7.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
伊藤優衣
- Ngày sinh
- (32 tuổi)
- Nơi sinh
- Gunma Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 13 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 伊藤優衣.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Phim điện ảnh
6.7
Phim điện ảnh
Khách Sạn Ngụy Trang
7.2
Phim điện ảnh
ライブ・スペクタクル NARUTO -ナルト- 〜暁の調べ〜
8.1
Phim điện ảnh
ライブ・スペクタクル「NARUTO-ナルト-」
6.7
Phim điện ảnh
いなべ
8.0
Phim điện ảnh
美少女戦士セーラームーン - Petite Étrangère -
7.0
Phim điện ảnh
新大久保物語
10.0
Phim điện ảnh
ミュージカル「陰陽師」~平安絵巻~
Phim điện ảnh
ライブ・スペクタクル「NARUTO-ナルト-」
Phim điện ảnh
舞台「ゲキドル the STAGE」
Phim điện ảnh
ミュージカル「ピオフィオーレの晩鐘」
Phim điện ảnh
Gnosia: The Live Playing Theater
Truyền hình
人形佐七捕物帳
Danh sách phim đã đóng 13
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Gnosia: The Live Playing Theater Phim điện ảnh | SQ |
| 2022 | ミュージカル「ピオフィオーレの晩鐘」 Phim điện ảnh | Liliana Adornato |
| 2021 | 舞台「ゲキドル the STAGE」 Phim điện ảnh | Doll |
| 2021 | ライブ・スペクタクル NARUTO -ナルト- 〜暁の調べ〜 Phim điện ảnh | Haruno Sakura |
| 2019 | Khách Sạn Ngụy Trang Phim điện ảnh | Tatebayashi's mistress |
| 2018 | ミュージカル「陰陽師」~平安絵巻~ Phim điện ảnh | |
| 2016 | ライブ・スペクタクル「NARUTO-ナルト-」 Phim điện ảnh | Sakura Haruno |
| 2016 | 人形佐七捕物帳 Truyền hình | (1 tập) |
| 2015 | ライブ・スペクタクル「NARUTO-ナルト-」 Phim điện ảnh | Sakura Haruno |
| 2014 | 美少女戦士セーラームーン - Petite Étrangère - Phim điện ảnh | Black Lady |
| 2013 | 新大久保物語 Phim điện ảnh | |
| 2013 | いなべ Phim điện ảnh | Aki |
| 2010 | Lời Thú Tội Phim điện ảnh | Miyu Ishino |