7.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Владимир Мышкин
- Ngày sinh
- Mất
- (64 tuổi)
- Nơi sinh
- Moscow, RSFSR, USSR
- Danh sách thực hiện
- 29 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Владимир Мышкин.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Phim điện ảnh
7.0
Phim điện ảnh
Самая обаятельная и привлекательная
6.9
Phim điện ảnh
Họ Đã Chiến Đấu Vì Tổ Quốc
7.3
Phim điện ảnh
Жестокий романс
6.4
Phim điện ảnh
Трактир на Пятницкой
6.5
Phim điện ảnh
Без права на ошибку
5.2
Phim điện ảnh
Триумф
6.5
Phim điện ảnh
Инспектор Лосев
8.3
Phim điện ảnh
Утренний обход
8.0
Phim điện ảnh
Трое на шоссе
7.5
Phim điện ảnh
Европейская история
6.0
Phim điện ảnh
Дополнительный прибывает на второй путь
4.0
Phim điện ảnh
Подружка моя
8.0
Phim điện ảnh
На таёжных ветрах
7.0
Phim điện ảnh
На пороге
7.0
Phim điện ảnh
Мой дом - театр
7.0
Phim điện ảnh
Посланники вечности
8.0
Phim điện ảnh
С неба на землю
Danh sách phim đã đóng 29
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2000 | Триумф Phim điện ảnh | |
| 1988 | Не забудь оглянуться Phim điện ảnh | moonlighter |
| 1987 | С неба на землю Phim điện ảnh | |
| 1987 | Поражение Phim điện ảnh | |
| 1987 | Мой дом - театр Phim điện ảnh | скоморох |
| 1986 | Дополнительный прибывает на второй путь Phim điện ảnh | пассажир |
| 1986 | На пороге Phim điện ảnh | |
| 1985 | Самая обаятельная и привлекательная Phim điện ảnh | |
| 1985 | Подружка моя Phim điện ảnh | Sotrudnik PMK |
| 1984 | Европейская история Phim điện ảnh | |
| 1984 | Жестокий романс Phim điện ảnh | Ogudalovy' guest |
| 1983 | Инспектор Лосев Phim điện ảnh | district police officer in Punezh |
| 1983 | Инспектор Лосев Truyền hình | uchastkovyy v Punezhe (3 tập) |
| 1983 | Трое на шоссе Phim điện ảnh | |
| 1983 | Вокзал для двоих Phim điện ảnh | (uncredited) |
| 1982 | Спортлото-82 Phim điện ảnh | (uncredited) |
| 1979 | Гараж Phim điện ảnh | член кооператива |
| 1979 | Вкус хлеба Phim điện ảnh | episode (uncredited) |
| 1979 | На таёжных ветрах Phim điện ảnh | |
| 1979 | Утренний обход Phim điện ảnh | Abramov |
| 1978 | Трактир на Пятницкой Phim điện ảnh | |
| 1975 | Họ Đã Chiến Đấu Vì Tổ Quốc Phim điện ảnh | soldier |
| 1975 | Не может быть! Phim điện ảnh | (uncredited) |
| 1975 | Без права на ошибку Phim điện ảnh | конвойный милиционер, конвойный милиционер (нет в титрах) |
| 1973 | Иван Васильевич меняет профессию Phim điện ảnh | archer (uncredited) |
| 1973 | Инженер Прончатов Truyền hình | встречающий (нет в титрах) (3 tập) |
| 1972 | Бой после победы Phim điện ảnh | (uncredited) |
| 1971 | 12 стульев Phim điện ảnh | (uncredited) |
| 1971 | Посланники вечности Phim điện ảnh |