8.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Michael Parks
- Ngày sinh
- Mất
- (77 tuổi)
- Nơi sinh
- Corona, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 136 tác phẩm
Tiểu sử
Michael Parks (born Harry Samuel Parks; April 24, 1940 – May 9, 2017) was an American singer and actor. He appeared in many films and made frequent television appearances, notably starring in the 1969–1970 series Then Came Bronson, but was probably best known for his work in his later years with filmmakers such as Quentin Tarantino, Robert Rodriguez and Kevin Smith.
Description above from the Wikipedia article Michael Parks, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Phim điện ảnh
8.0
Phim điện ảnh
Cô Dâu Báo Thù 1
7.9
Phim điện ảnh
Cô Dâu Báo Thù 2
7.3
Phim điện ảnh
Chiến Dịch Sinh Tử
7.1
Phim điện ảnh
Từ Hoàng Hôn Tới Bình Minh
6.8
Phim điện ảnh
Cỗ Xe Chết Chóc
6.7
Phim điện ảnh
Lệnh Hủy Diệt
7.1
Phim điện ảnh
The Assassination of Jesse James by the Coward Robert Ford
8.3
Truyền hình
Thị Trấn Twin Peaks
7.0
Phim điện ảnh
Grindhouse
5.5
Phim điện ảnh
Răng Nanh
6.2
Phim điện ảnh
Bố Già Sát Thủ
8.1
Phim điện ảnh
Cô Dâu Báo Thù: Trọn Bộ Đẫm Máu
6.0
Phim điện ảnh
Red State
5.8
Phim điện ảnh
We Are What We Are
7.0
Truyền hình
Walker, Texas Ranger
7.5
Truyền hình
Murder, She Wrote
4.9
Phim điện ảnh
From Dusk Till Dawn 3: The Hangman's Daughter
Danh sách phim đã đóng 136
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Long Lonesome Highway: The Story of Michael Parks Phim điện ảnh | Self (archival footage) |
| 2022 | Pines Phim điện ảnh | Harrison |
| 2019 | Walrus Yes: The Making of Tusk Phim điện ảnh | Self |
| 2018 | The Queen of Hollywood Blvd Phim điện ảnh | Chet Fuller |
| 2016 | Greater Phim điện ảnh | Leo |
| 2016 | Bố Già Sát Thủ Phim điện ảnh | Preacher |
| 2014 | Răng Nanh Phim điện ảnh | Howard Howe |
| 2013 | We Are What We Are Phim điện ảnh | Doc Barrow |
| 2012 | Hành Trình Django Phim điện ảnh | The LeQuint Dickey Mining Co. Employee |
| 2012 | Chiến Dịch Sinh Tử Phim điện ảnh | Jack Kirby |
| 2011 | Red State Phim điện ảnh | Pastor Abin Cooper |
| 2011 | Cô Dâu Báo Thù: Trọn Bộ Đẫm Máu Phim điện ảnh | Earl McGraw / Esteban Vihaio |
| 2010 | Cuộc Chiến Băng Đảng 2 Phim điện ảnh | Fritz Tremor |
| 2009 | Noble Things Phim điện ảnh | Pete Collins |
| 2008 | Three Priests Phim điện ảnh | Jacob |
| 2007 | The Assassination of Jesse James by the Coward Robert Ford Phim điện ảnh | Henry Craig |
| 2007 | Cỗ Xe Chết Chóc Phim điện ảnh | Earl McGraw |
| 2007 | Lệnh Hủy Diệt Phim điện ảnh | Earl McGraw |
| 2007 | Grindhouse Phim điện ảnh | Earl McGraw (segments "Death Proof" / "Planet Terror") |
| 2007 | El Muerto Phim điện ảnh | Sheriff Ezra Stone |
| 2006 | Fighting Words Phim điện ảnh | Benny the Heckler |
| 2006 | One Night with You Phim điện ảnh | Hunter Burnell |
| 2006 | In ascolto Phim điện ảnh | James Wagley |
| 2005 | Miracle at Sage Creek Phim điện ảnh | Justice Stanley |
| 2004 | The Librarians Phim điện ảnh | William Clark |
| 2004 | Cô Dâu Báo Thù 2 Phim điện ảnh | Earl McGraw / Esteban Vihaio |
| 2003 | Cô Dâu Báo Thù 1 Phim điện ảnh | Earl McGraw |
| 2002 | 13 Moons Phim điện ảnh | Bartender |
| 2001 | Big Bad Love Phim điện ảnh | Mr. Aaron |
| 2000 | Bullfighter Phim điện ảnh | Cordobes |
| 2000 | From Dusk Till Dawn 3: The Hangman's Daughter Phim điện ảnh | Ambrose Bierce |
| 1998 | Full Tilt Boogie Phim điện ảnh | Self |
| 1998 | Niagara, Niagara Phim điện ảnh | Walter |
| 1998 | Wicked Phim điện ảnh | Detective Boland |
| 1997 | Julian Po Phim điện ảnh | Vern |
| 1997 | Deceiver Phim điện ảnh | Dr. Banyard |
| 1996 | Từ Hoàng Hôn Tới Bình Minh Phim điện ảnh | Texas Ranger Earl McGraw |
| 1995 | Hart to Hart: Secrets of the Hart Phim điện ảnh | Evan Powell |
| 1995 | Sorceress Phim điện ảnh | Stan Latarga |
| 1994 | Stranger by Night Phim điện ảnh | Detective Larson |
| 1994 | Death Wish V: The Face of Death Phim điện ảnh | Tommy O'Shea |
| 1993 | SeaQuest DSV Phim điện ảnh | George Le Chein |
| 1993 | seaQuest DSV Truyền hình | George Le Chein (1 tập) |
| 1993 | Walker, Texas Ranger Truyền hình | Caleb Hooks (2 tập) |
| 1993 | The Untouchables Truyền hình | (1 tập) |
| 1992 | Out of Control Phim điện ảnh | Pearlmutter |
| 1992 | Storyville Phim điện ảnh | Michael Trevallian |
| 1991 | The Hitman Phim điện ảnh | Ronny 'Del' Delaney |
| 1990 | Shades of L.A. Truyền hình | (1 tập) |
| 1990 | Thị Trấn Twin Peaks Truyền hình | Jean Renault (5 tập) |
| 1990 | Caged Fury Phim điện ảnh | Mr. Collins |
| 1990 | The China Lake Murders Phim điện ảnh | Officer Donnelly |
| 1989 | Nightmare Beach Phim điện ảnh | Doc Willet |
| 1989 | Billy the Kid Phim điện ảnh | Rynerson |
| 1989 | Prime Suspect Phim điện ảnh | Bill Nevins |
| 1988 | Đại Chiến Thế Giới Truyền hình | Cash McCullough (1 tập) |
| 1988 | Arizona Heat Phim điện ảnh | Larry Kapinski |
| 1987 | Stamp of a Killer Phim điện ảnh | |
| 1986 | The Return of Josey Wales Phim điện ảnh | Josey Wales |
| 1986 | Club Life Phim điện ảnh | Tank |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1990 | Caged Fury Phim điện ảnh | Associate Producer |
| 1986 | The Return of Josey Wales Phim điện ảnh | Director |