5.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
立花理佐
- Ngày sinh
- (54 tuổi)
- Nơi sinh
- Osaka, Osaka Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 15 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 立花理佐.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.1
Phim điện ảnh
3.7
Phim điện ảnh
螢
9.0
Phim điện ảnh
Don Matsugorô no daibôken
7.5
Phim điện ảnh
極道戦争 武闘派
9.0
Phim điện ảnh
ビー・バップ・ハイスクール 高校与太郎完結篇
Phim điện ảnh
ビー・バップ・ハイスクール 高校与太郎音頭
4.0
Phim điện ảnh
CAT'S EYE キャッツ・アイ ミッドナイトは恋のアバンチュール
Phim điện ảnh
ストロベリータイムス4 如月三姉妹の逆襲
Phim điện ảnh
難波金融伝 ミナミの帝王13 システム金融
Phim điện ảnh
撃てばかげろう
Phim điện ảnh
実録・北海道やくざ戦争 逆縁
Phim điện ảnh
実録・東北やくざ戦争 覇桜の道
Phim điện ảnh
Ningyô Sashichi torimonochô: Kyoaku nokemono o oe! Edonohana: Bijin yakusha ni semaru mashu!
Phim điện ảnh
実録梁山泊 パチプロ列伝 浪花の哲
Truyền hình
イキのいい奴
Danh sách phim đã đóng 15
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2003 | 実録・東北やくざ戦争 覇桜の道 Phim điện ảnh | |
| 2001 | 実録・北海道やくざ戦争 逆縁 Phim điện ảnh | |
| 1999 | 実録梁山泊 パチプロ列伝 浪花の哲 Phim điện ảnh | |
| 1999 | 難波金融伝 ミナミの帝王13 システム金融 Phim điện ảnh | |
| 1992 | Ningyô Sashichi torimonochô: Kyoaku nokemono o oe! Edonohana: Bijin yakusha ni semaru mashu! Phim điện ảnh | |
| 1991 | 極道戦争 武闘派 Phim điện ảnh | |
| 1991 | 突風! ミニパト隊 アイキャッチ・ジャンクション Phim điện ảnh | |
| 1991 | 撃てばかげろう Phim điện ảnh | |
| 1990 | ストロベリータイムス4 如月三姉妹の逆襲 Phim điện ảnh | |
| 1989 | 螢 Phim điện ảnh | Natsuko |
| 1988 | ビー・バップ・ハイスクール 高校与太郎完結篇 Phim điện ảnh | Shoko Kisaragi |
| 1988 | ビー・バップ・ハイスクール 高校与太郎音頭 Phim điện ảnh | Shoko Kisaragi |
| 1988 | CAT'S EYE キャッツ・アイ ミッドナイトは恋のアバンチュール Phim điện ảnh | Ai Kisugi |
| 1987 | Don Matsugorô no daibôken Phim điện ảnh | |
| 1987 | イキのいい奴 Truyền hình | (13 tập) |