7.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
David Marshall Grant
- Ngày sinh
- (71 tuổi)
- Nơi sinh
- Westport, Connecticut, USA
- Danh sách thực hiện
- 54 tác phẩm
Tiểu sử
David Marshall Grant (born June 21, 1955) is an American actor and playwright.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Phim điện ảnh
7.7
Truyền hình
CSI: Miami
5.7
Phim điện ảnh
The Stepford Wives
6.5
Phim điện ảnh
Forever Young
7.3
Truyền hình
Law & Order
6.8
Truyền hình
Bí Danh
5.8
Phim điện ảnh
Không Vận Mỹ Quốc
7.3
Truyền hình
Dawson's Creek
7.0
Truyền hình
Numb3rs
7.6
Truyền hình
Law & Order: Criminal Intent
5.9
Phim điện ảnh
The Chamber
7.8
Truyền hình
Code Black
7.5
Truyền hình
Party Down
6.6
Truyền hình
Nashville
6.3
Phim điện ảnh
Bat★21
7.1
Truyền hình
Brothers and Sisters
5.2
Phim điện ảnh
People I Know
6.6
Truyền hình
Cái Chết và Những Chi Tiết Khác
Danh sách phim đã đóng 49
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Cái Chết và Những Chi Tiết Khác Truyền hình | Lawrence Collier (8 tập) |
| 2022 | Spoiler Alert Phim điện ảnh | Tony |
| 2018 | A Million Little Things Truyền hình | Gene Grant (1 tập) |
| 2009 | Party Down Truyền hình | Stennheiser (1 tập) |
| 2008 | Eli Stone Truyền hình | Martin Ostrow (1 tập) |
| 2006 | Yêu Nữ Thích Hàng Hiệu Phim điện ảnh | Richard Sachs |
| 2005 | Numb3rs Truyền hình | Brent Hauser (1 tập) |
| 2004 | The Stepford Wives Phim điện ảnh | Jerry Harmon |
| 2002 | People I Know Phim điện ảnh | Tom Silverton |
| 2002 | CSI: Miami Truyền hình | Headmaster Brooks (1 tập) |
| 2001 | Law & Order: Criminal Intent Truyền hình | Peter Bonham (1 tập) |
| 2001 | Bí Danh Truyền hình | Ivan Curtis (2 tập) |
| 2000 | Noriega: God's Favorite Phim điện ảnh | Drug Dealer |
| 1998 | Remembering Sex Phim điện ảnh | Michael |
| 1998 | Labor of Love Phim điện ảnh | Mickey Wister |
| 1998 | Dawson's Creek Truyền hình | Officer Sullivan (1 tập) |
| 1997 | Night Sins Phim điện ảnh | Father Tom McCoy |
| 1997 | Nothing Sacred Truyền hình | Father Briggs (6 tập) |
| 1997 | Night Sins Truyền hình | Tom McCoy (2 tập) |
| 1996 | The Chamber Phim điện ảnh | Gov. David McAllister |
| 1996 | Nhà Tù Đá Phim điện ảnh | Chief of Staff Hayden Sinclair (uncredited) |
| 1996 | A Season in Purgatory Truyền hình | Jerry Bradley (2 tập) |
| 1996 | The Lazarus Man Truyền hình | (22 tập) |
| 1995 | Three Wishes Phim điện ảnh | Phil |
| 1994 | Chicago Hope Truyền hình | Stephen Tomilson (1 tập) |
| 1993 | And the Band Played On Phim điện ảnh | Dennis Seeley |
| 1993 | In the Wings: Angels in America On Broadway Phim điện ảnh | |
| 1992 | Forever Young Phim điện ảnh | Lt. Col. Wilcox USAF |
| 1992 | Through the Eyes of a Killer Phim điện ảnh | Max Campbell |
| 1992 | Citizen Cohn Phim điện ảnh | Robert F. Kennedy |
| 1992 | What She Doesn't Know Phim điện ảnh | Brad |
| 1991 | Strictly Business Phim điện ảnh | David |
| 1991 | To The Moon, Alice Phim điện ảnh | Yuppie Man |
| 1990 | Hitchhiker: Windows Phim điện ảnh | Jake |
| 1990 | Law & Order Truyền hình | Charlie Harmon (2 tập) |
| 1990 | Không Vận Mỹ Quốc Phim điện ảnh | Rob Diehl |
| 1989 | Breaking Point Phim điện ảnh | Osterman |
| 1988 | Bat★21 Phim điện ảnh | Ross Carver |
| 1987 | The Big Town Phim điện ảnh | Sonny Binkley |
| 1986 | Dallas: The Early Years Phim điện ảnh | Willard "Digger" Barnes |
| 1985 | American Flyers Phim điện ảnh | David |
| 1983 | Sessions Phim điện ảnh | Josh |
| 1983 | Legs Phim điện ảnh | Sid Lewis |
| 1982 | The Shady Hill Kidnapping Phim điện ảnh | Bob |
| 1982 | American Playhouse Truyền hình | Bob, Self (1 tập) |
| 1981 | The End of August Phim điện ảnh | Robert |
| 1981 | Kent State Phim điện ảnh | Tom |
| 1980 | Happy Birthday, Gemini Phim điện ảnh | Randy Hastings |
| 1979 | French Postcards Phim điện ảnh | Alex |
Danh sách đoàn làm phim 7
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | Spoiler Alert Phim điện ảnh | Screenplay |
| 2018 | A Million Little Things Truyền hình | Writer, Executive Producer, Consulting Producer (9 tập) |
| 2015 | Code Black Truyền hình | Writer (3 tập) |
| 2012 | Nashville Truyền hình | Writer (2 tập) |
| 2012 | Smash Truyền hình | Writer, Executive Producer (2 tập) |
| 2006 | Brothers and Sisters Truyền hình | Story Editor (1 tập) |
| 2001 | Jenifer Phim điện ảnh | Writer |