6.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Maher Selim
- Mất
- Nơi sinh
- Egypt
- Danh sách thực hiện
- 83 tác phẩm
Tiểu sử
Maher Ali Ahmed Selim obtained a Bachelor of Theatrical Arts, Department of Acting and Directing. He acted in the Vanguard Theater about 20 plays by Samir El-Asfouri, most notably The Bald Singer, and Cairo 80. He obtained a postgraduate Diploma at the Academy of Arts in directing for three years. He received a scholarship in 1992 at the Accademia Nazionale d'Arte Drammatica Silvio D'Amico, directing department. He participated in many international festivals such as in Carthage and Jordan.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.8
Phim điện ảnh
7.0
Phim điện ảnh
الكنز: الحقيقة والخيال
7.0
Phim điện ảnh
فيلم ثقافى
7.0
Phim điện ảnh
هي فوضى..؟
6.8
Phim điện ảnh
وقفة رجالة
6.2
Truyền hình
عوالم خفية
6.1
Phim điện ảnh
دكان شحاتة
6.6
Phim điện ảnh
١٨ يوم
6.8
Phim điện ảnh
حب البنات
6.0
Phim điện ảnh
الريس عمر حرب
5.8
Phim điện ảnh
Người di cư
5.1
Phim điện ảnh
جواز بقرار جمهوري
4.8
Phim điện ảnh
Alexandria: Thêm một lần và mãi mãi
4.6
Phim điện ảnh
الوعد
5.8
Phim điện ảnh
حين ميسرة
5.3
Phim điện ảnh
كلمني شكرا
5.8
Phim điện ảnh
خيانة مشروعة
6.7
Phim điện ảnh
كف القمر
Danh sách phim đã đóng 83
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | بوجي و طمطم: محطة فلافيلو Truyền hình | Zika (1 tập) |
| TBA | عفريت القرش Truyền hình | (33 tập) |
| 2021 | المحكمة Phim điện ảnh | |
| 2021 | وقفة رجالة Phim điện ảnh | شقيق عبير |
| 2020 | حظر تجول Phim điện ảnh | |
| 2020 | رجالة البيت Truyền hình | (30 tập) |
| 2020 | لما كنا صغيرين Truyền hình | (30 tập) |
| 2019 | Cairo Class Truyền hình | (29 tập) |
| 2019 | لمس أكتاف Truyền hình | (30 tập) |
| 2019 | ﻵخر نفس Truyền hình | (30 tập) |
| 2019 | بركة Truyền hình | (30 tập) |
| 2019 | قابيل Truyền hình | (30 tập) |
| 2019 | جريمة الإيموبيليا Phim điện ảnh | |
| 2018 | عوالم خفية Truyền hình | (30 tập) |
| 2017 | بين عالمين Truyền hình | (32 tập) |
| 2017 | الكنز: الحقيقة والخيال Phim điện ảnh | |
| 2017 | ظل الرئيس Truyền hình | (30 tập) |
| 2017 | كفر دلهاب Truyền hình | (30 tập) |
| 2017 | هربانة منها Truyền hình | (30 tập) |
| 2017 | طاقه نور Truyền hình | (30 tập) |
| 2016 | القيصر Truyền hình | (30 tập) |
| 2016 | سقوط حر Truyền hình | (30 tập) |
| 2015 | عزازيل إبن الشيطان Phim điện ảnh | |
| 2015 | حارة اليهود Truyền hình | (30 tập) |
| 2015 | مريم Truyền hình | (30 tập) |
| 2014 | تفاحة آدم Truyền hình | (30 tập) |
| 2013 | و بعد الطوفان Phim điện ảnh | |
| 2013 | ذات (بنت اسمها ذات) Truyền hình | فهمي (31 tập) |
| 2013 | موجة حارة Truyền hình | (30 tập) |
| 2013 | بدون ذكر أسماء Truyền hình | مدحت الحسيني (30 tập) |
| 2013 | فرح ليلى Truyền hình | (31 tập) |
| 2013 | على كف عفريت Truyền hình | (30 tập) |
| 2012 | رقم مجهول Truyền hình | (30 tập) |
| 2012 | فرقة ناجي عطا الله Truyền hình | (30 tập) |
| 2012 | الهروب Truyền hình | (30 tập) |
| 2011 | كف القمر Phim điện ảnh | |
| 2011 | ١٨ يوم Phim điện ảnh | |
| 2011 | نونا المأذونة Truyền hình | (30 tập) |
| 2011 | دوران شبرا Truyền hình | (30 tập) |
| 2011 | الفاجومى Phim điện ảnh | |
| 2011 | الشوق Phim điện ảnh | |
| 2010 | أهل كايرو Truyền hình | (30 tập) |
| 2010 | الجماعة Truyền hình | (58 tập) |
| 2010 | كلمني شكرا Phim điện ảnh | |
| 2009 | دكان شحاتة Phim điện ảnh | |
| 2008 | الوعد Phim điện ảnh | |
| 2008 | الزمهلاوية Phim điện ảnh | |
| 2008 | قبلات مسروقة Phim điện ảnh | |
| 2008 | الفنار Truyền hình | (1 tập) |
| 2008 | الريس عمر حرب Phim điện ảnh | |
| 2007 | حين ميسرة Phim điện ảnh | |
| 2007 | هي فوضى..؟ Phim điện ảnh | |
| 2007 | الملك فاروق Truyền hình | (33 tập) |
| 2007 | عمارة يعقوبيان Truyền hình | (33 tập) |
| 2007 | مافيش غير كده Phim điện ảnh | |
| 2006 | خيانة مشروعة Phim điện ảnh | |
| 2006 | ان الاوان Truyền hình | (33 tập) |
| 2006 | تامر وشوقية Truyền hình | (30 tập) |
| 2006 | حليم Phim điện ảnh | مهندس الاستديو الإذاعي |
| 2005 | المرسى و البحار Truyền hình | (32 tập) |