小侯

Diễn xuất

小侯

Ngày sinh
(70 tuổi)
Nơi sinh
Henan Province, China
Danh sách thực hiện
50 tác phẩm

Tiểu sử

Was a member of Madame Fan Fok-Fa's The Spring And Autumn Drama School's Peking Opera.

Tác phẩm tiêu biểu

Tác phẩm nổi bật

Danh sách phim đã đóng 49

NămTiêu đềVai trò
2021 龍虎武師 Phim điện ảnh
2004 Giang Hồ Thù Sát Phim điện ảnh
1995 Phích Lịch Hỏa Phim điện ảnh
1995 Thử Đảm Uy Long Phim điện ảnh (uncredited)
1995 緝毒先鋒 Phim điện ảnh
1994 青蜂俠 Phim điện ảnh
1993 Thiết Hầu Tử Phim điện ảnh Monk Hin Hung's Disciple
1993 風起雲湧之情迷香江 Phim điện ảnh A Chiu
1992 Truyền Thuyết Chiến Thần Phim điện ảnh Kite Killer
1992 Anh Hùng Thứ Thiệt Phim điện ảnh Mainland Robber Boss
1990 千年女妖 Phim điện ảnh Modern Sifu
1989 駁腳差佬 Phim điện ảnh
1989 師姐大晒 Phim điện ảnh Extra (uncredited)
1989 Quần Long Hí Phụng Phim điện ảnh Bodyguard in the Finale
1988 過埠新娘 Phim điện ảnh White Suit's thug in clown disguise
1987 Phi Ưng Phương Đông Phim điện ảnh Phan Man-Lung
1986 Cương Thi Tiên Sinh 2: Gia Đình Cương Thi Phim điện ảnh Lab Tech (uncredited)
1986 Đại Phúc Tinh Phim điện ảnh
1986 Phú Quý Hỏa Xa Phim điện ảnh Siu Hau
1985 Tiêu Diệt Nhân Chứng 2: Hoàng Gia Sư Tỷ Phim điện ảnh Henry's Thug (uncredited)
1985 Trái Tim Của Rồng Phim điện ảnh SWAT Member at Training (uncredited)
1985 Đệ Tử Thiếu Lâm Tam Thập Lục Phòng Phim điện ảnh Fong Shiyu
1984 Ngũ Lang Bát Quái Côn Phim điện ảnh Yang 4th Brother
1983 掌門人 Phim điện ảnh Cheuk Jin Shing
1983 Đối Tác Ăn Ý 2 Phim điện ảnh
1982 御貓三戲錦毛鼠 Phim điện ảnh Cheung Ping, Water Rat
1982 鬼畫符 Phim điện ảnh Bao Tuo
1982 十八般武藝 Phim điện ảnh Tien Hao
1981 武館 Phim điện ảnh Chan
1981 龍虎少爺 Phim điện ảnh Constable
1981 Trưởng Bối Phim điện ảnh Charlie Yu Tao
1980 Trở Lại Thiếu Lâm Tam Thập Lục Phòng Phim điện ảnh Ah Chao
1980 大師 Phim điện ảnh (uncredited)
1980 南北腿王 Phim điện ảnh
1980 洪文定三破白蓮教 Phim điện ảnh Priest White Lotus's Guardian
1979 Phong Hầu Quyền Phim điện ảnh Little Monkey
1979 Lan Đầu Hà Phim điện ảnh Xiao Lu
1979 Không Sơn Linh Vũ Phim điện ảnh Monk (uncredited)
1979 打出頭 Phim điện ảnh Hong's Film Partner
1979 Tian cai gong fu Phim điện ảnh
1979 茅山殭屍拳 Phim điện ảnh Zhou's Thug (uncredited)
1978 Trung Hoa Trượng Phu Phim điện ảnh Martial Art Student (uncredited)
1978 Lão Hổ Và Ếch Điên Phim điện ảnh One of Panther's Men (uncredited)
1978 螳螂 Phim điện ảnh Opponent in Credit's Prologue (uncredited)
1978 Thiếu Lâm Tam Thập Lục Phòng Phim điện ảnh Shaolin Monk (uncredited)
1978 盲拳、怪招、神經刀 Phim điện ảnh Thug
1977 Tam Đức Hòa Thượng Dữ Thung Mễ Lục Phim điện ảnh (uncredited)
1977 洪熙官 Phim điện ảnh Governor's Fighter (uncredited)
1972 林沖夜奔 Phim điện ảnh Little Braid

Danh sách đoàn làm phim 12

NămTiêu đềVai trò
1990 千年女妖 Phim điện ảnh Fight Choreographer
1988 過埠新娘 Phim điện ảnh Stunts
1987 Phi Ưng Phương Đông Phim điện ảnh Martial Arts Choreographer
1986 Chấp Pháp Tiên Phong Phim điện ảnh Stunt Coordinator
1985 Tiêu Diệt Nhân Chứng 2: Hoàng Gia Sư Tỷ Phim điện ảnh Stunts
1985 Đệ Tử Thiếu Lâm Tam Thập Lục Phòng Phim điện ảnh Martial Arts Choreographer
1984 Ngũ Lang Bát Quái Côn Phim điện ảnh Martial Arts Choreographer
1983 掌門人 Phim điện ảnh Martial Arts Choreographer
1982 御貓三戲錦毛鼠 Phim điện ảnh Martial Arts Choreographer
1982 十八般武藝 Phim điện ảnh Martial Arts Choreographer
1981 武館 Phim điện ảnh Martial Arts Choreographer
1981 Trưởng Bối Phim điện ảnh Martial Arts Choreographer
Hỏi ask2cinemadb