6.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Yu Fei
- Ngày sinh
- Mất
- (75 tuổi)
- Nơi sinh
- Tianjin, China
- Danh sách thực hiện
- 26 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Yu Fei.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.6
Phim điện ảnh
6.2
Phim điện ảnh
女篮五号
7.0
Phim điện ảnh
聂耳
6.0
Phim điện ảnh
斩断魔爪
8.5
Phim điện ảnh
霓虹灯下的哨兵
8.0
Phim điện ảnh
石榴花
7.0
Phim điện ảnh
羊城暗哨
10.0
Phim điện ảnh
傲蕾·一兰
8.0
Phim điện ảnh
雾海夜航
4.0
Phim điện ảnh
兰兰和冬冬
Phim điện ảnh
三毛学生意
Phim điện ảnh
血与火的洗礼
Phim điện ảnh
神猫与铁蜘蛛
Phim điện ảnh
美國之窗
Phim điện ảnh
宋景詩
Phim điện ảnh
英雄小八路
Phim điện ảnh
红日
Phim điện ảnh
光辉灿烂
Danh sách phim đã đóng 26
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1995 | 生死千里 Phim điện ảnh | |
| 1993 | 陷阱里的婚姻 Phim điện ảnh | 亚尔逊 |
| 1990 | Jin yuan da jie an Phim điện ảnh | Moersi |
| 1989 | 神猫与铁蜘蛛 Phim điện ảnh | |
| 1983 | 石榴花 Phim điện ảnh | |
| 1979 | 血与火的洗礼 Phim điện ảnh | |
| 1979 | 傲蕾·一兰 Phim điện ảnh | 神父 |
| 1964 | 霓虹灯下的哨兵 Phim điện ảnh | Meiguo Guwen |
| 1963 | 红日 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 聂耳 Phim điện ảnh | Military police |
| 1961 | 红色娘子军 Phim điện ảnh | Jinya Da |
| 1961 | 英雄小八路 Phim điện ảnh | 美国顾问 |
| 1959 | 地下航线 Phim điện ảnh | Captain Yang |
| 1959 | 钢铁世家 Phim điện ảnh | Engineer Tang |
| 1958 | 兰兰和冬冬 Phim điện ảnh | Zhang |
| 1958 | 雾海夜航 Phim điện ảnh | Photographer |
| 1958 | 三毛学生意 Phim điện ảnh | 美国大兵 |
| 1958 | 新安江上 Phim điện ảnh | 高世才 |
| 1958 | 两个营业员 Phim điện ảnh | 主任 |
| 1957 | 女篮五号 Phim điện ảnh | Hooligan |
| 1957 | 羊城暗哨 Phim điện ảnh | 侦察处长 |
| 1955 | 宋景詩 Phim điện ảnh | Dengfeng Zhu |
| 1955 | 天罗地网 Phim điện ảnh | |
| 1954 | 斩断魔爪 Phim điện ảnh | Bishop He |
| 1952 | 美國之窗 Phim điện ảnh | Charlie Kent |
| 1951 | 光辉灿烂 Phim điện ảnh | 金神父 |