7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
相良茉優
- Ngày sinh
- (31 tuổi)
- Nơi sinh
- Kyoto, Japan
- Danh sách thực hiện
- 43 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 相良茉優.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
8.3
Truyền hình
Không Đời Nào Tôi Thành Người Yêu Của Cậu Đâu! Trừ Khi...
5.6
Truyền hình
Bỗng Nhiên Thành Chó, Tôi Được Người Mình Thích Nhặt Về
7.2
Truyền hình
Câu Chuyện Về Anh Hùng Thám Hiểm Bắt Đầu Từ Một Kẻ Tầm Thường
6.5
Truyền hình
Love Live! Câu Lạc Bộ Idol Trường Nijigasaki
7.2
Truyền hình
Duyên Nợ Nhà Amagami
8.2
Truyền hình
Nhật Ký Bờ Đê Giờ Tan Trường
7.8
Truyền hình
Gặp Tôi Ở Sân Bóng Chày!
6.7
Truyền hình
Sau 10 Năm Cố Thủ, Tôi Đã Trở Thành Huyền Thoại
6.9
Truyền hình
Teppen!!!!!!!!!!!!!!! Cười Ra Nước Mắt
7.3
Phim điện ảnh
Love Live! Nijigasaki High School Idol Club Final Chapter Part 1
5.1
Truyền hình
Các Chiến Nữ Sigrdrifa
7.0
Phim điện ảnh
Love Live! Nijigasaki High School Idol Club: Next Sky
9.3
Truyền hình
Waccha Primagi!
8.2
Phim điện ảnh
ラブライブ!フェス
6.5
Truyền hình
Idol Memories
5.5
Truyền hình
PuraOre! ~Pride of Orange~
7.7
Phim điện ảnh
There's No Freaking Way I'll Be Your Lover! Unless… ~Next Shine~
Danh sách phim đã đóng 43
Danh sách đoàn làm phim 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Gặp Tôi Ở Sân Bóng Chày! Truyền hình | Theme Song Performance (10 tập) |
| 2021 | PuraOre! ~Pride of Orange~ Truyền hình | Theme Song Performance (12 tập) |
| 2020 | Love Live! Câu Lạc Bộ Idol Trường Nijigasaki Truyền hình | Theme Song Performance (26 tập) |