6.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Mohammad Bakri
- Ngày sinh
- Mất
- (72 tuổi)
- Nơi sinh
- Galilee, Palestine
- Danh sách thực hiện
- 63 tác phẩm
Tiểu sử
Mohammed Bakri (also credited as Mohammad Bakri, 1953-2025) was a popular Palestinian actor, director and playwright. He began to act in theatre in 1976. During his career, he worked with many directors such as Costa-Gavras, Amos Gitai, Rashid Masharawi, Saverio Costanzo, Michel Khleifi and Annemarie Jacir. His sons Saleh, Ziad and Adam Bakri are also actors.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.4
Phim điện ảnh
7.6
Truyền hình
Quốc Phòng
8.0
Truyền hình
Đêm Bí Hiểm
6.8
Phim điện ảnh
La Conspiration du Caire
8.4
Truyền hình
Vương Quyền David
8.2
Truyền hình
Le Bureau des légendes
5.5
Phim điện ảnh
The Body
6.7
Truyền hình
Bạo Chúa
8.0
Phim điện ảnh
اللي باقي منك
5.2
Phim điện ảnh
Matrimoni e altri disastri
7.2
Phim điện ảnh
واجب
6.2
Phim điện ảnh
Hanna K.
6.2
Truyền hình
Of Kings and Prophets
7.1
Phim điện ảnh
Tårnet
6.2
Phim điện ảnh
La masseria delle allodole
6.6
Phim điện ảnh
Private
4.7
Phim điện ảnh
Death Before Dishonor
5.9
Phim điện ảnh
Giraffada
Danh sách phim đã đóng 59
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Fly Little Bird Phim điện ảnh | Abdullah Sharif |
| 2025 | اللي باقي منك Phim điện ảnh | Older Sharif |
| 2025 | الدُّنْيَا Phim điện ảnh | The blind man |
| 2025 | Vương Quyền David Truyền hình | Dayan (2 tập) |
| 2024 | ما بعد Phim điện ảnh | Suleiman |
| 2024 | Khaled & Nema Phim điện ảnh | Abu Mariam |
| 2022 | La Conspiration du Caire Phim điện ảnh | General Al Sakran |
| 2021 | الغريب Phim điện ảnh | Abu Adnan |
| 2019 | Strange Cities Are Familiar Phim điện ảnh | Ashraf |
| 2018 | Tårnet Phim điện ảnh | Grandpa Lufti (voice) |
| 2018 | In His Place Phim điện ảnh | Mohammad |
| 2017 | واجب Phim điện ảnh | Abu Shadi |
| 2017 | Sát Thủ Kiểu Mỹ Phim điện ảnh | Ashani |
| 2016 | Đêm Bí Hiểm Truyền hình | Tariq (3 tập) |
| 2016 | Of Kings and Prophets Truyền hình | Samuel (9 tập) |
| 2015 | אינרציה Phim điện ảnh | Max |
| 2015 | Le Bureau des légendes Truyền hình | Ahmad Shahanah (5 tập) |
| 2014 | The Warren Phim điện ảnh | Abu Mahmoud |
| 2014 | Yarmouk Phim điện ảnh | Father |
| 2014 | Bạo Chúa Truyền hình | Sheik Rashid (3 tập) |
| 2014 | Giraffada Phim điện ảnh | Hassan |
| 2014 | The Savior Phim điện ảnh | Herod - Devil |
| 2014 | Fairuz Phim điện ảnh | Yussef |
| 2012 | Wild Horses Phim điện ảnh | Ashraf |
| 2012 | Water Phim điện ảnh | Himself |
| 2011 | Sayyad elmilh Phim điện ảnh | The Fisherman |
| 2011 | Quốc Phòng Truyền hình | Abdul Qadir G'ulom (2 tập) |
| 2010 | گوڵەکانی کەرکوک Phim điện ảnh | Old Sherko |
| 2010 | Sense of Morning Phim điện ảnh | Mahmoud |
| 2010 | Matrimoni e altri disastri Phim điện ảnh | Sergio Bauer |
| 2009 | Zindeeq Phim điện ảnh | M. |
| 2009 | عيد ميلاد ليلى Phim điện ảnh | Abu Laila |
| 2007 | La masseria delle allodole Phim điện ảnh | Nazim |
| 2006 | Nuzhat al-Fuad Phim điện ảnh | Ezra - Kahiri |
| 2004 | Private Phim điện ảnh | Mohammad B. |
| 2003 | موسم الزيتون Phim điện ảnh | Raeda's father |
| 2002 | Il bambino di Betlemme Phim điện ảnh | |
| 2001 | In Search of Peace Phim điện ảnh | Self |
| 2001 | כיכר החלומות Phim điện ảnh | Avram Mandabon |
| 2001 | The Body Phim điện ảnh | Abu Yusef |
| 1998 | 1948 Phim điện ảnh | Self (interviewer) |
| 1998 | סיפורים קזרים אל אהבה Truyền hình | (1 tập) |
| 1997 | Sous les pieds des femmes Phim điện ảnh | Amin 1996 |
| 1997 | שביל החלב Phim điện ảnh | Mahmud |
| 1996 | Haifa Phim điện ảnh | Haifa |
| 1995 | حكاية الجواهر الثلاثة Phim điện ảnh | Aida's father |
| 1995 | צלקת Phim điện ảnh | |
| 1993 | The Mummy Lives Phim điện ảnh | Alexatos |
| 1992 | Lahav Hatzui Phim điện ảnh | Mustafa Shafik |
| 1992 | מאחורי הסורגים 2 Phim điện ảnh | Issan |
| 1991 | גמר גביע Phim điện ảnh | Ziad |
| 1989 | Miklat Phim điện ảnh | |
| 1988 | Rami og Julie Phim điện ảnh | Rami's Cousin |
| 1987 | Death Before Dishonor Phim điện ảnh | Gavril |
| 1986 | אסתר Phim điện ảnh | Mordecai |
| 1984 | מאחורי הסורגים Phim điện ảnh | Issan |
| 1983 | Hanna K. Phim điện ảnh | Selim Bakri |
| 1983 | La maison de la mémoire Phim điện ảnh | Abdel Al |
| 1983 | מגש הכסף Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 8
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | الدُّنْيَا Phim điện ảnh | Director |
| 2025 | جَنين جنين, Phim điện ảnh | Director, Writer, Cinematography, Editor |
| 2014 | Yarmouk Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2012 | Water Phim điện ảnh | Director |
| 2009 | زهراء Phim điện ảnh | Director |
| 2005 | Since You've Been Gone Phim điện ảnh | Director |
| 2003 | جنين، جنين Phim điện ảnh | Writer, Director |
| 1998 | 1948 Phim điện ảnh | Director |