6.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Ali Mostafa
- Ngày sinh
- (94 tuổi)
- Nơi sinh
- Cairo, Egypt
- Danh sách thực hiện
- 21 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Ali Mostafa.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.8
Phim điện ảnh
6.7
Phim điện ảnh
البوسطجي
5.5
Phim điện ảnh
حمام الملاطيلي
7.0
Phim điện ảnh
صغيرة على الحب
6.9
Phim điện ảnh
شيء من الخوف
6.4
Phim điện ảnh
الست
6.8
Phim điện ảnh
30 يوم في السجن
8.4
Phim điện ảnh
طائر على الطريق
7.2
Phim điện ảnh
يوميات نائب في الأرياف
5.7
Phim điện ảnh
أبو ربيع
7.0
Phim điện ảnh
الوزير جاي
6.0
Phim điện ảnh
غدًا يعود الحب
9.0
Phim điện ảnh
وعادت الحياة
Phim điện ảnh
حواء والقرد
Phim điện ảnh
ولدي
Phim điện ảnh
عشاق الحياة
Phim điện ảnh
كانت أيام
Phim điện ảnh
المشاغب
Danh sách phim đã đóng 21
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | الست Phim điện ảnh | |
| 1986 | الوزير جاي Phim điện ảnh | صديق صابر أيوب |
| 1985 | علي الزيبق Truyền hình | (1 tập) |
| 1981 | طائر على الطريق Phim điện ảnh | |
| 1976 | وعادت الحياة Phim điện ảnh | سُرقت أمواله بالمولد |
| 1973 | حمام الملاطيلي Phim điện ảnh | |
| 1973 | أبو ربيع Phim điện ảnh | حلاق الصحة |
| 1972 | ولدي Phim điện ảnh | |
| 1971 | عشاق الحياة Phim điện ảnh | عريان |
| 1971 | غدًا يعود الحب Phim điện ảnh | محروس |
| 1970 | كانت أيام Phim điện ảnh | بواب يراهن فى سياق الخيل |
| 1969 | حكاية من بلدنا Phim điện ảnh | شمس |
| 1969 | يوميات نائب في الأرياف Phim điện ảnh | |
| 1969 | شيء من الخوف Phim điện ảnh | |
| 1968 | البوسطجي Phim điện ảnh | |
| 1968 | حواء والقرد Phim điện ảnh | منظم مسابقة الرقص |
| 1966 | 30 يوم في السجن Phim điện ảnh | خبير المفرقعات |
| 1966 | شيء في حياتي Phim điện ảnh | |
| 1966 | صغيرة على الحب Phim điện ảnh | جرسون الكازينو |
| 1965 | المشاغب Phim điện ảnh | نادل |
| 1961 | في بيتنا رجل Phim điện ảnh | من الطلبة المجاهدين |