7.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Patrick McGoohan
- Ngày sinh
- Mất
- (80 tuổi)
- Nơi sinh
- New York City, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 68 tác phẩm
Tiểu sử
Patrick Joseph McGoohan (March 19, 1928 – January 13, 2009) was an American-born actor, raised in Ireland and England, with an extensive stage and film career, most notably in the 1960s television series Danger Man (renamed Secret Agent when exported to the US), and The Prisoner. McGoohan wrote and directed several episodes of The Prisoner himself, occasionally using the pseudonyms Joseph Serf and Paddy Fitz. He subsequently appeared in several Columbo episodes, winning the Emmy twice, David Cronenberg's Scanners, and in Mel Gibson's Braveheart as King Edward I.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.9
Phim điện ảnh
8.0
Truyền hình
Gia Đình Simpson
7.6
Phim điện ảnh
Hành Tinh Châu Báu
7.5
Phim điện ảnh
Vượt Ngục Alcatraz
7.4
Phim điện ảnh
Một Thời Giết Chóc
6.7
Phim điện ảnh
Kẻ Thấu Thị
8.1
Truyền hình
Columbo
5.3
Phim điện ảnh
The Phantom
7.5
Truyền hình
Murder, She Wrote
6.7
Phim điện ảnh
Silver Streak
7.7
Truyền hình
The Prisoner
6.4
Phim điện ảnh
Ice Station Zebra
6.3
Phim điện ảnh
Un genio, due compari, un pollo
5.2
Phim điện ảnh
Baby: Secret of the Lost Legend
6.4
Phim điện ảnh
The Man in the Iron Mask
6.7
Phim điện ảnh
Hell Drivers
6.7
Phim điện ảnh
Mary, Queen of Scots
6.8
Phim điện ảnh
The Three Lives of Thomasina
Danh sách phim đã đóng 67
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2017 | In My Mind Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 2008 | Walt Disney Treasures - Dr. Syn: The Scarecrow of Romney Marsh Phim điện ảnh | Dr. Christopher Syn / The Scarecrow (archive footage) |
| 2007 | The Making of the Prisoner Phim điện ảnh | |
| 2002 | Hành Tinh Châu Báu Phim điện ảnh | Billy Bones (voice) |
| 2001 | In Search of the Prisoner Phim điện ảnh | Number Six (archive footage) |
| 1997 | Hysteria Phim điện ảnh | Dr. Harvey Langston |
| 1996 | Một Thời Giết Chóc Phim điện ảnh | Judge Omar Noose |
| 1996 | The Phantom Phim điện ảnh | Phantom's Dad |
| 1996 | Sad? Phim điện ảnh | Number Six (archive footage) |
| 1995 | Trái Tim Quả Cảm Phim điện ảnh | King Edward |
| 1991 | The Best of Friends Phim điện ảnh | George Bernard Shaw |
| 1990 | The Prisoner Video Companion Phim điện ảnh | Number 6 |
| 1989 | Gia Đình Simpson Truyền hình | Number 6 (voice) (1 tập) |
| 1987 | The Laughing Prisoner Phim điện ảnh | Number Six |
| 1986 | Of Pure Blood Phim điện ảnh | Dr. Felix Neumann |
| 1985 | Three Sovereigns for Sarah Phim điện ảnh | Chief Magistrate |
| 1985 | Baby: Secret of the Lost Legend Phim điện ảnh | Doctor Eric Kiviat |
| 1985 | Three Sovereigns for Sarah Truyền hình | Chief Magistrate (3 tập) |
| 1984 | Murder, She Wrote Truyền hình | Attorney Oliver Quayle (1 tập) |
| 1984 | Six Into One: The Prisoner File Phim điện ảnh | Self |
| 1984 | Trespasses Phim điện ảnh | Fred Wells |
| 1983 | Jamaica Inn Phim điện ảnh | Joss Merlyn |
| 1983 | Jamaica Inn Truyền hình | Joss Merlyn (3 tập) |
| 1982 | American Playhouse Truyền hình | Chief Magistrate (3 tập) |
| 1981 | Kings and Desperate Men Phim điện ảnh | John Kingsley |
| 1981 | Kẻ Thấu Thị Phim điện ảnh | Dr. Paul Ruth |
| 1980 | The Hard Way Phim điện ảnh | John Connor |
| 1979 | Vượt Ngục Alcatraz Phim điện ảnh | Warden |
| 1978 | Brass Target Phim điện ảnh | Col. Mike McCauley |
| 1977 | Rafferty Truyền hình | Dr. Sidney Rafferty (13 tập) |
| 1977 | The Man in the Iron Mask Phim điện ảnh | Fouchet |
| 1976 | Silver Streak Phim điện ảnh | Roger Devereau |
| 1975 | Un genio, due compari, un pollo Phim điện ảnh | Major Cabot |
| 1971 | Mary, Queen of Scots Phim điện ảnh | James Stuart |
| 1971 | Columbo Truyền hình | Nelson Brenner, Oscar Finch, Eric Prince (2 tập) |
| 1970 | The Moonshine War Phim điện ảnh | Frank Long |
| 1968 | Koroshi Phim điện ảnh | John Drake |
| 1968 | Ice Station Zebra Phim điện ảnh | David Jones |
| 1968 | Journey Into Darkness Phim điện ảnh | Host |
| 1967 | The Prisoner Truyền hình | Number Six (17 tập) |
| 1964 | The Scarecrow of Romney Marsh Truyền hình | Dr. Christopher Syn (3 tập) |
| 1963 | The Three Lives of Thomasina Phim điện ảnh | Andrew McDhui |
| 1963 | Dr. Syn, Alias the Scarecrow Phim điện ảnh | Dr. Christopher Syn / The Scarecrow |
| 1962 | The Quare Fellow Phim điện ảnh | Thomas Crimmin |
| 1962 | Life for Ruth Phim điện ảnh | Dr Brown |
| 1962 | All Night Long Phim điện ảnh | Johnny Cousin |
| 1961 | Serjeant Musgrave's Dance Phim điện ảnh | Sjt. Musgrave |
| 1961 | Two Living, One Dead Phim điện ảnh | Erik Berger |
| 1961 | The Man Out There Phim điện ảnh | The Man - Nicholai Soloviov |
| 1960 | Danger Man Truyền hình | John Drake (86 tập) |
| 1959 | Brand Phim điện ảnh | Brand |
| 1958 | The Greatest Man in the World Phim điện ảnh | Jack 'Pal' Smurch |
| 1958 | Nor the Moon by Night Phim điện ảnh | Andrew Miller |
| 1958 | The Gypsy and the Gentleman Phim điện ảnh | Jess |
| 1957 | Hell Drivers Phim điện ảnh | C. 'Red' Redman |
| 1957 | High Tide at Noon Phim điện ảnh | Simon Breck |
| 1956 | Zarak Phim điện ảnh | Moor Larkin |
| 1956 | The Adventures of Sir Lancelot Truyền hình | Sir Glavin (1 tập) |
| 1956 | Armchair Theatre Truyền hình | Jack 'Pal' Smurch, 'The Man' - Nicholai Soloviov (1 tập) |
| 1955 | Folio Truyền hình | Michael O'Riordan (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 5
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1977 | Rafferty Truyền hình | Director (2 tập) |
| 1974 | Catch My Soul Phim điện ảnh | Director |
| 1971 | Columbo Truyền hình | Director, Writer (5 tập) |
| 1967 | The Prisoner Truyền hình | Director, Writer, Producer, Creator (5 tập) |
| 1960 | Danger Man Truyền hình | Director (3 tập) |