8.0
Truyền hình
Diễn xuất
Tất Văn Quân
- Ngày sinh
- (28 tuổi)
- Nơi sinh
- Fushun, Liaoning Province, China
- Danh sách thực hiện
- 34 tác phẩm
Tiểu sử
Bi Wen Jun is a Chinese singer and actor born in Fushun, Liaoning Province, China on November 11, 1997. In 2016, he was admitted to Shenyang Conservatory of Music. He debuted in the boy group NEXT, formerly known as NEX7, in 2018. He is managed by Yuehua Entertainment.
He was a participant in "Idol Producer Season 1" and ranked 10th place in the finals. He then debuted as an actor in the series, Sweet Tai Chi. He released his first solo single "Fist With My Heart" for the soundtrack of the drama.
Forbes China listed Bi under their 30 Under 30 China 2019 list which consisted of 30 influential people under 30 years old who have had a substantial effect in their fields.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.0
Truyền hình
8.5
Truyền hình
Dị Nhân Chi Hạ
6.7
Phim điện ảnh
Người Biến Mất
7.8
Truyền hình
Xuân Hoa Diễm
5.7
Truyền hình
Phi Như Bay
8.5
Truyền hình
Dữ Tấn Trường An
7.9
Truyền hình
Thư Sinh Xinh Đẹp
7.9
Truyền hình
Cũng Chỉ Là Hạt Bụi
6.5
Truyền hình
你好,星期六
6.9
Phim điện ảnh
我才不要和你做朋友呢
6.7
Truyền hình
Người Đại Diện Thời Gian
7.1
Truyền hình
Đôi Mắt Thâm Tình
5.3
Truyền hình
Cửu Tiêu Hàn Dạ Noãn
6.8
Truyền hình
Tiểu Nữ Nghê Thường
6.2
Truyền hình
我家那闺女
7.3
Truyền hình
Mặc Bạch
5.0
Truyền hình
一见你就笑
5.0
Truyền hình
听说很好吃
Danh sách phim đã đóng 34
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 夺梦 Truyền hình | Yu Hao (1 tập) |
| TBA | 黎明前他会归来 Truyền hình | Pei Chuan (1 tập) |
| TBA | 灼灼烈日 Truyền hình | (1 tập) |
| 2026 | 我想留在你身边 Phim điện ảnh | Jiang Nan Shan |
| 2026 | Người Biến Mất Phim điện ảnh | Jun |
| 2025 | Dữ Tấn Trường An Truyền hình | Su Muyang (38 tập) |
| 2025 | 眼福不浅 Truyền hình | (4 tập) |
| 2025 | 合伙人 Truyền hình | (15 tập) |
| 2025 | Đôi Mắt Thâm Tình Truyền hình | Li Jinyu (26 tập) |
| 2025 | 一见你就笑 Truyền hình | (1 tập) |
| 2025 | 开播吧!青春采销 Truyền hình | (17 tập) |
| 2025 | Yêu Em Truyền hình | Famous Actor (1 tập) |
| 2024 | Xuân Hoa Diễm Truyền hình | Yue Qin (32 tập) |
| 2024 | Châu Ngọc Kề Bên Truyền hình | Pei Shi (24 tập) |
| 2024 | Người Đại Diện Thời Gian Truyền hình | Lu Guang (24 tập) |
| 2024 | 我才不要和你做朋友呢 Phim điện ảnh | Wu Zhixun |
| 2023 | Dị Nhân Chi Hạ Truyền hình | Zhang Lingyu (27 tập) |
| 2023 | Cửu Tiêu Hàn Dạ Noãn Truyền hình | Han Zheng (36 tập) |
| 2022 | Dã Thú Cô Độc Truyền hình | He Chufeng (36 tập) |
| 2022 | Mặc Bạch Truyền hình | Han Jingmo / Mo Bai Zhi Jian (24 tập) |
| 2022 | 你好,星期六 Truyền hình | (2 tập) |
| 2021 | Cũng Chỉ Là Hạt Bụi Truyền hình | Ai Jingchu (22 tập) |
| 2021 | 听说很好吃 Truyền hình | (2 tập) |
| 2021 | Tiểu Nữ Nghê Thường Truyền hình | Ouyang Ziyu (40 tập) |
| 2020 | Thư Sinh Xinh Đẹp Truyền hình | Yu Lexuan (36 tập) |
| 2019 | Thiếu Nữ Thái Cực Quyền Truyền hình | Wei Chu (24 tập) |
| 2019 | 音浪合伙人 Truyền hình | (1 tập) |
| 2019 | 甜蜜的任务 Truyền hình | (1 tập) |
| 2019 | 我家那闺女 Truyền hình | (1 tập) |
| 2018 | 明天我们不在家 Truyền hình | Regular Member (8 tập) |
| 2018 | 口红王子 Truyền hình | Self (5 tập) |
| 2018 | 真相吧!花花万物 Truyền hình | (1 tập) |
| 2016 | ぼくは明日、昨日のきみとデートする Phim điện ảnh | Jiang Nanshan |
| 2014 | Phi Như Bay Truyền hình | (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | Thiếu Nữ Thái Cực Quyền Truyền hình | Theme Song Performance (24 tập) |