4.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Lucy
- Ngày sinh
- (65 tuổi)
- Nơi sinh
- Egypt
- Danh sách thực hiện
- 39 tác phẩm
Tiểu sử
Lucy’s real name is En’am Sa’ad Mohamed ‘Abd Al Wahab. She was raised on Mohamed ‘Aly street and spent a while working as an oriental dancer at weddings and nightclubs, she also performed minor acting roles before being scouted. Thereafter she acquired television and cinema roles and adopted the name Lucy Sa’ad for her acting career. Her television performances in “Layaly al-Helmiyah”, “Arabesque” and “Zezina” made her standout, the actress also performed on Ramadan trivia shows on an Arab network. Lucy received an acting award at the Alexandria Festival in 1996 and she married businessman Sultan al-Kashef from whom she had a son named Fathy. The actress played a leading role in the “Qima wa Cima” trivia show. Lucy’s career shows that she was adamant to succeed as following several minor roles she proved that she had talents aside from dancing through her performance in “Sareq al-Farrah” (“Wedding Thief”). However she did not establish the role in her subsequent films.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
4.6
Phim điện ảnh
6.0
Phim điện ảnh
تسليم أهالي
6.5
Phim điện ảnh
على باب الوزير
8.2
Truyền hình
ليالي الحلمية
6.8
Phim điện ảnh
البحث عن سيد مرزوق
6.8
Truyền hình
ولي العهد
8.0
Truyền hình
أرابيسك: أيام حسن النعماني
8.3
Phim điện ảnh
فارس المدينة
6.0
Phim điện ảnh
الحب في التلاجة
7.0
Phim điện ảnh
ليه يا بنفسج
3.0
Phim điện ảnh
سونيا والمجنون
7.5
Phim điện ảnh
رومانتيكا
8.5
Phim điện ảnh
ورقة جمعية
3.5
Truyền hình
فهد البطل
9.0
Phim điện ảnh
سارق الفرح
8.0
Phim điện ảnh
الانتقام لرجب
6.0
Truyền hình
زيزينيا
7.0
Truyền hình
الباطنية
Danh sách phim đã đóng 39
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | فهد البطل Truyền hình | (30 tập) |
| 2022 | تسليم أهالي Phim điện ảnh | Kabaïr |
| 2022 | انحراف Truyền hình | (30 tập) |
| 2020 | ورقة جمعية Phim điện ảnh | Umm Abdullah - أم عبدالله |
| 2018 | البيت الكبير Truyền hình | (60 tập) |
| 2016 | الكيف Truyền hình | (30 tập) |
| 2015 | ولي العهد Truyền hình | (30 tập) |
| 2011 | سمارة Truyền hình | (1 tập) |
| 2009 | الباطنية Truyền hình | (33 tập) |
| 2008 | الوعد Phim điện ảnh | ضيف شرف |
| 2007 | سلطان الغرام Truyền hình | (33 tập) |
| 2006 | وعد الحر Truyền hình | (1 tập) |
| 2002 | جحا المصري Truyền hình | بُغاشة (16 tập) |
| 2001 | كرسى فى الكلوب Phim điện ảnh | |
| 1997 | زيزينيا Truyền hình | بياضة (77 tập) |
| 1997 | ابيض و أسود Truyền hình | (1 tập) |
| 1996 | رومانتيكا Phim điện ảnh | Sabah |
| 1995 | سارق الفرح Phim điện ảnh | Ahlam |
| 1994 | أرابيسك: أيام حسن النعماني Truyền hình | (41 tập) |
| 1993 | ليه يا بنفسج Phim điện ảnh | Nadia |
| 1992 | الحب في التلاجة Phim điện ảnh | |
| 1992 | فارس المدينة Phim điện ảnh | هدي |
| 1991 | البحث عن سيد مرزوق Phim điện ảnh | Fifi Sohag |
| 1991 | كيد العوالم Phim điện ảnh | |
| 1991 | النوة Truyền hình | (31 tập) |
| 1991 | النوّة Truyền hình | زوبة (31 tập) |
| 1990 | عودة الهارب Phim điện ảnh | |
| 1989 | المشاغبات في خطر Phim điện ảnh | |
| 1988 | حالة تلبس Phim điện ảnh | Buthaina |
| 1988 | الطعم والسنارة Phim điện ảnh | |
| 1987 | ليالي الحلمية Truyền hình | Hamdya (155 tập) |
| 1984 | الانتقام لرجب Phim điện ảnh | |
| 1982 | على باب الوزير Phim điện ảnh | Sandy |
| 1979 | عشاق تحت العشرين Phim điện ảnh | |
| 1977 | سونيا والمجنون Phim điện ảnh | |
| 1975 | ومضي قطار العمر Phim điện ảnh | belly dancer |
| 1975 | النداهة Phim điện ảnh | احدى صديقات ماجدة في الريف |
| 1975 | شبان هذه الأيام Phim điện ảnh | |
| 1975 | صابرين Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1995 | سارق الفرح Phim điện ảnh | Songs |