6.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
柚希礼音
- Ngày sinh
- (47 tuổi)
- Nơi sinh
- Osaka
- Danh sách thực hiện
- 69 tác phẩm
Tiểu sử
Reon Yuzuki (柚希礼音, June 11, 1979) is a Japanese actress and former Top Star of the Star Troupe in the Takarazuka Revue Company (2009 - 2015) She is affiliated with the talent agency AMUSE.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.3
Phim điện ảnh
7.0
Phim điện ảnh
さくら -妖しいまでに美しいおまえ- / シークレット・ハンター -この世で、俺に盗めぬものはない-
5.0
Phim điện ảnh
1914/愛
Phim điện ảnh
The Lost Glory―美しき幻影―
Phim điện ảnh
眠らない男・ナポレオン ―愛と栄光の涯に―
Phim điện ảnh
ロミオとジュリエット
Phim điện ảnh
「激情」-ホセとカルメン-
Phim điện ảnh
『太王四神記 Ver.II』-新たなる王の旅立ち-
Phim điện ảnh
太陽王 ~ル・ロワ・ソレイユ~
Phim điện ảnh
THE SCARLET PIMPERNEL(スカーレット ピンパーネル)
Phim điện ảnh
エル・アルコン―鷹―/レビュー・オルキス―蘭の星―
Phim điện ảnh
ブエノスアイレスの風-光と影の狭間を吹き抜けてゆく…-
Phim điện ảnh
愛するには短すぎる/ネオ・ダンディズム!-男の美学-
Phim điện ảnh
愛するには短すぎる/ル・ポァゾン 愛の媚薬II
Phim điện ảnh
ロミオとジュリエット
Phim điện ảnh
ミュージカル バイオハザード ~ヴォイス・オブ・ガイア~
Phim điện ảnh
宝塚トップ伝説 ~熱狂の100年~
Phim điện ảnh
ベルサイユのばら -フェルゼン編-
Danh sách phim đã đóng 69
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 花の業平 Phim điện ảnh | Jichou |
| 2025 | REON et Chansons Phim điện ảnh | |
| 2024 | Runway Phim điện ảnh | |
| 2024 | REON JACK 5 Phim điện ảnh | Self |
| 2023 | Quái vật tiều phu Phim điện ảnh | |
| 2023 | ミュージカル『LUPIN ~カリオストロ伯爵夫人の秘密~』 Phim điện ảnh | Countess of Cagliostro |
| 2023 | REON MUST GO ON!-24 karats- Phim điện ảnh | Self |
| 2022 | Color Phim điện ảnh | Mother |
| 2021 | REON JACK 4 Phim điện ảnh | Self |
| 2021 | ミュージカル『マタ・ハリ』 Phim điện ảnh | Mata Hari |
| 2019 | REON JACK 3 Phim điện ảnh | Self |
| 2019 | ミュージカル 『唐版 風の又三郎』 Phim điện ảnh | エリカ |
| 2017 | REON JACK 2 Phim điện ảnh | |
| 2017 | 「お気に召すまま」 Phim điện ảnh | |
| 2016 | ミュージカル バイオハザード ~ヴォイス・オブ・ガイア~ Phim điện ảnh | Lisa Martin |
| 2016 | ミュージカル バイオハザード ~ヴォイス・オブ・ガイア~ Phim điện ảnh | Lisa Martin |
| 2015 | 黒豹の如く / Dear DIAMOND!! -101カラットの永遠の輝き- Phim điện ảnh | Count Antonio de Odalys |
| 2015 | 柚希礼音 ディナーショー 『The REON!!』 Phim điện ảnh | |
| 2014 | 宝塚歌劇100周年フィナーレイベント 『タカラヅカスペシャル2014 -Thank you for 100 years-』 Phim điện ảnh | |
| 2014 | 柚希礼音スーパー・リサイタル 『REON in BUDOKAN~LEGEND~』 Phim điện ảnh | |
| 2014 | The Lost Glory―美しき幻影― Phim điện ảnh | Ivano Ricci |
| 2014 | 太陽王 ~ル・ロワ・ソレイユ~ Phim điện ảnh | |
| 2014 | 宝塚トップ伝説 ~熱狂の100年~ Phim điện ảnh | |
| 2014 | 「宝塚歌劇100周年夢の祭典」 Phim điện ảnh | |
| 2014 | 眠らない男・ナポレオン ―愛と栄光の涯に― Phim điện ảnh | Napoléon Bonaparte |
| 2013 | REON!! II Phim điện ảnh | |
| 2013 | ロミオとジュリエット Phim điện ảnh | Romeo |
| 2013 | ベルサイユのばら -フェルゼン編- Phim điện ảnh | Andre Grandier (Special Appearance) |
| 2013 | 宝塚ジャポニズム~序破急~ Phim điện ảnh | |
| 2013 | 怪盗楚留香外伝-花盗人- Phim điện ảnh | So Ryuukou (Chu Liuxiang) |
| 2012 | タカラヅカスペシャル 2012「ザ・スターズ」~プレ・プレ・センテニアル~ Phim điện ảnh | |
| 2012 | エトワール ド タカラヅカ Phim điện ảnh | |
| 2012 | 琥珀色の雨にぬれて Phim điện ảnh | Duke Claude de Bernard |
| 2012 | Celebrity Phim điện ảnh | |
| 2012 | ダンサ セレナータ Phim điện ảnh | Isaque Baltrow |
| 2012 | REON!! Phim điện ảnh | |
| 2012 | めぐり会いは再び 2nd ~Star Bride~ Phim điện ảnh | Dorante Vespert |
| 2011 | タカラヅカスペシャル 2011 ~明日に架ける夢~ Phim điện ảnh | |
| 2011 | Nova Bossa Nova Phim điện ảnh | Sol |
| 2011 | めぐり会いは再び -My only shinin’ star- Phim điện ảnh | Dorante Vespert |
| 2011 | 愛するには短すぎる/ル・ポァゾン 愛の媚薬II Phim điện ảnh | フレッド・ウォーバスク |
| 2010 | ロミオとジュリエット Phim điện ảnh | ロミオ |
| 2010 | 「激情」-ホセとカルメン- Phim điện ảnh | Don Jose Navarro |
| 2010 | ハプスブルクの宝剣 -魂に宿る光- Phim điện ảnh | Eliyahu Rothschild |
| 2009 | タカラヅカスペシャル 2009 ~WAY TO GLORY~ Phim điện ảnh | |
| 2009 | 再会 Phim điện ảnh | Gerard |
| 2009 | 『太王四神記 Ver.II』-新たなる王の旅立ち- Phim điện ảnh | Makaze Suzuho |
| 2009 | My Dear New Orleans-愛する我が街-/ア ビヤント Phim điện ảnh | |
| 2008 | タカラヅカスペシャル 2008 ~La Festa!~ Phim điện ảnh | |
| 2008 | ブエノスアイレスの風-光と影の狭間を吹き抜けてゆく…- Phim điện ảnh | ニコラス・デ・ロサス |
| 2008 | THE SCARLET PIMPERNEL(スカーレット ピンパーネル) Phim điện ảnh | ショーブラン |
| 2008 | 『赤と黒』-原作 スタンダール- Phim điện ảnh | Fouqué / Prince Korasoff |
| 2007 | エル・アルコン―鷹―/レビュー・オルキス―蘭の星― Phim điện ảnh | ルミナス・レッド・ベネディクト |
| 2007 | さくら -妖しいまでに美しいおまえ- / シークレット・ハンター -この世で、俺に盗めぬものはない- Phim điện ảnh | Sergio |
| 2007 | Hallelujah GO! GO! Phim điện ảnh | Dennis Garcia |
| 2006 | 愛するには短すぎる/ネオ・ダンディズム!-男の美学- Phim điện ảnh | フランク・ペンドルトン |
| 2006 | TCAスペシャル 2006 ~ワンダフル・ドリーマーズ ~人は夢見る~ Phim điện ảnh | |
| 2006 | ベルサイユのばら -フェルゼンとマリー・アントワネット編- Phim điện ảnh | Andre Grandier |
| 2005 | TCAスペシャル 2005 ~ビューティフル・メロディー ビューティフル・ロマンス~ Phim điện ảnh | |
| 2004 | TCAスペシャル 2004 タカラヅカ90 ―100年への道― Phim điện ảnh |