6.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
瀬奈じゅん
- Ngày sinh
- (52 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 49 tác phẩm
Tiểu sử
Jun Sena (瀬奈じゅん, Sena Jun), real name Asako Doi (土井麻子, Doi Asako) is a Japanese actress and former top star of the Takarazuka Revue's Moon Troupe, a Japanese theatre organization in which women portray all parts.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Phim điện ảnh
6.8
Phim điện ảnh
今日から俺は!! 劇場版
8.1
Truyền hình
株価暴落
6.0
Truyền hình
都市伝説の女
7.0
Phim điện ảnh
エリザベート Takarazuka25周年 スペシャル・ガラ・コンサート
5.0
Phim điện ảnh
ミケランジェロ―神になろうとした男―
Phim điện ảnh
暁のローマ/レ・ビジュー・ブリアン
Phim điện ảnh
エリザベート―愛と死の輪舞―
Phim điện ảnh
アーネスト イン ラブ
Phim điện ảnh
エリザベート-愛と死の輪舞(ロンド)
Phim điện ảnh
A-"R"ex
Phim điện ảnh
アプローズ・タカラヅカ!
Phim điện ảnh
Me and My Girl
Phim điện ảnh
パリの空よりも高く/ファンシー・ダンス
Phim điện ảnh
マジシャンの憂鬱/MAHOROBA-遥か彼方YAMATO-
Phim điện ảnh
エリザベート ~ 愛と死の輪舞 ~
Phim điện ảnh
エリザベート TAKARAZUKA20周年 スペシャル・ガラ・コンサート
Phim điện ảnh
グレート・ギャツビー
Danh sách phim đã đóng 49
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Tháng Tư Ngày Em Đến Phim điện ảnh | Takahashi |
| 2021 | 宝塚歌劇 花組・月組 100th anniversary 「Greatest Moment」 Phim điện ảnh | |
| 2021 | エリザベート Takarazuka25周年 スペシャル・ガラ・コンサート Phim điện ảnh | |
| 2020 | 今日から俺は!! 劇場版 Phim điện ảnh | Manami Mitsuhashi |
| 2017 | 『エジソン最後の発明』 Phim điện ảnh | |
| 2016 | エリザベート TAKARAZUKA20周年 スペシャル・ガラ・コンサート Phim điện ảnh | |
| 2014 | 株価暴落 Truyền hình | Natsuki Ninohe (5 tập) |
| 2014 | 「今度は愛妻家」 Phim điện ảnh | |
| 2012 | 都市伝説の女 Truyền hình | (1 tập) |
| 2011 | Jun Sena A Live II Handsome Woman Concert Phim điện ảnh | Self |
| 2011 | ミュージカル『アンナ・カレーニナ』 Phim điện ảnh | |
| 2010 | Jun Sena A Live Handsome Woman Concert Phim điện ảnh | |
| 2009 | ラスト プレイ-祈りのように- Phim điện ảnh | Alistair |
| 2009 | エリザベート-愛と死の輪舞(ロンド) Phim điện ảnh | Der Tod |
| 2009 | サウダージ -Jにまつわる幾つかの所以- Phim điện ảnh | |
| 2009 | 夢の浮橋 / Apasionado!! Phim điện ảnh | Niou no Miya |
| 2008 | タカラヅカスペシャル 2008 ~La Festa!~ Phim điện ảnh | |
| 2008 | グレート・ギャツビー Phim điện ảnh | Jay Gatsby |
| 2008 | Me and My Girl Phim điện ảnh | Bill Snibson |
| 2007 | A-"R"ex Phim điện ảnh | Alexander the Great |
| 2007 | TCAスペシャル 2007「アロー!レビュー!-『モン・パリ』80周年記念-」 Phim điện ảnh | |
| 2007 | マジシャンの憂鬱/MAHOROBA-遥か彼方YAMATO- Phim điện ảnh | シャンドール |
| 2007 | パリの空よりも高く/ファンシー・ダンス Phim điện ảnh | アルマンド・ジャッケ |
| 2006 | TCAスペシャル 2006 ~ワンダフル・ドリーマーズ ~人は夢見る~ Phim điện ảnh | |
| 2006 | 暁のローマ/レ・ビジュー・ブリアン Phim điện ảnh | Brutus |
| 2006 | ベルサイユのばら-オスカル編 Phim điện ảnh | Andre Grandier |
| 2005 | JAZZYな妖精たち Phim điện ảnh | Patrick Gael |
| 2005 | アーネスト イン ラブ Phim điện ảnh | Ernest (Jack Worthing) |
| 2005 | エリザベート―愛と死の輪舞― Phim điện ảnh | Elisabeth |
| 2004 | SENA! Phim điện ảnh | |
| 2004 | 飛鳥夕映え―蘇我入鹿ー Phim điện ảnh | Nakatomi no Kamatari |
| 2004 | TCAスペシャル 2004 タカラヅカ90 ―100年への道― Phim điện ảnh | |
| 2004 | アプローズ・タカラヅカ! Phim điện ảnh | |
| 2003 | 二都物語 Phim điện ảnh | Sydney Carton |
| 2003 | TCAスペシャル 2003 ディア・グランド・シアター Phim điện ảnh | |
| 2003 | 不滅の棘 Phim điện ảnh | Albert |
| 2003 | エリザベート ~ 愛と死の輪舞 ~ Phim điện ảnh | Luigi Lucheni |
| 2002 | Cocktail Phim điện ảnh | |
| 2002 | 琥珀色の雨にぬれて Phim điện ảnh | Comte Michel de Plaire |
| 2002 | Cocktail Phim điện ảnh | |
| 2002 | カナリア Phim điện ảnh | Uka |
| 2001 | ミケランジェロ―神になろうとした男― Phim điện ảnh | Ascanio Condivi |
| 2001 | マノン Phim điện ảnh | Roderigo |
| 2000 | トム・ジョーンズの華麗なる冒険 Phim điện ảnh | George Stevenson |
| 1999 | ザ・レビュー '99 Phim điện ảnh | |
| 1999 | タンゴ・アルゼンチーノ Phim điện ảnh | Marchello |
| 1999 | 99宝塚巴里祭 Phim điện ảnh | |
| 1997 | 失われた楽園 ~ ハリウッド・バビロン ~ Phim điện ảnh | Jim |
| 1996 | 花は花なり Phim điện ảnh |