7.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Ken Stott
- Ngày sinh
- (71 tuổi)
- Nơi sinh
- Edinburgh, Scotland, UK
- Danh sách thực hiện
- 62 tác phẩm
Tiểu sử
Kenneth "Ken" Campbell Stott is an acclaimed Scottish stage, television and film actor. Best known to international audiences for portraying the dwarf Balin in The Hobbit film trilogy (2012–2014), he has earned widespread recognition in the United Kingdom for his intense, morally ambiguous roles in television crime dramas and West End theatre productions.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Phim điện ảnh
7.3
Phim điện ảnh
Người Hobbit: Đại Chiến Năm Cánh Quân
7.6
Phim điện ảnh
Người Hobbit: Đại Chiến Với Rồng Lửa
6.6
Phim điện ảnh
Biên Niên Sử Narnia: Hoàng Tử Caspian
7.4
Phim điện ảnh
Một Ngày Để Yêu
6.3
Phim điện ảnh
Vua Arthur
6.4
Phim điện ảnh
Giới Thượng Lưu
6.5
Phim điện ảnh
Cuộc Chiến của Charlie Wilson
6.8
Phim điện ảnh
Cuộc Khai Quật
7.0
Phim điện ảnh
Shallow Grave
6.6
Phim điện ảnh
Man Up
6.5
Phim điện ảnh
Casanova
6.8
Truyền hình
Fortitude
6.7
Phim điện ảnh
The Boxer
5.9
Phim điện ảnh
The Mercy
7.4
Phim điện ảnh
Thám Tử Đến Rồi
6.6
Phim điện ảnh
Toast
6.4
Phim điện ảnh
Fever Pitch
Danh sách phim đã đóng 62
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2021 | Crime Truyền hình | DCS Robert Toal, DCS Bob Toal (2 tập) |
| 2021 | Cuộc Khai Quật Phim điện ảnh | Charles Phillips |
| 2019 | Flour Power Truyền hình | (10 tập) |
| 2019 | Strike Phim điện ảnh | The Boss (voice) |
| 2018 | The Mercy Phim điện ảnh | Stanley Best |
| 2016 | 100 Streets Phim điện ảnh | Terence |
| 2016 | Giới Thượng Lưu Phim điện ảnh | Marty Dorfman |
| 2016 | Scotland The Promised Land Truyền hình | Narrator (Voice) (3 tập) |
| 2016 | War and Peace Truyền hình | Bazdeev (6 tập) |
| 2015 | Thám Tử Đến Rồi Phim điện ảnh | Arthur Birling |
| 2015 | Man Up Phim điện ảnh | Bert Patterson |
| 2015 | Fortitude Truyền hình | Erling Munk (10 tập) |
| 2014 | Người Hobbit: Đại Chiến Năm Cánh Quân Phim điện ảnh | Balin |
| 2013 | Người Hobbit: Đại Chiến Với Rồng Lửa Phim điện ảnh | Balin |
| 2012 | Người Hobbit: Hành Trình Vô Định Phim điện ảnh | Balin |
| 2011 | The Runaway Truyền hình | Joey (6 tập) |
| 2011 | Một Ngày Để Yêu Phim điện ảnh | Stephen Mayhew |
| 2010 | Toast Phim điện ảnh | Dad |
| 2008 | Send In The Dogs Truyền hình | Narrator (12 tập) |
| 2008 | Biên Niên Sử Narnia: Hoàng Tử Caspian Phim điện ảnh | Trüffeljäger |
| 2008 | Hancock & Joan Phim điện ảnh | Tony Hancock |
| 2007 | Cuộc Chiến của Charlie Wilson Phim điện ảnh | Zvi |
| 2006 | Dounreay: The Atomic Dream Phim điện ảnh | Self - Narrator (voice) |
| 2005 | Casanova Phim điện ảnh | Dalfonso |
| 2005 | The Girl in the Café Phim điện ảnh | Chancellor |
| 2005 | The Mighty Celt Phim điện ảnh | Good Joe |
| 2005 | Uncle Adolf Phim điện ảnh | Adolf Hitler |
| 2004 | Vua Arthur Phim điện ảnh | Marius Honorius |
| 2004 | Spivs Phim điện ảnh | Jack |
| 2003 | Promoted to Glory Phim điện ảnh | Mike |
| 2003 | The Key Phim điện ảnh | |
| 2003 | I'll Sleep When I'm Dead Phim điện ảnh | Turner |
| 2001 | Messiah Truyền hình | DCI Red Metcalfe (9 tập) |
| 2000 | Rebus Truyền hình | Inspector John Rebus (10 tập) |
| 2000 | The Miracle Maker Phim điện ảnh | Simon Peter (voice) |
| 1999 | Dockers Phim điện ảnh | Tommy Walton |
| 1999 | The Debt Collector Phim điện ảnh | Gary Keltie |
| 1999 | Vicious Circle Phim điện ảnh | Martin Cahill |
| 1999 | Plunkett & Macleane Phim điện ảnh | Thief Taker General Chance |
| 1999 | The Vice Truyền hình | DI Pat Chappel (22 tập) |
| 1997 | The Boxer Phim điện ảnh | Ike Weir |
| 1997 | Stone, Scissors, Paper Phim điện ảnh | Redfern |
| 1997 | Fever Pitch Phim điện ảnh | Ted, the Headmaster |
| 1996 | Saint-Ex Phim điện ảnh | Prevot |
| 1996 | Rhodes Truyền hình | Barney Barnato (8 tập) |
| 1996 | Silent Witness Truyền hình | (2 tập) |
| 1996 | A Mug's Game Truyền hình | McCaffrey (4 tập) |
| 1995 | Franz Kafka's It's a Wonderful Life Phim điện ảnh | Woland the Knifeman |
| 1994 | Shallow Grave Phim điện ảnh | Detective Inspector McCall |
| 1994 | Takin' Over the Asylum Truyền hình | Eddie (6 tập) |
| 1994 | Being Human Phim điện ảnh | Gasper Dias |
| 1993 | Bad Company Phim điện ảnh | Joe Hickey |
| 1993 | Anna Lee: Headcase Phim điện ảnh | Bernie Schiller |
| 1991 | All Good Things Truyền hình | Lawrence Wilson (6 tập) |
| 1990 | Your Cheatin' Heart Phim điện ảnh | |
| 1990 | Your Cheatin' Heart Truyền hình | Fraser Boyle (6 tập) |
| 1988 | For Queen & Country Phim điện ảnh | Civil Servant |
| 1986 | The Singing Detective Truyền hình | Uncle John (2 tập) |
| 1985 | Screen Two Truyền hình | Redfern (1 tập) |
| 1983 | The Beggar's Opera Phim điện ảnh | Jeremy Twitcher |