7.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Jennifer Echols
- Ngày sinh
- Mất
- (63 tuổi)
- Nơi sinh
- Houston, Texas, USA
- Danh sách thực hiện
- 33 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Jennifer Echols.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.9
Phim điện ảnh
8.2
Truyền hình
Thiên Thần Khát Máu
8.5
Truyền hình
Malcolm Lém Lỉnh
8.4
Truyền hình
Thám Tử Đại Tài
6.1
Phim điện ảnh
Kẻ Cắp Gặp Bà Già
8.0
Phim điện ảnh
Tôi Là Khan
7.7
Truyền hình
Married... with Children
7.8
Truyền hình
Sabrina, Cô Phù Thuỷ Nhỏ
7.6
Truyền hình
My Name Is Earl
7.8
Truyền hình
ER: Phòng Cấp Cứu
8.2
Truyền hình
The Shield
6.4
Phim điện ảnh
Friday After Next
5.5
Phim điện ảnh
Fathers' Day
6.2
Phim điện ảnh
10 Items or Less
6.1
Phim điện ảnh
In The Mix
5.9
Phim điện ảnh
Down in the Valley
7.2
Truyền hình
Touched by an Angel
5.9
Phim điện ảnh
Small Apartments
Danh sách phim đã đóng 33
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2012 | Small Apartments Phim điện ảnh | Psych Center Receptionist |
| 2010 | The Home Front Phim điện ảnh | Shandra |
| 2010 | Tôi Là Khan Phim điện ảnh | Mama Jenny |
| 2008 | Thám Tử Đại Tài Truyền hình | Principal's Secretary (1 tập) |
| 2007 | While the Children Sleep Phim điện ảnh | Nurse |
| 2006 | Thiên Thần Khát Máu Truyền hình | Nurse (1 tập) |
| 2006 | 10 Items or Less Phim điện ảnh | Tracey with an 'E' |
| 2005 | In The Mix Phim điện ảnh | Big Momma |
| 2005 | My Name Is Earl Truyền hình | Nurse (1 tập) |
| 2005 | Back to You & Me Phim điện ảnh | Brenda |
| 2005 | Down in the Valley Phim điện ảnh | Rita |
| 2005 | Adam & Steve Phim điện ảnh | Triage Nurse |
| 2004 | Full Clip Phim điện ảnh | Girlfriend #2 |
| 2004 | Nhật Ký Tình Yêu Phim điện ảnh | Nurse Selma |
| 2004 | Soul Plane Phim điện ảnh | Big Woman (uncredited) |
| 2004 | Kẻ Cắp Gặp Bà Già Phim điện ảnh | Waffle Hut Waitress |
| 2003 | The Kiss Phim điện ảnh | Post Mistress |
| 2002 | Friday After Next Phim điện ảnh | Church Lady #3 |
| 2002 | Gaydar Phim điện ảnh | Frankalina |
| 2002 | Less than Perfect Truyền hình | Cafeteria Worker (1 tập) |
| 2002 | The Shield Truyền hình | Peaches (1 tập) |
| 2002 | Repli-Kate Phim điện ảnh | Hospital Receptionist |
| 2001 | The Division Truyền hình | Mrs. Coombs (1 tập) |
| 2000 | American Tragedy Phim điện ảnh | 1st Black Woman |
| 2000 | Strong Medicine Truyền hình | Myra (2 tập) |
| 2000 | Malcolm Lém Lỉnh Truyền hình | Book Club Lady (1 tập) |
| 1999 | Ragdoll Phim điện ảnh | Woman Detective |
| 1997 | Fathers' Day Phim điện ảnh | Ball Park Vendor |
| 1996 | Sabrina, Cô Phù Thuỷ Nhỏ Truyền hình | Clerk #1 (1 tập) |
| 1996 | The Jamie Foxx Show Truyền hình | Traffic School Student #2 (1 tập) |
| 1994 | Touched by an Angel Truyền hình | Valerie (1 tập) |
| 1994 | ER: Phòng Cấp Cứu Truyền hình | Estelle (2 tập) |
| 1987 | Married... with Children Truyền hình | Gwen, Cynthia (2 tập) |