1977 | 泥だらけの純情 Phim điện ảnh | |
| 1977 | 横溝正史シリーズ Truyền hình | (1 tập) |
| 1977 | 北陸代理戦争 Phim điện ảnh | Mr. Yasuhara |
| 1977 | やくざ戦争 日本の首領 Phim điện ảnh | Kahe Shimabara |
| 1976 | 超高層ホテル殺人事件 Phim điện ảnh | |
| 1976 | 君よ憤怒の河を渉れ Phim điện ảnh | Nagaoka Ryokai |
| 1976 | 挽歌 Phim điện ảnh | Nobuhisa Hyodo |
| 1975 | 新仁義なき戦い 組長の首 Phim điện ảnh | Tokuji Owada |
| 1975 | 金環蝕 Phim điện ảnh | |
| 1975 | 桜の森の満開の下 Phim điện ảnh | Kenpeishi |
| 1975 | 告訴せず Phim điện ảnh | |
| 1974 | 脱獄広島殺人囚 Phim điện ảnh | Sukezo Kojima |
| 1974 | 傷だらけの天使 Truyền hình | Detective Kaizu (26 tập) |
| 1974 | ジャックと豆の木 Phim điện ảnh | Old bean-seller |
| 1974 | 御用牙 鬼の半蔵やわ肌小判 Phim điện ảnh | Magohei 'Snake' Ohnishi |
| 1974 | 華麗なる一族 Phim điện ảnh | Sentaro Watanuki |
| 1974 | The Bodyguard Truyền hình | (26 tập) |
| 1973 | 津軽じょんがら節 Phim điện ảnh | Tamezo Tsukamoto |
| 1973 | 修羅雪姫 Phim điện ảnh | Priest Dokai |
| 1973 | 河を渡ったあの夏の日々 Phim điện ảnh | |
| 1973 | 御用牙 かみそり半蔵地獄責め Phim điện ảnh | Magobei "Snake" Onishi |
| 1973 | 夜が明けたら Phim điện ảnh |