7.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
林富偉
- Danh sách thực hiện
- 63 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 林富偉.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Phim điện ảnh
7.3
Phim điện ảnh
Vô Gian Đạo II
7.5
Phim điện ảnh
Điệp Huyết Nhai Đầu
7.1
Phim điện ảnh
Anh Hùng Bản Sắc 2
6.2
Phim điện ảnh
Hắc Hiệp
6.7
Phim điện ảnh
Xẩm Xử Quan
7.3
Phim điện ảnh
Long Tại Giang Hồ
6.9
Phim điện ảnh
Vịnh Xuân Quyền
6.3
Phim điện ảnh
Hoàng Phi Hồng Ngoại Truyện:Thần Kê Đấu Ngô Công
7.6
Phim điện ảnh
Chấp Pháp Tiên Phong
6.9
Phim điện ảnh
Ám Hoa
6.8
Phim điện ảnh
原振俠與衛斯理
7.0
Phim điện ảnh
Tiêu Diệt Nhân Chứng 1: Cảnh Sát Hoàng Gia
6.1
Phim điện ảnh
Trường Học Bá Vương
6.7
Phim điện ảnh
Phú Quý Hỏa Xa
6.6
Phim điện ảnh
Kim Ngọc Mãn Đường
6.6
Phim điện ảnh
Đặc Cảnh Đồ Long
6.8
Phim điện ảnh
Cương Thi Tiên Sinh 3: Linh Huyễn Tiên Sinh
Danh sách phim đã đóng 63
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2003 | Vô Gian Đạo II Phim điện ảnh | Ngai Wing-hau's Henchman #1 |
| 1999 | Hội Tam Hiệp Phim điện ảnh | |
| 1998 | 豹妹 Phim điện ảnh | |
| 1998 | Ám Hoa Phim điện ảnh | |
| 1997 | 熱血最強 Phim điện ảnh | |
| 1996 | Hắc Hiệp Phim điện ảnh | Policeman |
| 1995 | 公僕II Phim điện ảnh | |
| 1995 | Kim Ngọc Mãn Đường Phim điện ảnh | Wong Wing's Thug |
| 1994 | Vịnh Xuân Quyền Phim điện ảnh | Bandit |
| 1993 | Trường Học Bá Vương Phim điện ảnh | School Bully |
| 1993 | Câu Chuyện Tội Phạm Phim điện ảnh | Construction Worker (uncredited) |
| 1993 | 獄鳳 Phim điện ảnh | |
| 1993 | Hoàng Phi Hồng Ngoại Truyện:Thần Kê Đấu Ngô Công Phim điện ảnh | Extra |
| 1993 | Đuổi Cùng Giết Tận Phim điện ảnh | |
| 1992 | 赤裸迷情 Phim điện ảnh | |
| 1992 | 阿二一族 Phim điện ảnh | Bo |
| 1992 | Bá Chủ Bịp Thành 2 Phim điện ảnh | Loan Shark's Thug |
| 1992 | Câu Chuyện Cảnh Sát 3 : Siêu Cảnh Sát Phim điện ảnh | General's Soldier / Gangster (uncredited) |
| 1992 | Xẩm Xử Quan Phim điện ảnh | Cheung Biu's Hired Thug |
| 1992 | Bá Chủ Bịp Thành 1 Phim điện ảnh | Kidnapper |
| 1991 | 志在出位 Phim điện ảnh | One of Tung's Gang |
| 1991 | 禿鷹檔案 Phim điện ảnh | |
| 1990 | 越軌行動 Phim điện ảnh | Thug |
| 1990 | Điệp Huyết Nhai Đầu Phim điện ảnh | Mr. Leong's Thug |
| 1990 | Như Lai Thần Chưởng Tân Thời Phim điện ảnh | |
| 1990 | Huyết Tẩy Hoa Hồng Đình Phim điện ảnh | |
| 1990 | 再戰江湖 Phim điện ảnh | Li Pang's Henchman |
| 1990 | Binh Đoàn Phú Quý Phim điện ảnh | |
| 1989 | Cương Thi Tiên Sinh 5: Cương Thi Đấu Ma Cà Rồng Phim điện ảnh | Policeman |
| 1989 | Trung Nghĩa Quần Anh Phim điện ảnh | Bandit |
| 1989 | 飛越危牆 Phim điện ảnh | |
| 1989 | 先發制人 Phim điện ảnh | |
| 1988 | 血衣天使 Phim điện ảnh | Drug dealer |
| 1988 | 江湖接班人 Phim điện ảnh | |
| 1988 | Đặc Cảnh Đồ Long Phim điện ảnh | |
| 1988 | 雙肥臨門 Phim điện ảnh | Purse snatcher's helper |
| 1988 | 殭屍復活 Phim điện ảnh | |
| 1987 | Anh Hùng Bản Sắc 2 Phim điện ảnh | Pui's Thug |
| 1987 | Cương Thi Tiên Sinh 3: Linh Huyễn Tiên Sinh Phim điện ảnh | Punched Guard |
| 1987 | Lời Thề Huynh Đệ Phim điện ảnh | |
| 1987 | Thiên Sứ Hành Động Phim điện ảnh | |
| 1986 | Long Tại Giang Hồ Phim điện ảnh | Extra |
| 1986 | Chấp Pháp Tiên Phong Phim điện ảnh | |
| 1986 | Huynh Đệ Phim điện ảnh | |
| 1986 | 原振俠與衛斯理 Phim điện ảnh | Bandit |
| 1986 | Viên Ngọc Thần Kỳ Phim điện ảnh | Karov's Thug |
| 1986 | Anh Hùng Bản Sắc Phim điện ảnh | Taiwanese Triad |
| 1986 | Tiêu Diệt Nhân Chứng 1: Cảnh Sát Hoàng Gia Phim điện ảnh | |
| 1986 | 痴心的我 Phim điện ảnh | Biker |
| 1986 | Phú Quý Hỏa Xa Phim điện ảnh | Bandit |
| 1985 | 開心樂園 Phim điện ảnh | |
| 1985 | Câu Chuyện Cảnh Sát Phim điện ảnh | Man in the Mall (uncredited) |
| 1985 | Tiêu Diệt Nhân Chứng 2: Hoàng Gia Sư Tỷ Phim điện ảnh | Pool Hall Thug (uncredited) |
| 1985 | 尖東梟雄 Phim điện ảnh | |
| 1985 | 求愛反斗星 Phim điện ảnh | Prisoner |
| 1985 | 開心三響炮 Phim điện ảnh | Shing's thug |
| 1984 | 等待黎明 Phim điện ảnh | |
| 1983 | Kế Hoạch A Phim điện ảnh | Pirate (uncredited) |
| 1983 | 打擂台 Phim điện ảnh | Nazi |
| 1983 | 三闖少林 Phim điện ảnh | Monk |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1996 | Hắc Hiệp Phim điện ảnh | Stunts |