6.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Hoàng Trác Linh
- Ngày sinh
- (47 tuổi)
- Nơi sinh
- Hong Kong, China
- Danh sách thực hiện
- 37 tác phẩm
Tiểu sử
Ruby Wong Cheuk-Ling (born 7 September 1971) is a Hong Kong actress and former model. She is an actress, known for Anna and the King (1999), Lifeline (1997) and Running Out of Time (1999).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.8
Phim điện ảnh
7.0
Phim điện ảnh
Biệt Đội Cơ Động
7.3
Phim điện ảnh
Giây Phút Đoạt Mệnh
7.3
Phim điện ảnh
Long Tại Giang Hồ
7.4
Phim điện ảnh
Yên Chi Khâu
6.1
Phim điện ảnh
Giây Phút Đoạt Mệnh 2
6.4
Phim điện ảnh
Súng Thần
6.4
Phim điện ảnh
Đột ngột!
6.0
Phim điện ảnh
無味神探
6.7
Phim điện ảnh
一個字頭的誕生
7.2
Phim điện ảnh
Thập Vạn Hỏa Cấp
5.5
Phim điện ảnh
變臉迷情
8.7
Truyền hình
Khử Tà Diệt Ma
6.6
Phim điện ảnh
再見阿郎
6.2
Phim điện ảnh
走投有路
4.8
Phim điện ảnh
愛您愛到殺死您
4.1
Phim điện ảnh
奇逢敵手
6.4
Phim điện ảnh
Lưu Manh Sái Bà
Danh sách phim đã đóng 37
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2004 | 鎗火行動 Phim điện ảnh | |
| 2003 | 甘田一豪宅謀殺案 Phim điện ảnh | |
| 2003 | 繾綣仙凡間 Truyền hình | (20 tập) |
| 2003 | 撲水冤家 Truyền hình | (20 tập) |
| 2003 | Biệt Đội Cơ Động Phim điện ảnh | Insp. Leigh Cheng |
| 2003 | 奇逢敵手 Phim điện ảnh | Poon's Girlfriend |
| 2003 | 西貢的童話 Phim điện ảnh | June |
| 2002 | 當男人變成女人 Phim điện ảnh | Ruby |
| 2002 | 變臉迷情 Phim điện ảnh | Mei |
| 2002 | 怪獸學園 Phim điện ảnh | Md Wong |
| 2001 | Giây Phút Đoạt Mệnh 2 Phim điện ảnh | Madam |
| 2001 | 廢柴同盟 Phim điện ảnh | Hidy |
| 2001 | 走投有路 Phim điện ảnh | Ching |
| 2001 | Đặc Công Khủng Bố Phim điện ảnh | Don's Girlfriend |
| 2001 | 遠走高飛 Phim điện ảnh | |
| 2000 | 鬼同你玩 Phim điện ảnh | Carmen |
| 2000 | Súng Thần Phim điện ảnh | Colleen |
| 1999 | Anna and the King Phim điện ảnh | Lady of Court No.4 |
| 1999 | 舞廳 Phim điện ảnh | |
| 1999 | Giây Phút Đoạt Mệnh Phim điện ảnh | Head of Interpol |
| 1999 | 再見阿郎 Phim điện ảnh | Judy Lin |
| 1998 | Khử Tà Diệt Ma Truyền hình | 女媧 (43 tập) |
| 1998 | 廉政行動1998 Truyền hình | 调查主任/周中洁 (5 tập) |
| 1998 | Đột ngột! Phim điện ảnh | Macy |
| 1998 | 恋恋琼瑶 Phim điện ảnh | |
| 1997 | 四月四日 Phim điện ảnh | Sam |
| 1997 | 愛您愛到殺死您 Phim điện ảnh | |
| 1997 | 一個字頭的誕生 Phim điện ảnh | |
| 1997 | Thập Vạn Hỏa Cấp Phim điện ảnh | Madam Lo Ka Wai |
| 1995 | 無味神探 Phim điện ảnh | Bartender |
| 1994 | 重案實錄紙醉金迷 Phim điện ảnh | |
| 1989 | Lưu Manh Sái Bà Phim điện ảnh | |
| 1988 | 霸王女福星 Phim điện ảnh | |
| 1988 | 殺之戀 Phim điện ảnh | |
| 1988 | 龍虎智多星 Phim điện ảnh | Model |
| 1987 | Yên Chi Khâu Phim điện ảnh | Courtesan |
| 1986 | Long Tại Giang Hồ Phim điện ảnh | Hooker |