6.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Mohsen Mohey ElDein
- Ngày sinh
- (66 tuổi)
- Nơi sinh
- Egypt
- Danh sách thực hiện
- 45 tác phẩm
Tiểu sử
Born in Cairo. He achieved his degree from the high institute of cinema majoring in directing.He worked in the radio in 1969 then in 1970 he worked in the theater where he was part of the play " The Minister's wife" He later on produced alot of plays for theater then moved on to TV in 1970 where he directed his first series "The Killer". He did many more movies after that and he received an award for his role in the movie "Why Alexandria" later on he took a prize for the national cinema contest, for being part of the play "Lock your girls in". He married the actress "Nesreen" and then decided to step out of the spot lights.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.5
Phim điện ảnh
6.8
Phim điện ảnh
صاحب المقام
6.5
Truyền hình
النهاية
5.9
Phim điện ảnh
وداعا بونابرت
6.5
Phim điện ảnh
Alexandria: Câu chuyện Ai Cập
5.3
Truyền hình
المداح
7.0
Phim điện ảnh
أفواه وأرانب
7.9
Phim điện ảnh
سك على بناتك
5.4
Phim điện ảnh
اليوم السادس
7.8
Truyền hình
ريفو
6.2
Phim điện ảnh
السيد قشطة
6.2
Phim điện ảnh
أنا لحبيبي
7.4
Phim điện ảnh
ليلة القبض على فاطمة
5.3
Phim điện ảnh
الكاهن
4.0
Phim điện ảnh
عاشق
4.5
Phim điện ảnh
الاحتياط واجب
5.0
Phim điện ảnh
عالم عيال عيال
7.5
Truyền hình
نمرة اتنين
Danh sách phim đã đóng 45
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | أمير العوامري Truyền hình | (1 tập) |
| 2026 | بنج كُلي Truyền hình | Dr. Fo'ad (Hospital manager) (15 tập) |
| 2026 | إثبات نسب Truyền hình | (15 tập) |
| 2025 | 2 قهوة Truyền hình | (11 tập) |
| 2025 | ما تراه ليس كما يبدو Truyền hình | (5 tập) |
| 2025 | 220 يوم Truyền hình | (15 tập) |
| 2024 | عاشق Phim điện ảnh | سالم حسن |
| 2023 | أنا لحبيبي Phim điện ảnh | |
| 2023 | أولاد عابد Truyền hình | أدهم (1 tập) |
| 2022 | طير بينا يا قلبى Truyền hình | عز (30 tập) |
| 2022 | ريفو Truyền hình | (20 tập) |
| 2022 | ملف سري Truyền hình | (30 tập) |
| 2022 | نقل عام Truyền hình | (30 tập) |
| 2021 | الكاهن Phim điện ảnh | |
| 2021 | المداح Truyền hình | (30 tập) |
| 2021 | ورا كل باب Truyền hình | (5 tập) |
| 2020 | صابر وراضي Phim điện ảnh | |
| 2020 | نمرة اتنين Truyền hình | (8 tập) |
| 2020 | صاحب المقام Phim điện ảnh | |
| 2020 | ليه لأ Truyền hình | Nabil (15 tập) |
| 2020 | النهاية Truyền hình | Zien's Father (30 tập) |
| 2019 | قمر هادي Truyền hình | (30 tập) |
| 2017 | بث مباشر Phim điện ảnh | |
| 2014 | فرق توقيت Truyền hình | (30 tập) |
| 1991 | اللعب مع الشياطين Phim điện ảnh | |
| 1990 | إلا أمي Phim điện ảnh | |
| 1990 | Youth on the palm of the imp Phim điện ảnh | Hussein |
| 1987 | غداً تدق الأجراس Truyền hình | (5 tập) |
| 1987 | صاحب الصورة Phim điện ảnh | عيسى |
| 1986 | اليوم السادس Phim điện ảnh | Okka |
| 1985 | السيد قشطة Phim điện ảnh | |
| 1985 | وداعا بونابرت Phim điện ảnh | Ali - علي |
| 1984 | ليلة القبض على فاطمة Phim điện ảnh | Young brother جلال (شاب) |
| 1983 | الاحتياط واجب Phim điện ảnh | يونس |
| 1983 | فيه حاجة غلط Truyền hình | (15 tập) |
| 1982 | Alexandria: Câu chuyện Ai Cập Phim điện ảnh | Young Yehia |
| 1981 | أبواب المدينة Truyền hình | رشاد (1 tập) |
| 1980 | شفاه لا تعرف الكذب Phim điện ảnh | |
| 1980 | سك على بناتك Phim điện ảnh | Mohsen |
| 1980 | الأبالسة Phim điện ảnh | صلاح |
| 1979 | Alexandria... Tại sao? Phim điện ảnh | Yehia |
| 1977 | أفواه وأرانب Phim điện ảnh | Rifaie |
| 1976 | علي بيه مظهر Phim điện ảnh | |
| 1976 | عالم عيال عيال Phim điện ảnh | Osama أسامة |
| 1972 | أنا وبابويا على نص أخويا Truyền hình | طفل (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1986 | اليوم السادس Phim điện ảnh | Songs |
| 1985 | وداعا بونابرت Phim điện ảnh | Scenario Writer |